Quy trình giải quyết thủ tục hành chính liên quan đến Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)

MỤC LỤC

SỬA ĐỔI TÀI LIỆU

  1. MỤC ĐÍCH
  2. PHẠM VI
  3. TÀI LIỆU VIỆN DẪN
  4. ĐỊNH NGHĨA/VIẾT TẮT
  5. NỘI DUNG QUY TRÌNH
  6. BIỂU MẪU
  7. HỒ SƠ LƯU
Trách nhiệm Soạn thảo Xem xét Phê duyệt
Họ tên Đặng Thị Bích Hồng Nguyễn Văn Phong Nguyễn Ngô Quyết
Chữ ký  

 

 

 

   
Chức vụ Chuyên viên Trưởng phòng Giám đốc Sở

SỬA ĐỔI TÀI LIỆU

Yêu cầu sửa đổi/ bổ sung Trang / Phần liên quan việc sửa đổi Mô tả nội dung sửa đổi Lần ban hành/Lần sửa đổi Ngày ban hành
  1. MỤC ĐÍCH

Quy định thống nhất nội dung, trình tự thực hiện giải quyết thủ tục hành chính liên quan đến Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm); Nhằm đảm bảo phù hợp với quy định của pháp luật và yêu cầu của Tổ chức, công dân. Quy trình còn là tài liệu để tuân thủ và thực hiện, là chuẩn mực để đánh giá kết quả thực hiện công việc.

  1. PHẠM VI

          Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến thủ tục hành chính Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm), thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

Cán bộ, Công chức thuộc phòng Kỹ thuật An toàn-Môi trường và các đơn vị liên quan thực hiện quy trình này.

  1. TÀI LIỆU VIỆN DẪN

          – Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015

          – Các văn bản pháp quy liên quan đề cập tại mục 5.1- Cơ sở pháp lý

  1. ĐỊNH NGHĨA/ VIẾT TẮT

          – TTHC: Thủ tục hành chính.

          – KTATMT : Kỹ thuật An toàn-Môi trường

          – TN&TKQ: Tiếp nhận và trả kết quả

          – BM: Biểu mẫu

          – QT01-MC: Quy trình giải quyết thủ tục hành chính Bộ phận một cửa

  1. NỘI DUNG QUY TRÌNH
5.1 Cơ sở pháp lý
– Nghị định 105/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu;

– Thông tư số 299/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện kinh doanh để cấp Giấy phép sản xuất rượu, Giấy phép sản xuất thuốc lá.

5.2 Thành phần hồ sơ Bản chính Bản sao
  – Đơn đề nghị cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp.

– Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương.

– Bản sao Giấy tiếp nhận công bố hợp quy hoặc Giấy xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm (đối với rượu chưa có quy chuẩn kỹ thuật); Bản sao Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm.

– Bản sao Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc giấy xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường hoặc giấy xác nhận đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường do cơ quan có thẩm quyền cấp.

– Bản liệt kê tên hàng hóa rượu kèm theo bản sao nhãn hàng hóa rượu mà doanh nghiệp sản xuất hoặc dự kiến sản xuất.

– Bản sao bằng cấp, giấy chứng nhận chuyên môn và quyết định tuyển dụng hoặc hợp đồng lao động của cán bộ kỹ thuật

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

x

 

x

 

 

x

 

 

x

 

 

 

x

5.3 Số lượng hồ sơ
 01 bộ
5.4 Thời gian xử lý
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
5.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận một cửa/Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả – Sở Công Thương
5.6 Lệ phí
Phí thẩm định điều kiện kinh doanh để cấp mới Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp: 2.200.000 đồng/cơ sở/lần (Theo Thông tư số 299/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính)
5.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu/Kết quả
B1 Nộp Hồ sơ đề nghị Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở; nộp qua đường bưu điện; nộp qua mạng điện tử Tổ chức/cá nhân Giờ hành chính Theo mục 5.2
B2 – Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả sau đây gọi tắt là “Bộ phận một cửa” tiếp nhận hồ sơ. Đối với hồ sơ được gửi theo đường Bưu điện thì Văn thư có trách nhiệm chuyển hồ sơ đến Bộ phận một cửa ngay trong ngày nhận được hồ sơ. Bộ phận một cửa tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ

– Trường hợp hồ sơ không đủ theo danh mục quy định thì Bộ phận một cửa hướng dẫn đơn vị hoàn thiện hồ sơ bằng phiếu hướng dẫn hồ sơ (theo mẫu BM-QT.MC.01-02- phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ) và ghi rõ nội dung hồ sơ cần bổ sung.

– Nếu hồ sơ hợp lệ và đủ điều kiện: Tiếp nhận và viết Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. Sau đó “Bộ phận một cửa” chuyển hồ sơ về phòng KTAT-MT ngay trong  ngày nhận hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả- Sở Công Thương 01 ngày làm việc -BM-QT.MC. 01-01. Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

– BM-QT.MC. 01-05. Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.

– BM-QT.MC. 01-07. Phiếu chuyển giao hồ sơ

B3 Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng phòng KT ATMT giao việc cho cán bộ chuyên môn thụ lý, thẩm định, xử lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng 01 ngày
B4 Thẩm định hồ sơ:

Chuyên viên được phân công tiến hành thẩm định hồ sơ, đối chiếu hồ sơ với nội dung quy định tại TTHC và các văn bản pháp quy khác có liên quan để dự thảo văn bản kết quả, báo cáo Lãnh đạo phòng kiểm tra trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.

Trường hợp chưa đủ hồ sơ hợp lệ, trong vòng 03 ngày, làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, cơ quan cấp giấy phép phải có văn bản yêu cầu bổ sung.

Chuyên viên 10 ngày Dự thảo Giấy phép hoặc công văn phúc đáp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B5 Kiểm tra, ký duyệt kết quả thẩm định:

– Đối với các cơ sở đủ điều kiện, chuyên viên trình lãnh đạo phòng kiểm tra, trước khi trình lãnh đạo Sở ký phê duyệt.

Trưởng phòng KT ATMT 01 ngày Dự thảo Giấy phép hoặc công văn phúc đáp
B6 Lãnh đạo Sở ký phê duyệt

– Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ, văn bản tờ trình; Nếu đạt yêu cầu thì ký phê duyệt kết quả;

Lãnh đạo Sở 01 ngày Ký trình Giấy phép hoặc công văn phúc đáp
B7 Tiếp nhận và trả kết quả:

– Bộ phận “một cửa” tiếp nhận hồ sơ, văn bản đã được phê duyệt ghi vào BM-QT.MC.01-06 và trả kết quả cho Tổ chức, công dân

Bộ phận một cửa 01 ngày Tiếp nhận Giấy phép hoặc công văn phúc đáp
B8 Lưu hồ sơ -Bộ phận một cửa

– Phòng KT ATMT

– Hồ sơ lưu:

+ Mục 5.2

+ Hồ sơ thẩm định

B9 Thống kê và theo dõi

Chuyên viên Sở CT có trách nhiệm thống kê các TTHC thực hiện tại đơn vị vào Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC

 

Chuyên viên Sở CT -BM-QT.MC. 01-05-Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

– BM.QT.MC. 01-06- Sổ theo dõi giải quyết hồ sơ

Lưu ý ·     Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ BM-QT.MC.01-05 phải được thực hiện tại từng bước công việc của mục 5.7

 

  1. BIỂU MẪU
TT Mã số Tên biểu mẫu
1.        BM-QT.MC.01-01 Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
2.        BM-QT.MC.01-02 Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3.        BM-QT.MC.01-03 Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4.        BM-QT.MC.01-04 Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
5.        BM-QT.MC.01-05 Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
6.        BM-QT.MC.01-06 Sổ theo dõi giải quyết hồ sơ
7.        BM-QT.MC.01-07 Phiếu chuyển giao hồ sơ
  1. HỒ SƠ LƯU
TT Hồ sơ lưu
1.        Hồ sơ liên quan đến cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) theo quy định tại mục 5.2 của TTHC đã nêu ở trên
2.        Giấy biên nhận hồ sơ
3.        Phiếu theo dõi quá trình xử lý công việc
4.        Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
5.        Sổ thống kê kết quả thực hiện thủ tục hành chính
Hồ sơ được lưu tại đơn vị xử lý chính, trực tiếp, thời gian lưu 2 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của cơ quan và lưu trữ theo quy định hiện hành.