QT.KHCN.07: Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ

Bảng theo dõi sửa đổi:

Lần sửa đổi Vị trí Nội dung sửa đổi Ngày sửa đổi Ghi chú
         
         
         
         
         

 Phân phối: 

TT Đơn vị SL   TT Đơn vị SL
1 Giám đốc Sở 1   6

Phòng Quản lý CN&TTCN

1

2 Phó Giám đốc Sở 3   7

Phòng Kế hoạch -Tài chính

1

3 Văn phòng Sở 1   8

Phòng Quản lý KH&CN cơ sở

1

4 Thanh tra Sở 1   9

Phòng Quản lý Chuyên ngành

1

5

Phòng Quản lý Khoa học

1   10

Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

1

 

Trách nhiệm Soạn thảo Xem xét Phê duyệt
Họ tên Khổng Hồng Hoàng Nguyễn Quang Sơn Phạm Quốc Chính
Chữ ký  

 

Chức vụ Công chức chuyên môn Phó Trưởng phòng Giám đốc

 

  1. MỤC ĐÍCH

Quy định trình tự và cách thức thực hiện Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ

  1. PHẠM VI

–  Áp dụng đối với các Tổ chức, cá nhân muốn thực hiện Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ

– Áp dụng đối với cán bộ, công chức thuộc Sở

  1. CƠ SỞ PHÁP LÝ

– Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015;

Nghị định số 80/2007/NĐ-CP ngày 19/5/2007 của Chính phủ về doanh nghiệp khoa học và công nghệ;

– Nghị định số 96/2010/NĐ-CP ngày 20/9/2010 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2005/NĐ-CP ngày 05/9/2005 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm của tổ chức khoa học và công nghệ công lập và Nghị định số 80/2007/NĐ-CP ngày 19/5/2007 của Chính phủ về doanh nghiệp khoa học và công nghệ;

–  Thông tư liên tịch số 06/2008/TTLT-BKHCN-BTC-BNV ngày 18/6/2008 của liên Bộ Khoa học và Công nghệ, Bộ Tài chính, Bộ Nội vụ hướng dẫn     Nghị định 80/2007/NĐ-CP về doanh nghiệp khoa học và công nghệ.

Thông tư liên tịch số 17/2012/TTLT-BKHCN-BTC-BNV ngày 10/9/2012 của liên Bộ Khoa học và Công nghệ, Bộ Tài chính, Bộ Nội vụ sửa đổi Thông tư liên tịch 06/2008/TTLT-BKHCN-BTC-BNV hướng dẫn thực hiện Nghị định 80/2007/NĐ-CP về doanh nghiệp khoa học và công nghệ

  1. TỪ NGỮ VIẾT TẮT
  • CCCM:                         Công chức chuyên môn
  • BP TN&TKQ:                      Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
  • Sở KH&CN:                         Sở Khoa học và Công nghệ
  • Phòng QLCN&TTCN: Phòng Quản lý Công nghệ và Thị trường Công nghệ.
  • DN KH&CN: Doanh nghiệp Khoa học và Công nghệ.
  1. NỘI DUNG QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT TTHC
5.1 Điều kiện thực hiện Thủ tục hành chính
Doanh nghiệp được công nhận là doanh nghiệp khoa học và công nghệ khi đáp ứng các điều kiện sau:

– Đối tượng thành lập doanh nghiệp khoa học và công nghệ hoàn thành việc ươm tạo và làm chủ công nghệ từ kết quả khoa học và công nghệ được sở hữu, sử dụng hợp pháp hoặc sở hữu hợp pháp công nghệ để trực tiếp sản xuất  thuộc các lĩnh vực: công nghệ thông tin – truyền thông, đặc biệt công nghệ phần mềm tin học; công nghệ sinh học, đặc biệt công nghệ sinh học phục vụ nông nghiệp, thuỷ sản và y tế; công nghệ tự động hoá; công nghệ vật liệu mới, đặc biệt công nghệ nano; công nghệ bảo vệ môi trường; công nghệ năng lượng mới; công nghệ vũ trụ và một số công nghệ khác do Bộ Khoa học và Công nghệ quy định.

– Chuyển giao công nghệ hoặc trực tiếp sản xuất trên cơ sở công nghệ đã ươm tạo và làm chủ hay sở hữu hợp pháp công nghệ theo quy định trên.

 

5.2 Thành phần hồ sơ Bản chính Bản sao
  + Giấy đề nghị chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ (Mẫu theo Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 17/2012/TTLT-BKHCN-BTC-BNV); x  
  + Bản sao Giấy Chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (Bản sao có chứng thực trong trường hợp Hồ sơ được gửi qua đường bưu điện);   x
  + Dự án sản xuất, kinh doanh (những nội dung liên quan đến kết quả khoa học và công nghệ là cơ sở đề nghị chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ); x  
  + Đối với doanh nghiệp thành lập từ việc chuyển đổi tổ chức khoa học và công nghệ công lập, trong hồ sơ phải có thêm Quyết định phê duyệt Đề án chuyển đổi của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền. x  
5.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ hồ sơ
5.4 Thời gian xử lý
30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
5.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Nộp trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ; qua dịch vụ bưu chính hoặc qua dịch vụ công mức độ 3 (http://dvc.thainguyen.gov.vn).
5.6 Lệ phí
Không
5.7 Quy trình xử lý công việc
Người thực hiện Lưu đồ Mô tả

Thời gian (ngày)

BPTN&TKQ;CCCM
Tiếp nhận

Hồ sơ

 

 

BPTN&TKQ chuyển hồ sơ cho CCCM giải quyết kèm theo phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ 1/2
CCCM

 

 

 

 

 

 

 

Thẩm tra, xác minh hồ sơ
Hướng dẫn cho tổ chức, công dân bổ sung hồ sơ
Kiểm tra hồ sơ
Kiểm tra hồ sơ
Kiểm tra hồ sơ
Kiểm tra hồ sơ

 

 

 

 

 

 

– Kiểm tra tính pháp lý của Hồ sơ:

+ Đủ số lượng về thành phần hồ sơ và số lượng bộ hồ sơ theo mục 5.2.

+ Sử dụng đúng biểu mẫu theo quy định tại mục 6.

– Nếu hồ sơ chưa đầy đủ tính pháp lý, trong thời hạn 03 ngày CCCM thông báo trực tiếp/ gọi điện hoặc soạn văn bản yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ.

03
Lãnh đạo phòng
Xử lý hồ sơ

 

 

Hồ sơ đầy đủ theo quy định hiện hành, Phòng QLCN&TTCN có trách nhiệm thẩm định hồ sơ theo quy định.

– CCCM dự thảo Giấy chứng nhận DN KH&CN / Công văn từ chối (nêu rõ lý do không cấp giấy chứng nhận).

28
Lãnh đạo Sở
Ký kết quả giải quyết

 

Kiểm tra hồ sơ

 

 

 

Giám đốc Sở ký cấp giấy chứng nhận DN KH&CN /văn bản từ chối cấp giấy chứng nhận DN KH&CN. 01
BPTN&TKQ;CCCM

 

Chuyển KQ về BPTN&TKQ

 

 

 

 

CCCM bàn giao kết quả về BP TN&TKQ kèm theo phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ 1/2
  1. BIỂU MẪU
STT Mã hiệu Tên Biểu mẫu
1. Giấy đề nghị chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ (Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 17/2012/TTLT-BKHCN-BTC-BNV).
  1. HỒ SƠ LƯU
STT Hồ sơ lưu Trách nhiệm lưu Thời gian lưu
1 Bao gồm giấy tờ liên quan đến cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ theo mục 5.2. Phòng QLCN&TTCN 01 năm
2 Các công văn trao đổi (nếu có) Phòng QLCN&TTCN 01 năm
3 Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ. Phòng QLCN&TTCN 01 năm

 

* Ghi chú: Sau một năm kể từ năm công việc kết thúc hồ sơ, tài liệu từ các đơn vị, phòng nộp vào Lưu trữ cơ quan. 

Mẫu

Giấy đề nghị chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ

(Ban hành kèm theo Phục lục I, Thông tư liên tịch số 17/2012/TTLT-BKHCN-BTC-BNV ngày 10/9/2012 của Liên Bộ Khoa học và Công nghệ, Bộ Tài chính, Bộ Nội vụ)

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ CHỨNG NHẬN

DOANH NGHIỆP KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ.

 

Kính gửi:………………………………………………………..…

  1. Tên doanh nghiệp: …………………………………………………………………………………

– Tên viết tắt (nếu có): ………………………………………………………………………………

– Tên giao dịch bằng tiếng nước ngoài (nếu có): …………………………………………..

– Tên viết tắt theo tiếng nước ngoài (nếu có): ………………………………………………

  1. Trụ sở chính:

– Địa chỉ:…………………………………………………………………………………………………

– Điện thoại:…………………………………………………………………………………………….

– Fax: ………………………………………………………………………………………………………

– Email: …………………………………………………………………………………………………..

  1. Đại diện doanh nghiệp:

– Họ và tên: ……………………………………………………………………………………………..

– Số chứng minh nhân dân:……. …  do………. cấp ngày….. tháng…… năm 20….

– Hộ khẩu thường trú: ……………………………………………………………………………….

– Chỗ ở hiện nay: ……………………………………………………………………………………..

  1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp: số……. ngày….. tháng….. năm 20.., do……………. cấp.
  2. Quyết định phê duyệt đề án chuyển đổi tổ chức và hoạt động để thành lập doanh nghiệp KH&CN (nếu có) số……… ngày…… tháng….. năm 20…, do…….. cấp.

(Chỉ yêu cầu đối với doanh nghiệp KH&CN được thành lập trên cơ sở chuyển toàn bộ tổ chức tổ chức KH&CN công lập)

  1. Kết quả KH&CN thuộc quyền sở hữu hoặc sử dụng hợp pháp:

– Tên kết quả:…………. Nguồn gốc tài chính……… Lĩnh vực ……………………..

– Bản sao các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc sử dụng hợp pháp như:

Văn bằng bảo hộ, quyết định giao quyền sử dụng hoặc sở hữu kết quả KH&CN, hợp đồng,….…..

  1. Quá trình ươm tạo và làm chủ công nghệ của doanh nghiệp: (Giải trình rõ việc sử dụng kết quả KH&CN)

– Tự nghiên cứu hoặc nhận chuyển giao kết quả KH&CN sau đó ươm tạo và làm chủ công nghệ và chuyển giao công nghệ đó;

– Tự nghiên cứu hoặc nhận chuyển giao kết quả KH&CN sau đó ươm tạo và làm chủ công nghệ và trực tiếp sản xuất trên cơ sở công nghệ đó.

  1. Danh mục các sản phẩm hàng hóa hình thành từ kết quả khoa học và công nghệ:…….
  2. Phần cam đoan: Cam đoan những lời khai trên là đúng và hoàn toàn chịu trách nhiệm về các nội dung kê khai trong Hồ sơ đăng ký chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ.

 

 

…..…….., ngày….. tháng….. năm 20…..

ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

 

Tải file: Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ