QT.TCĐLCL.08 -Thủ tục đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu (cấp tỉnh)

8. QT.TCĐLCL.08 

  1. MỤC ĐÍCH

Quy định trình tự và cách thức thực hiện Thủ tục đăng ký kiểm tra chất lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu (cấp tỉnh)

  1. PHẠM VI

– Áp dụng đối với các Tổ chức, cá nhân thực hiện Thủ tục đăng ký kiểm tra chất lượng hàng hóa  nhóm 2 nhập khẩu thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ ở địa phương

– Áp dụng đối với cán bộ, công chức thuộc Sở Khoa học và Công nghệ, chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng

  1. CƠ SỞ PHÁP LÝ

– Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015

– Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21/11/2007.

– Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa.

– Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/4/2017 của Chính phủ về nhãn hàng hóa.

– Thông tư số 27/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định việc kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.

– Thông tư số 07/2017/ TT-BKHCN ngày 16/6/2017  của Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 27/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ Khoa học và Công nghệ.

– Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa.

  1. TỪ NGỮ VIẾT TẮT

CCCM:              Công chức chuyên môn

BP TN&TKQ:   Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

TCĐLCL        :   Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng

  1. NỘI DUNG QUY TRÌNHGIẢI QUYẾT TTHC
5.1 Điều kiện thực hiện Thủ tục hành chính
– Hàng hóa nhập khẩu vào Việt Nam thuộc danh mục hàng hóa có khả năng gây mất an toàn hoặc hàng hóa khác khi có dấu hiệu, nguy cơ gây mất an toàn thì người nhập khẩu phải đăng ký kiểm tra chất lượng trước khi đưa hàng hóa ra lưu thông trên thị trường

– Người nhập khẩu phải hoàn toàn chịu trách nhiệm về kết quả tự đánh giá sự phù hợp và bảo đảm hàng hóa phù hợp quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn công bố áp dụng. Trường hợp hàng hóa không phù hợp quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn công bố áp dụng, người nhập khẩu phải kịp thời báo cáo cơ quan kiểm tra, đồng thời tổ chức việc xử lý, thu hồi hàng hóa này theo quy định của pháp luật

5.2 Thành phần hồ sơ Bản chính Bản sao
  Giấy đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu (02 bản). x
  Hợp đồng (Contract), danh mục hàng hoá (nếu có) kèm theo (Packing list) x
  Bản sao (có xác nhận của người nhập khẩu) vận đơn, hóa đơn, tờ khai hàng hóa nhập khẩu x
  Chứng chỉ chất lượng của nước xuất khẩu (giấy chứng nhận chất lượng, kết quả thử nghiệm) (nếu có) x
  Giấy chứng nhận xuất xứ (nếu có), ảnh hoặc bản mô tả hàng hóa có các nội dung bắt buộc phải thể hiện trên nhãn hàng hóa và nhãn phụ (nếu nhãn chính chưa đủ nội dung theo quy định) x
   Chứng nhận lưu hành tự do CFS (nếu có). x
5.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
5.4 Thời gian xử lý
(1) Đối với hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu, tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia quy định biện pháp công bố hợp quy theo kết quả tự đánh giá sự phù hợp của tổ chức, cá nhân; theo kết quả chứng nhận, giám định của tổ chức chứng nhận, tổ chức giám định đã đăng ký hoặc được thừa nhận theo quy định của pháp luật

– Xác nhận người nhập khẩu đã đăng ký kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu. Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu.

(2) Đối với hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu, tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia quy định biện pháp công bố hợp quy theo kết quả chứng nhận, giám định của tổ chức chứng nhận, tổ chức giám định được chỉ định theo quy định của pháp luật

– Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu đáp ứng yêu cầu chất lượng; Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu không đáp ứng yêu cầu chất lượng. Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đăng ký kiểm tra chất lượng đầy đủ và hợp lệ.

– Trường hợp người nhập khẩu không hoàn thiện đầy đủ hồ sơ trong thời hạn quy định, nội dung Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu nêu rõ “Lô hàng không hoàn thiện đầy đủ hồ sơ”. Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ khi hết thời hạn bổ sung hồ sơ.

5.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Nộp trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quảcủa Sở Khoa học và Công nghệ; qua dịch vụ bưu chính hoặc qua dịch vụ công mức độ 3 (http://dvc.thainguyen.gov.vn).
5.6 Lệ phí
không
5.7 Quy trình xử lý công việc
Người thực hiện Lưu đồ Mô tả Thời gian (ngày)
BPTN&TKQ; CCCM
Tiếp nhận

Hồ sơ

 

BPTN&TKQ chuyển hồ sơ cho CCCM giải quyết kèm theo phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ 1/4
CCCM
Thẩm tra, xác minh hồ sơ
Hướng dẫn cho tổ chức, công dân bổ sung hồ sơ

 

– Kiểm tra tính pháp lý và đầy đủ của Hồ sơ

– Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, CCCM yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ (có hẹn thời gian giải quyết, trong vòng 15 ngày làm việc).

1/4
CCCM;Lãnh đạo phòng  

 

Xử lý hồ sơ
– Hồ sơ đầy đủ đối với Trường hợp CBHQ theo kết quả chứng nhận, giám định của TCCN, TCGĐ được chỉ định: CCCM dự thảo thông báo kiểm tra nhà nước về hàng hóa nhập khẩu trình trưởng phòng xét duyệt

– CCCM kiểm tra Đăng ký kiểm tra hàng hóa nhập khẩu

1/4
Lãnh đạo Chi cục
Ký kết quả giải quyết

 

 

 

– Ký Đăng ký kiểm tra hàng hóa nhập khẩu

– Ký thông báo kiểm tra nhà nước về hàng hóa nhập khẩu( Trường hợp CBHQ theo kết quả chứng nhận, giám định của TCCN, TCGĐ được chỉ định

1/4
CCCM
Chuyến KQ về BPTN&TKQ

 

CCCM bàn giao kết quả về BP TN&TKQ kèm theo phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ 1/2

6. BIỂU MẪU

TT Mã hiệu Tên Biểu mẫu
1.              – Đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu và cam kết chất lượng hàng hóa phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn công bố áp dụng theo quy định tại Mẫu số 01 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 74/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018
2.                – Phiếu tiếp nhận hồ sơ đăng ký kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu quy định tại Mẫu số 02 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 74/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018
3.                – Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu quy định tại Mẫu số 03 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 74/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018
  1. HỒ SƠ LƯU
TT Hồ sơ lưu Trách nhiệm lưu Thời gian lưu Hình thức lưu
1 Hồ sơ đăng ký kiểm tra nhà nước chất lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu Chi cục TCĐLCL Vĩnh viễn Lưu trữ tại cơ quan
2 Thông báo kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu Chi cục TCĐLCL Vĩnh viễn Lưu trữ tại cơ quan