Quy trình Thẩm định hồ sơ thành lập, mở rộng cụm công nghiệp

MỤC LỤC

SỬA ĐỔI TÀI LIỆU

  1. MỤC ĐÍCH
  2. PHẠM VI
  3. TÀI LIỆU VIỆN DẪN
  4. ĐỊNH NGHĨA/VIẾT TẮT
  5. NỘI DUNG QUY TRÌNH
  6. BIỂU MẪU
  7. HỒ SƠ CẦN LƯU
Trách nhiệm Soạn thảo Xem xét Phê duyệt
Họ tên Nguyễn Tiến Dũng Trần Anh Sơn Nguyễn Ngô Quyết
Chữ ký  

 

 

   
Chức vụ Chuyên viên Trưởng Phòng Giám Đốc

SỬA ĐỔI TÀI LIỆU

Yêu cầu sửa đổi/ bổ sung Trang / Phần liên quan việc sửa đổi Mô tả nội dung sửa đổi Lần ban hành / Lần sửa đổi Ngày ban hành
  1. MỤC ĐÍCH

Quy định thống nhất nội dung, trình tự thực hiện quản lý nhà nước liên quan đến việc thẩm định hồ sơ thành lập, mở rộng cụm công nghiệp; Nhằm đảm bảo phù hợp với quy định của pháp luật và yêu cầu của Tổ chức, công dân. Quy trình còn là tài liệu để tuân thủ và thực hiện, là chuẩn mực để đánh giá kết quả thực hiện công việc.

  1. PHẠM VI

Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có nhu cầu cần thẩm định hồ sơ thành lập, mở rộng cụm công nghiệp. Cán bộ, công chức thuộc phòng Quản lý công nghiệp và các đơn vị liên quan đến thực hiện quy trình này.

  1. TÀI LIỆU VIỆN DẪN

Trả lời câu hỏi những tài liệu và quy định liên quan tới việc giải quyết quy trình này?

(Ví dụ:

  • Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015
  • Các văn bản pháp quy liên quan đề cập tại mục 5.8)
  1. ĐỊNH NGHĨA/ VIẾT TẮT

Nêu những định nghĩa và chữ viết tắt sử dụng trong quy trình.

  • TTCP: Thủ tướng Chính phủ
  • QLCN: Quản lý công nghiệp
  • UBND: Ủy ban nhân dân
  • TTHC: Thủ tục hành chính
  • GCN: Giấy chứng nhận
  1. NỘI DUNG QUY TRÌNH
5.1 Thành phần hồ sơ Bản chính Bản sao
     
  1. Tờ trình đề nghị thành lập hoặc mở rộng cụm công nghiệp của UBND cấp huyện; X  
2. Văn bản của Doanh nghiệp, Hợp tác xã đề nghị làm chủ đầu tư dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc văn bản của đơn vị được giao nhiệm vụ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp kèm theo Báo cáo đầu tư thành lập hoặc mở rộng cụm công nghiệp; X  
3. Bản sao giấy chứng nhận thành lập hoặc tài liệu minh chứng tư cách pháp lý;   X
4. Bản sao một trong các tài liệu sau: Báo cáo tài chính 2 năm gần nhất của chủ đầu tư; Cam kết hỗ trợ tài chính của công ty mẹ; Cam kết hỗ trợ tài chính của tổ chức tài chính; Bảo lãnh về năng lực tài chính của chủ đầu tư; Tài liệu thuyết minh năng lực tài chính của chủ đầu tư.   X
5. Các văn bản, tài liệu khác có liên quan.   X
5.2 Số lượng hồ sơ
08 bộ hồ sơ, trong đó có 02 bộ hồ sơ gốc

 

5.3 Thời gian xử lý
– Trong thời gian 5 ngày làm việc, UBND cấp huyện chủ trì, phối hợp với chủ đầu tư lập hồ sơ gửi Sở Công Thương để thẩm định.

– Trong thời gian 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ thành lập, mở rộng cụm công nghiệp, Sở Công Thương hoàn thành thẩm định, báo cáo UBND tỉnh việc thành lập, mở rộng cụm công nghiệp.

– Trong thời gian 5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được 1 bộ hồ sơ đầy đủ và báo cáo thẩm định của Sở Công Thương, UBND tỉnh quyết định hoặc không quyết định thành lập, mở rộng cụm công nghiệp.

5.4 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả – Sở Công thương hoặc phòng quản lý công nghiệp
5.5 Lệ phí
Không
5.6 Quy trình xử lý công việc
Mô tả nội dung, trình tự, địa điểm, thời gian tiến hành công việc; bộ phận hay cá nhân nào phải thực hiện và thực hiện theo những chỉ dẫn nào.

QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC

Quy trình dạng lưu đồ


Trách nhiệm
Trình tự thực hiện Thời gian
Lãnh đạo phòng 1/2 ngày

 

Chuyên viên 01 ngày
Chuyên viên
Chuẩn bị hồ sở gửi lấy ý kiến
07 ngày
Chuyên viên
Tổng hợp, giải trình ý kiến; lập báo cáo thẩm định
02 ngày
Lãnh đạo phòng
Trình lãnh đạo sở ký duyệt
01 ngày
Lãnh đạo Sở
Phê duyệt
01 ngày
Sở Công Thương
Gửi UBND tỉnh

 

B¸o c¸o tiÕn ®é thanh tra

 

01 ngày

Quy trình dạng chi tiết

TT Trình tự Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu/Kết quả
B1 Lãnh đạo sở chuyển xử lý công việc đến phòng chuyên môn Lãnh đạo sở 1/2  ngày  
B2 Tiếp nhận hồ sơ, công văn; giao cho chuyên viên xử lý Trưởng phòng 1/2  ngày BM-QT.MC.01-07
B3 Thẩm định hồ sơ:

– Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho nhà đầu tư trong thời hạn không quá 01 ngày, nêu rõ lý do .

– Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho nhà đầu tư không quá 01 ngày kể từ ngày viết phiếu biên nhận.

– Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu cầu, thực hiện bước tiếp theo.

Chuyên viên phòng Quản lý công nghiệp 01 ngày BM-QT.MC.01-05
B4 Chuẩn bị hồ sơ gửi lấy ý kiến thẩm định của các cơ quan nhà nước có liên quan, báo cáo Lãnh đạo phòng Chuyên viên phòng Quản lý công nghiệp 07 ngày Dự thảo công văn, tài liệu liên quan

BM-QT.MC.01-05

 

B5 – Tổng hợp, giải trình ý kiến của các Sở, ngành liên quan về việc thành lập, mở rộng cụm công nghiệp

– Lập Báo cáo thẩm định

Chuyên viên 02 ngày Biểu tổng hợp, giải trình ý kiến
B6 Trình Lãnh đạo Sở ký duyệt Báo cáo thẩm định Lãnh đạo Phòng 01 ngày Ký trình Dự thảo Báo cáo thẩm định
B7 Duyệt hồ sơ gửi lấy ý kiến thẩm định Lãnh đạo Sở 01 ngày Ký duyệt công văn, tài liệu liên quan
B8 Gửi UBND tỉnh hồ sơ, tài liệu liên quan để xem xét quyết định hoặc không quyết định thành lập, mở rộng cụm công nghiêp. Sở Công Thương 01 ngày Công văn, tài liệu liên quan đã được ký duyệt

BM-QT.MC.01-06

 5.8 Cơ sở pháp lý
1.      Nghị định số 68/2017/NĐ-CP ngày 25/5/2017 của Chính phủ về quản lý, phát triển cụm công nghiệp

2.      Thông tư số 15/2017/TT-BCT ngày 31/8/2017 của Bộ Công Thương quy định, hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 68/2017/NĐ-CP ngày 25/5/2017 của Chính phủ về quản lý, phát triển cụm công nghiệp.

3.      Quyết định số 38/2018/QĐ-UBND ngày 20/12/2018 của UBND tỉnh Thái Nguyên Ban hành quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

 

  1. BIỂU MẪU
TT Mã số Tên biểu mẫu
1 BM-QT.MC.01-05 Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
2 BM-QT.MC.01-06 Sổ theo dõi giải quyết hồ sơ
3 BM-QT.MC.01-07 Phiếu chuyển giao hồ sơ
  1. HỒ SƠ CẦN LƯU
TT Tên hồ sơ Nơi lưu Thời gian lưu
1 Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ Phòng CM 1 năm
2 Sổ theo dõi giải quyết hồ sơ Phòng CM 1 năm
3 Phiếu chuyển giao hồ sơ BPMC, phòng CM 1 năm
4 Hồ sơ theo mục 5.1 Phòng CM
5 Quyết định thành lập, mở rộng cụm công nghiệp Phòng CM