Quy trình giải quyết thủ tục hành chính liên quan đến cấp giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển đối với các doanh nghiệp vừa và nhỏ

MỤC LỤC

SỬA ĐỔI TÀI LIỆU

  1. MỤC ĐÍCH
  2. PHẠM VI
  3. TÀI LIỆU VIỆN DẪN
  4. ĐỊNH NGHĨA/VIẾT TẮT
  5. NỘI DUNG QUY TRÌNH
  6. BIỂU MẪU
  7. HỒ SƠ LƯU
Trách nhiệm Soạn thảo Xem xét Phê duyệt
Họ tên Vũ Anh Hoàng Trần Anh Sơn Nguyễn Ngô Quyết
Chữ ký  

 

 

 

   
Chức vụ Chuyên viên Trưởng Phòng Giám đốc Sở

SỬA ĐỔI TÀI LIỆU

Yêu cầu sửa đổi/ bổ sung Trang / Phần liên quan việc sửa đổi Mô tả nội dung sửa đổi Lần ban hành/Lần sửa đổi Ngày ban hành
  1. MỤC ĐÍCH

          Quy định thống nhất nội dung, trình tự thực hiện giải quyết thủ tục hành chính liên quan đến cấp giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển đối với các doanh nghiệp nhỏ và vừa; Nhằm đảm bảo phù hợp với quy định của pháp luật và yêu cầu của Tổ chức, công dân. Quy trình còn là tài liệu để tuân thủ và thực hiện, là chuẩn mực để đánh giá kết quả thực hiện công việc.

  1. PHẠM VI

          Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến thủ tục hành chính Cấp giấy giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển đối với các doanh nghiệp nhỏ và vừa, thuộc thẩm quyền  giải quyết của Sở Công Thương

Cán bộ, Công chức, viên chức thuộc phòng Quản lý công nghiệp và các đơn vị liên quan thực hiện quy trình này.

  1. TÀI LIỆU VIỆN DẪN

          – Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015

          – Các văn bản pháp quy liên quan đề cập tại mục 5.1- Cơ sở pháp lý

  1. ĐỊNH NGHĨA/ VIẾT TẮT

          – TTHC: Thủ tục hành chính.

          – QLCN : Quản lý công nghiệp

          – TN&TKQ: Tiếp nhận và trả kết quả

  1. NỘI DUNG QUY TRÌNH
  2. NỘI DUNG QUY TRÌNH
5.1 Cơ sở pháp lý
–         Nghị định số 111/2015/NĐ-CP của Chính Phủ ngày 03 tháng 11 năm 2015 về phát triển công nghiệp hỗ trợ.

–         Thông tư số 55/2015/TT-BCT của Bộ Công Thương ngày 30 tháng 12 năm 2015 về Quy định trình tự, thủ tục xác nhận ưu đãi và hậu kiểm ưu đãi đối với Dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển.

5.2 Thành phần hồ sơ Bản chính Bản sao
  Văn bản đề nghị xác nhận ưu đãi (Phụ lục 2, Thông tư 55/2015/TT-BCT); X  
  Giấy chứng nhận đăn ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh;   X
  Thuyết minh dự án:
  – Đối với dự án được thực hiện lần đầu hoặc hoạt động độc lập:    
Báo cáo đầu tư theo quy định hiện hành của pháp luật về đầu tư và xây dựng. X  
Báo cáo đầu tư theo quy định hiện hành của pháp luật về đầu tư và xây dựng. X  
  – Đối với dự án đang sản xuất:    
  Thuyết minh hiện trạng quy trình sản xuât, cơ sở vật chất (nhà xưởng), máy móc thiết bị (bảng kê danh mục và công suất máy móc, thiết bị chuyên ngành cho các công đoạn chính phù hợp với sản phẩm và quy mô đang sản xuất của cơ sở; thiết bị đo lường, kiểm tra chất lượng), công suất sản xuất; X  
Báo cáo kiểm toán độc lập năm gần nhất trước thời điểm nộp hồ sơ xin xác nhận ưu đãi ( hoặc báo cáo tài chính); X  
Thuyết minh đầu tư mở rộng quy mô, đổi mới công nghệ có ứng dụng thiết bị mới, quy trình sản xuất mới theo quy định hiện hành của pháp luật về đầu tư và xây dựng với năng lực sản xuất tăng ít nhất 20%; X  
  Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường ( đối với dự án đầu tư mới) hoặc cam kết bảo vệ môi trường theo quy định pháp luật bảo vệ môi trường hoặc xác nhận hoàn thành công trình, biện pháp bảo vệ môi trường ( đối với dự án đang hoạt động);   X
  Giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn kỹ thuật của Liên minh Châu Âu ( các tiêu chuẩn do Ủy ban tiêu chuẩn hóa Châu Âu CEN ban hành) hoặc tương đương ( nếu có) do tổ chức chứng nhận được phép hoạt động chứng nhận theo quy định của pháp luật về chất lượng sản phẩm hàng hóa cấp.   X
     
5.3 Số lượng hồ sơ
 06 bản bao gồm: 01 bản chính chính và 05 bản sao
5.4 Thời gian xử lý
10  ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
5.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận một cửa/Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả – Sở Công Thương
5.6 Lệ phí
Quy định mức lệ phí phải nộp để thực hiện TTHC.

( không thu lệ phí)

5.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu/Kết quả
B1 Nộp Hồ sơ đề nghị cấp Giấy xác nhận ưu đãi trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở…; nộp qua đường bưu điện; nộp qua mạng điện tử Tổ chức/cá nhân Giờ hành chính Theo mục 5.2
B2 Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả sau đây gọi tắt là “Bộ phận một cửa” tiếp nhận hồ sơ. Đối với hồ sơ được gửi theo đường Bưu điện thì Văn thư có trách nhiệm chuyển hồ sơ đến Bộ phận một cửa ngay trong ngày nhận được hồ sơ. Bộ phận một cửa tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ

– Nếu hồ sơ hợp lệ và đủ điều kiện: Tiếp nhận và viết Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả

– Trường hợp hồ sơ không đủ theo danh mục quy định thì Bộ phận một cửa hướng dẫn đơn vị hoàn thiện hồ sơ bằng phiếu hướng dẫn hồ sơ và ghi rõ nội dung hồ sơ cần bổ sung.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả- Sở Công Thương 01 ngày BM-QT.MC.01-01

BM-QT.MC.01-02

B3 Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn

“Bộ phận một cửa” chuyển hồ sơ về phòng Quản lý Công nghiệp (ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ)

Bộ phận một cửa – Sở CT 01 ngày BM-QT.MC.01-05

BM-QT.MC.01-07

B4 Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng phòng QLCN giao viêc cho chuyên viên thu lý, thẩm định, xử lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng 04 ngày
B5 Thẩm định hồ sơ:

Chuyên viên được phân công tiến hành thẩm đinh hồ sơ, đối chiếu hồ sơ với nội dung quy định tại TTHC và các văn bản pháp quy khác có liên quan để dự thảo văn bản kết quả, báo cáo Lãnh đao phòng kiểm tra trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt:

– Trong thời gian 05 ngày làm việc, chuyên viên kiểm tra tính hợp lệ , đầy đủ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ và không hợp lệ, thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ.

– Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu cầu, thực hiện bước tiếp theo.

Chuyên viên phòng 15 ngày Công văn phúc đáp

 

 

 

 

 

 

 

 

B6 Kiểm tra, ký duyệt kết quả thẩm định:

– Đối với các hồ sơ hợp lệ chuyên viên trình lãnh đạo phòng kiểm tra, trước khi trinh lãnh đạo Sở ký phê duyệt.

Nếu không đạt, lãnh đạo phòng yêu cầu chuyên viên xem xét thẩm định lại.

Trưởng phòng QLCN 05 ngày Dự thảo công văn, tài liệu liên quan
B7 Lãnh đạo Sở ký phê duyệt

– Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ, văn bản tờ trình; Nếu đat yêu cầu thì ký phê duyệt kêt quả; Nếu chưa đạt thì cho ý kiến chỉ đạo để phòng QLCN bổ sung hoàn chỉnh văn bản hồ sơ

Lãnh đạo Sở 01 ngày Ký trình Dự thảo công văn, tài liệu liên quan
B8 Tiếp nhận và trả kết quả:

– Bộ phận “một cửa” tiếp nhận hồ sơ, văn bản đã được phê duyệt ghi vào BM02-QT01-MC và trả kết quả cho Tổ chức, công dân

Bộ phận một cửa 01 ngày BM-QT.MC.01-01

BM-QT.MC.01-05

BM-QT.MC.01-09

BM-QT.QLCN.02

B9 Lưu hồ sơ. Bộ phận một cửa

– Phòng QLCN

– Hồ sơ lưu:

+ Mục 5.2

+ Hồ sơ thẩm định

 

  1. BIỂU MẪU
TT Mã số Tên biểu mẫu
1 BM-QT.MC.01-01 Giấy tiếp hận hồ sơ và hẹn trả kết quả
2 BM-QT.MC.01-02 Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3 BM-QT.MC.01-05 Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
4 BM-QT.MC.01-06 Sổ theo dõi giải quyết hồ sơ
5 BM-QT.MC.01-07 Phiếu chuyển giao hồ sơ
6 BM-QT.QLCN.02 Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ

 

  1. HỒ SƠ CẦN LƯU
TT Tên hồ sơ Nơi lưu Thời gian lưu
1 Giấy tiếp hận hồ sơ và hẹn trả kết quả BPMC 1 năm
2 Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ BPMC 1 năm
3 Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ BPMC, phòng CM 1 năm
4 Sổ theo dõi giải quyết hồ sơ BPMC, phòng CM 1 năm
5 Phiếu chuyển giao hồ sơ BPMC, phòng CM 1 năm
6 Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ BPMC, phòng CM