Quy trình giải quyết thủ tục hành chính liên quan đến tiến hành xét chọn doanh nghiệp xuất khẩu uy tín

MỤC LỤC

  1. MỤC ĐÍCH
  2. PHẠM VI
  3. TÀI LIỆU VIỆN DẪN
  4. NỘI DUNG QUY TRÌNH
  5. HỒ SƠ CẦN LƯU
  6. BIỂU MẪU
  Soạn thảo Xem xét Phê duyệt
Họ tên Nguyễn Thị Thanh Hảo Nguyễn Huy Hoàng Nguyễn Ngô Quyết
 

Chữ ký

 

 

 

 

Chức vụ Trưởng phòng Phó Giám đốc Giám đốc Sở
  1. 1. MỤC ĐÍCH
  • Đảm bảo việc lựa chọn doanh nghiệp xuất khẩu uy tín đúng đối tượng, đúng thời hạn;
  1. PHẠM VI ÁP DỤNG
  • Toàn bộ các hoạt động của quá trình lựa chọn doanh nghiệp xuất khẩu uy tín;
  1. TÀI LIỆU VIỆN DẪN
  • TCVN ISO 9001:2015
  • Quyết định số 911/QĐ-BCT ngày 12/4/2019 của Bộ Công Thương về việc ban hành Quy chế xét chọn doanh nghiệp xuất khẩu uy tín;
  • Công văn hướng dẫn về việc xét chọn doanh nghiệp xuất khẩu uy tín hàng năm của Bộ Công Thương;
  1. NỘI DUNG

4.1. Lưu đồ tiến trình

4.2. Diễn giải thực hiện

– Lãnh đạo phòng tiếp nhận văn bản, phân giao nhiệm vụ;

– Chuyên viên thu thập, tổng hợp thông tin liên quan đến việc xét chọn doanh nghiệp xuất khẩu uy tín; Xác định số lượng doanh nghiệp đạt tiêu chí theo quy định (đối chiếu kết quả về giá trị xuất khẩu của doanh nghiệp đối với từng lĩnh vực, từng mặt hàng để xác định doanh nghiệp đạt tiêu chí về giá trị xuất khẩu); Dự thảo văn bản thông tin doanh nghiệp và đề nghị tham gia chương trình xét chọn (doanh nghiệp tự nguyện);

– Lãnh đạo phòng rà soát, ký duyệt, trình Lãnh đạo Sở;

– Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt ban hành;

– Chuyên viên tiếp nhận đơn đăng ký xét chọn của doanh nghiệp;  phân tích dữ liệu của từng doanh nghiệp; nếu cần thiết thì kiểm tra thực tế về thông tin, tài liệu, hồ sơ của doanh nghiệp (phải được lập thành biên bản);

– Chuyên viên dự thảo văn bản xin ý kiến của các ngành liên quan (thuế, hải quan, tài nguyên và môi trường …) về tình hình chấp hành các quy định của pháp luật đối với doanh nghiệp đáp ứng tiêu chí về số lượng mặt hàng và giá trị xuất khẩu;

– Chuyên viên tiếp nhận ý kiến của các ngành liên quan đối với việc chấp hành quy định của pháp luật theo từng lĩnh vực đối với doanh nghiệp đề nghị xét chọn; Tổng hợp các vấn đề có liên quan, xác định doanh nghiệp đủ điều kiện; lập báo cáo tổng hợp và đề xuất; dự thảo văn bản trình Bộ Công Thương kèm theo danh sách doanh nghiệp và hồ sơ theo quy định.

– Lãnh đạo phòng rà soát, ký duyệt, trình Lãnh đạo Sở;

– Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt ban hành;

  1. HỒ SƠ
  • Hồ sơ công việc: Các văn bản, các hồ sơ liên quan của quá trình xét chọn
  1. BIỂU MẪU/PHỤ LỤC
  • XNK.01.01
TÊN DOANH NGHIỆP
——–
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————-
Số: ……………… ……., ngày  tháng 5 năm 2019

 

ĐƠN ĐĂNG KÝ

DOANH NGHIỆP XUẤT KHẨU UY TÍN

Mặt hàng: …………………….

  1. THÔNG TIN CHUNG VỀ DOANH NGHIỆP

– Tên doanh nghiệp (bằng tiếng Việt) (chữ in hoa):………………………………………………

– Tên doanh nghiệp (bằng tiếng Anh) (chữ in hoa):……………………………………………..

– Tên giao dịch (tên viết tắt) của doanh nghiệp (chữ in hoa): …………………………………

– Địa chỉ trụ sở chính:……………………………………………………………………………………

– Điện thoại: …………… Fax: ………………. Email: ………………… Website:…….

– Họ và tên Tổng Giám đốc/ Giám đốc: ……………………. Điện thoại:…………………

– Họ và tên cán bộ được phân công chịu trách nhiệm về hồ sơ đăng ký xét chọn: …….

………………………………………….điện thoại:………………………………………………

– Giấy phép kinh doanh/ Giấy phép đầu tư: …………. cấp ngày: …………………………

– Cơ quan cấp:………………………………………………………………………………………………

– Mã số thuế:………………………………………………………………………………………………….

– Ngành nghề kinh doanh:………………………………………………………………………………

– Nhãn mác sản phẩm (nếu có):………………………………………………………………………

  1. Thông tin về thành tích xuất khẩu của doanh nghiệp:
  2. Kim ngạch xuất khẩu theo mặt hàng: (đơn vị tính: USD)

 

Mặt hàng Kim ngạch xuất khẩu Thị trường xuất khẩu
Mặt hàng ………..
Mặt hàng ………..
Mặt hàng ………..
  1. Doanh thu, lợi nhuận: (đơn vị tính: VNĐ)
Năm Doanh thu (*) Lợi nhuận sau thuế (*)
Năm …..
Năm ….

(*) Lấy theo báo cáo quyết toán của doanh nghiệp

  1. Các bằng khen, giấy chứng nhận về các giải thưởng mà doanh nghiệp được khen thưởng trong năm trước thời điểm xét chọn:………………………………………………………

III. Tình hình thực hiện nghĩa vụ về hải quan và nghĩa vụ về thuế vi Nhà nước của doanh nghiệp:

– Năm ….. (năm trước năm xét chọn):……………………………………………………………….

– Năm ….. (năm xét chọn, tính từ thời điểm đầu năm đến thời điểm xét chọn):……….

(Doanh nghiệp nêu rõ số tiền thuế đã nộp/ tổng số tiền thuế phải nộp)

  1. Kiến nghị của doanh nghiệp(nếu có):……………………………………………………..
  2. Cam kết của doanh nghiệp:

Doanh nghiệp ……… nhận thấy đáp ứng đủ các tiêu chí để được xem xét xét chọn “Doanh nghiệp xuất khẩu uy tín” năm 2018.

Doanh nghiệp xin cam kết:

(1) Kê khai và nộp hồ sơ đúng, đầy đủ về kim ngạch xuất khẩu, doanh thu, lợi nhuận của doanh nghiệp và các thông tin liên quan đến doanh nghiệp.

(2) Thực hiện đủ các khoản nộp Ngân sách Nhà nước, không bị cưỡng chế ngừng làm thủ tục xuất nhập khẩu hàng hóa và không nợ đọng thuế tại thời điểm xét chọn.

(3) Cam kết không bị khách hàng trong và ngoài nước khiếu nại, kiện tụng hoặc cam kết đã giải quyết tốt các khiếu nại, kiện tụng của khách hàng trong năm xét chọn.

(4) Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính pháp lý, tính chính xác của hồ sơ và các thông tin khác của doanh nghiệp liên quan đến việc đăng ký “Doanh nghiệp xuất khẩu uy tín” năm 2018.

 

XÁC NHẬN CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH THÁI NGUYÊN

 

     DOANH NGHIỆP
      (Lãnh đạo doanh nghiệp ký tên, đóng dấu)