QT.KHCN.20: Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ (trừ những trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ)

Bảng theo dõi sửa đổi:

Lần sửa đổi Vị trí Nội dung sửa đổi Ngày sửa đổi Ghi chú
         
         
         
         
         

Phân phối: 

TT Đơn vị SL   TT Đơn vị SL
1 Giám đốc Sở 1   6 Phòng Quản lý CN&TTCN 1
2 Phó Giám đốc Sở 3   7 Phòng Kế hoạch -Tài chính 1
3 Văn phòng Sở 1   8 Phòng Quản lý KH&CN cơ sở 1
4 Thanh tra Sở 1   9 Phòng Quản lý Chuyên ngành 1
5 Phòng Quản lý Khoa học 1   10 Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng 1

 

Trách nhiệm Soạn thảo Xem xét Phê duyệt
Họ tên Khổng Hồng Hoàng Nguyễn Quang Sơn Phạm Quốc Chính
Chữ ký  

 

 

   
Chức vụ Công chức chuyên môn Phó Trưởng phòng Giám đốc
  1. MỤC ĐÍCH

– Quy định trình tự và cách thức thực hiện Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ (trừ những trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ)

  1. PHẠM VI

– Áp dụng đối với các Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ (trừ những trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ)

– Áp dụng đối với cán bộ, công chức thuộc Sở

  1. CƠ SỞ PHÁP LÝ

– Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015;

– Luật chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 ngày 19/6/2017;

– Nghị định số 76/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Luật Chuyển giao công nghệ;

– Thông tư số 169/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định Hợp đồng chuyển giao công nghệ.

  1. TỪ NGỮ VIẾT TẮT
  • CCCM:                         Công chức chuyên môn
  • BP TN&TKQ: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
  • Sở KH&CN:                         Sở Khoa học và Công nghệ
  • Phòng QLCN&TTCN: Phòng Quản lý Công nghệ và Thị trường Công nghệ.
  • CGCN: Chuyển giao Công nghệ.
  1. NỘI DUNG QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT TTHC
5.1 Điều kiện thực hiện Thủ tục hành chính
– Trong trường hợp phải đăng ký chuyển giao công nghệ theo quy định, trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày ký văn bản giao kết chuyển giao công nghệ, bên nhận công nghệ trong trường hợp chuyển giao công nghệ từ nước ngoài vào Việt Nam, chuyển giao công nghệ trong nước hoặc bên giao công nghệ trong trường hợp chuyển giao công nghệ từ Việt Nam ra nước ngoài thay mặt các bên phải gửi hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ.

– Văn bản đề nghị đăng ký chuyển giao công nghệ cần ghi rõ cam kết trách nhiệm của các bên bảo đảm nội dung hợp đồng chuyển giao công nghệ tuân thủ các quy định của pháp luật có liên quan.

5.2 Thành phần hồ sơ Bản chính Bản sao
  + Văn bản đề nghị đăng ký chuyển giao công nghệ (Mẫu số 01, Phụ lục IV, Nghị định số 76/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Luật Chuyển giao công nghệ). x  
  + Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực văn bản giao kết chuyển giao công nghệ bằng tiếng Việt hoặc bản dịch sang tiếng Việt có công chứng hoặc chứng thực đối với văn bản giao kết chuyển giao công nghệ bằng tiếng nước ngoài; x x
  + Bản sao Giấy Chứng nhận đăng ký đầu tư (hoặc Giấy Chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấp phép kinh doanh,…) của các bên tham gia chuyển giao công nghệ;   x
  + Giấy xác nhận tư cách pháp lý của người đại diện các bên tham gia hợp đồng; x  
  + Bản sao chứng thực Văn bản chấp thuận của cơ quan có thẩm quyền quyết định đầu tư đối với chuyển giao công nghệ có sử dụng vốn nhà nước;   x
  + Giấy ủy quyền (trong trường hợp ủy quyền cho bên thứ ba thực hiện thủ tục đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ). x  
5.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ hồ sơ
5.4 Thời gian xử lý
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định
5.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Nộp trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ; qua dịch vụ bưu chính hoặc qua dịch vụ công mức độ 3 (http://dvc.thainguyen.gov.vn).
5.6 Phí, Lệ phí
5.6.1 Phí
– Đối với các hợp đồng chuyển giao công nghệ đăng ký lần đầu thì phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ được tính theo tỷ lệ bằng 0,1% (một phần nghìn) tổng giá trị của hợp đồng chuyển giao công nghệ nhưng tối đa không quá 10 (mười) triệu đồng và tối thiểu không dưới 05 (năm) triệu đồng.

– Mức phí: 5.000.000 -10.000.000 đ

5.6.2 Lệ phí: Không
5.7 Quy trình xử lý công việc
Người thực hiện Lưu đồ Mô tả Thời gian (ngày)
BPTN&TKQ;CCCM

 

 Tiếp nhận Hồ sơ

 

BPTN&TKQ chuyển hồ sơ cho CCCM giải quyết kèm theo phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ 1/2
CCCM Hướng dẫn cho tổ chức, công dân bổ sung hồ sơ – Kiểm tra tính pháp lý của Hồ sơ:

+ Đủ số lượng về thành phần hồ sơ theo mục 5.2.

+ Sử dụng đúng biểu mẫu theo quy định tại mục 6.

– Nếu hồ sơ chưa đầy đủ tính pháp lý, trong thời hạn 03 ngày CCCM thông báo trực tiếp/gọi điện hoặc soạn văn bản yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ.

03
Lãnh đạo phòng Xử lý hồ sơ Hồ sơ đầy đủ theo quy định hiện hành, Phòng QLCN&TTCN có trách nhiệm thẩm định hồ sơ:- CCCM dự thảo giấy chứng nhận CGCN / Công văn từ chối (nêu rõ lý do không cấp giấy chứng nhận). 04
Lãnh đạo Sở Ký kết quả giải quyết Giám đốc Sở ký cấp giấy chứng nhận CGCN /văn bản từ chối cấp giấy chứng nhận CGCN. 01
BPTN&TKQ;CCCM Chuyển KQ về BPTN&TKQ CCCM bàn giao kết quả về BP TN&TKQ kèm theo phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ 1/2
  1. BIỂU MẪU
STT Mã hiệu Tên Biểu mẫu
1. Mẫu số 01 Văn bản đề nghị đăng ký chuyển giao công nghệ (Phụ lục IV, Nghị định số 76/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Luật Chuyển giao công nghệ).
2. Mẫu số 02 Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ (Phụ lục IV, Nghị định số 76/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Luật Chuyển giao công nghệ).
  1. HỒ SƠ LƯU
STT Hồ sơ lưu Trách nhiệm lưu Thời gian lưu
1 Bao gồm giấy tờ liên quan đến cấp Giấy chứng nhận CGCN theo mục 5.2. Phòng QLCN&TTCN 01 năm
2 Các công văn trao đổi (nếu có) Phòng QLCN&TTCN 01 năm
3 Giấy chứng nhận CGCN. Phòng QLCN&TTCN 01 năm

 

Mẫu số 01

Văn bản đề nghị đăng ký chuyển giao công nghệ

(Ban hành theo Nghị định số 76/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

Tỉnh (thành phố), ngày    tháng    năm

 

ĐƠN ĐĂNG KÝ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ

Kính gửi: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh/thành phố …
  1. CÁC BÊN THAM GIA CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
  2. Bên giao công nghệ:

– Tên (tổ chức, cá nhân):

– Địa chỉ:

– Điện thoại (tel):                                                             Email:

Fax:                                                                                Website:

– Người đại diện:                                                             Chức danh:

– Lĩnh vực sản xuất, kinh doanh chính:

  1. Bên nhận công nghệ:

– Tên (tổ chức, cá nhân):

– Địa chỉ:

– Điện thoại (tel):                                                             Email:

Fax:                                                                                Website:

– Người đại diện:                                                              Chức danh:

– Lĩnh vực sản xuất, kinh doanh chính:

  1. NỘI DUNG CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
  2. Công nghệ chuyển giao

– Tên công nghệ:

– Lĩnh vực công nghệ chuyển giao:

– Thời hạn văn bản thỏa thuận chuyển giao công nghệ:

  1. Đối tượng công nghệ chuyển giao
Bí quyết kỹ thuật, bí quyết công nghệ
Phương án, quy trình công nghệ; giải pháp, thông số, bản vẽ, sơ đồ kỹ thuật; công thức, phần mềm máy tính, thông tin dữ liệu
Giải pháp hợp lý hóa sản xuất, đổi mới công nghệ
Máy móc, thiết bị đi kèm các đối tượng nêu trên
Chuyển giao quyền đối với các đối tượng sở hữu công nghiệp

– Số văn bằng bảo hộ hoặc số đơn đăng ký đối tượng sở hữu công nghiệp (trường hợp chưa được cấp văn bằng bảo hộ):… (số, ngày cấp, ngày gia hạn)

– Số giấy chứng nhận chuyển giao quyền sở hữu/quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp:… (số, ngày cấp, ngày gia hạn)

Sáng chế
Giải pháp hữu ích
Kiểu dáng công nghiệp
  1. Hình thức chuyển giao công nghệ
Chuyển giao công nghệ độc lập
Dự án đầu tư
Góp vốn bằng công nghệ Vào dự án đầu tư
Hình thức khác

(ghi tên hình thức khác nếu có)

Nhượng quyền thương mại
Chuyển giao quyền sở hữu trí tuệ
Mua bán máy móc, thiết bị đi kèm đối tượng công nghệ chuyển giao Theo hợp đồng mua bán độc lập
Theo dự án đầu tư
Hình thức khác (ghi tên hình thức khác nếu có)
  1. Phương thức chuyển giao công nghệ
Chuyển giao tài liệu về công nghệ
Đào tạo
Cử chuyên gia tư vấn kỹ thuật
Chuyển giao máy móc, thiết bị đi kèm đối tượng công nghệ và theo các phương thức: Chuyển giao tài liệu về công nghệ; đào tạo; cử chuyên gia tư vấn kỹ thuật
Phương thức chuyển giao khác (ghi tên phương thức khác nếu có)
  1. Phạm vi quyền chuyển giao công nghệ
Chuyển nhượng quyền sở hữu công nghệ
Chuyển giao quyền sử dụng công nghệ Được quyền chuyển giao tiếp quyền sử dụng công nghệ cho tổ chức, cá nhân khác
Không được quyền chuyển giao tiếp quyền sử dụng công nghệ
Chuyển giao độc quyền sử dụng công nghệ
Chuyển giao không độc quyền sử dụng công nghệ
  1. Giá trị chuyển giao công nghệ
TT Nội dung Giá trị
1 Bí quyết kỹ thuật, bí quyết công nghệ; phương án, quy trình công nghệ; giải pháp, thông số, bản vẽ, sơ đồ kỹ thuật; công thức, phần mềm máy tính, thông tin dữ liệu; giải pháp hợp lý hóa sản xuất, đổi mới công nghệ
2 Chuyển giao quyền đối với các đối tượng sở hữu công nghiệp Sáng chế
Giải pháp hữu ích
Kiểu dáng công nghiệp
3 Đào tạo
3.1 Đào tạo nước ngoài
3.2 Đào tạo trong nước
4 Hỗ trợ kỹ thuật
5 Máy móc, thiết bị
Tổng:
  1. Phương thức thanh toán chuyển giao công nghệ
Trả một lần bằng tiền hoặc hàng hóa
Trả nhiều lần bằng tiền hoặc hàng hóa (số lần………)
Trả theo phần trăm (%) giá bán tịnh
Trả theo phần trăm (%) doanh thu thuần
Trả theo phần trăm (%) lợi nhuận Trước thuế của bên nhận
Sau thuế của bên nhận
Phương thức thanh toán khác (nêu tên phương thức)
  1. Sản phẩm công nghệ tạo ra:

– Tên, ký hiệu sản phẩm:

– Tiêu chuẩn chất lượng (theo TCVN, tiêu chuẩn cơ sở, quốc tế,…):

– Sản lượng:

– Tỷ lệ xuất khẩu (nếu xác định được):

  1. Vai trò của công nghệ với ứng phó biến đổi khí hậu (với công nghệ chuyển giao phục vụ cho các chương trình, dự án có mục tiêu ứng phó với biến đổi khí hậu)
Công nghệ hỗ trợ giảm nhẹ phát thải khí nhà kính
Công nghệ hỗ trợ thích ứng với biến đổi khí hậu

III. CÁC VĂN BẢN KÈM THEO ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ

 

Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực Hợp đồng chuyển giao công nghệ bằng tiếng Việt
Bản dịch sang tiếng Việt có công chứng hoặc chứng thực đối với Hợp đồng chuyển giao công nghệ bằng tiếng………… (nước ngoài)
Bản sao Giấy Chứng nhận đăng ký đầu tư (hoặc Giấy Chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấp phép kinh doanh,…) của các bên tham gia chuyển giao công nghệ
Giấy xác nhận tư cách pháp lý của người đại diện các bên tham gia hợp đồng
Bản sao chứng thực Văn bản chấp thuận của cơ quan có thẩm quyền quyết định đầu tư đối với chuyển giao công nghệ có sử dụng vốn nhà nước
Giấy ủy quyền (trong trường hợp bên thứ ba được ủy quyền thực hiện thủ tục đăng ký chuyển giao công nghệ)

Chúng tôi xin cam kết các thông tin được nêu trên đây là đúng sự thực và nội dung hợp đồng tuân thủ các quy định của pháp luật, nếu sai chúng tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật.

 

TM. CÁC BÊN
BÊN NHẬN
(trong trường hợp chuyển giao công nghệ từ nước ngoài vào Việt Nam hoặc chuyển giao công nghệ trong nước)
hoặc
BÊN GIAO
(trong trường hợp chuyển giao công nghệ từ Việt Nam ra nước ngoài)

 

 Tải file: Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ (trừ những trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ)