Quy trình giải quyết thủ tục hành chính liên quan đến cấp giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp tỉnh

MỤC LỤC

SỬA ĐỔI TÀI LIỆU

  1. MỤC ĐÍCH
  2. PHẠM VI
  3. TÀI LIỆU VIỆN DẪN
  4. ĐỊNH NGHĨA/VIẾT TẮT
  5. NỘI DUNG QUY TRÌNH
  6. BIỂU MẪU
  7. HỒ SƠ LƯU
Trách nhiệm Soạn thảo Xem xét Phê duyệt
Họ tên Vũ Anh Hoàng Trần Anh Sơn Nguyễn Ngô Quyết
Chữ ký  

 

 

 

   
Chức vụ Chuyên viên Trưởng Phòng Giám đốc Sở

SỬA ĐỔI TÀI LIỆU

Yêu cầu sửa đổi/ bổ sung Trang / Phần liên quan việc sửa đổi Mô tả nội dung sửa đổi Lần ban hành/Lần sửa đổi Ngày ban hành
  1. MỤC ĐÍCH

Quy định thống nhất nội dung, trình tự thực hiện việc Cấp giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp tỉnh; Nhằm đảm bảo phù hợp với quy định của pháp luật và yêu cầu của Tổ chức, công dân. Quy trình còn là tài liệu để tuân thủ và thực hiện, là chuẩn mực để đánh giá kết quả thực hiện công việc.

  1. PHẠM VI

Áp dụng cán bộ, Công chức, viên chức thuộc phòng Quản lý công nghiệp và các đơn vị liên quan thực hiện quy trình này.

  1. TÀI LIỆU VIỆN DẪN

– Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015

– Các văn bản pháp quy liên quan đề cập tại mục 5.1- Cơ sở pháp lý

  1. ĐỊNH NGHĨA/ VIẾT TẮT

          – TTHC: Thủ tục hành chính.

– QLCN : Quản lý công nghiệp

– CNNT: Công nghiệp nông thôn

– TN&TKQ: Tiếp nhận và trả kết quả

  1. NỘI DUNG QUY TRÌNH
  2. NỘI DUNG QUY TRÌNH
5.1 Cơ sở pháp lý
– Thông tư số 26/2014/TT-BCT ngày 28/8/2014 của Bộ Công Thương Quy định về việc tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu.

– Thông tư số 14/2018/TT-BCT ngày 28/6/2018 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 26/2014/TT-BCT.

 

5.2 Thành phần hồ sơ Bản chính Bản sao
  – Phiếu đăng ký tham gia bình chọn sản phẩm của các cơ sở công nghiệp nông thôn (theo mẫu tại phụ lục số 1 của Thông tư số 26/2014/TT-BCT); X  
  – Bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh hoặc các giấy tờ khác có giá trị pháp lý tương đương;   X
  – Bản thuyết minh giới thiệu về sản phẩm (theo mẫu tại phụ lục số 2 của Thông tư số 26/2014/TT-BCT) kèm theo 03 ảnh màu, cỡ tối thiểu 10×15 cm của sản phẩm được chụp tại 3 góc độ khác nhau ( chính diện, mặt bên, từ trên xuống); X  
  – Bản thuyết minh giới thiệu về sản phẩm (theo mẫu tại phụ lục số 2 của Thông tư số 26/2014/TT-BCT) kèm theo 03 ảnh màu, cỡ tối thiểu 10×15 cm của sản phẩm được chụp tại 3 góc độ khác nhau ( chính diện, mặt bên, từ trên xuống); X  
  – Bản sao hợp lệ các tài liệu khác liên quan đến sản phẩm (nếu có) như: Chứng chỉ, chứng nhận về tiêu chuẩn chất lượng của sản phẩm; giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn vệ sinh thực thẩm; giấy khen, bằng khen cho sản phẩm và các giấy tờ liên quan khác;   X
  – Bản sao hợp lệ các tài liệu khác liên quan đến sản phẩm (nếu có) như: Chứng chỉ, chứng nhận về tiêu chuẩn chất lượng của sản phẩm; giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn vệ sinh thực thẩm; giấy khen, bằng khen cho sản phẩm và các giấy tờ liên quan khác;   X
  – Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp huyện còn giá trị; Trong trường hợp không tổ chức bình chọn cấp huyện thì cơ sở công nghiệp nông thôn có sản phẩm đăng ký tham gia bình chọn cấp tỉnh lập 01 bộ hồ sơ gửi Ủy ban nhân dân cấp huyện xem xét, có văn bản gửi đăng ký tham gia bình chọn cấp tỉnh.   X
  – Văn bản đề nghị của Ủy ban nhân dân cấp huyện kèm theo danh sách trích ngang các sản phẩm đăng ký tham gia bình chọn cấp tỉnh (theo mẫu tại phụ lục số 5 của Thông tư số 26/2014/TT-BCT); X  
5.3 Số lượng hồ sơ
 02 bộ
5.4 Thời gian xử lý
30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
5.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận một cửa/Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả – Sở Công Thương
5.6 Lệ phí
Mức lệ phí phải nộp theo quy định của Pháp luật.

( không thu lệ phí)

5.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu/Kết quả
B1 Nộp Hồ sơ Tổ chức, cá nhân Giờ hành chính
B2 Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả sau đây gọi tắt là “Bộ phận một cửa” tiếp nhận hồ sơ. Bộ phận một cửa tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ

– Nếu hồ sơ hợp lệ và đủ điều kiện: Tiếp nhận và viết Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả

– Trường hợp hồ sơ không đủ theo danh mục quy định thì Bộ phận một cửa hướng dẫn đơn vị hoàn thiện hồ sơ.

– Chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên môn xử lý.

Bộ phận một cửa – Sở CT 01 ngày BM-QT.MC.01-01

BM-QT.MC.01-02

B3 Chuyển hồ sơ cho tổ chuyển môn giúp việc Lãnh đạo phòng 01 ngày BM-QT.MC.01-05

BM-QT.MC.01-07

B4 Tổ chuyên môn giúp việc xem xét, thẩm định, tổng hợp hồ sơ trình lãnh đạo Sở;

Đề xuất thành lập Hội đồng bình chọn và ban giám khảo cấp tỉnh.

Tổ chuyên môn giúp việc; lãnh đạo sở; UBND tỉnh 12 ngày
B5 Nghiên cứu hồ sơ và tổ chức bình chọn theo quy định, dự thảo và trình kết quả Tổ chuyên môn giúp việc; Ban giám khảo; Hội đồng cấp tỉnh 12 ngày
B6 Dự thảo và phê duyệt kết quả UBND tỉnh 02 ngày Dự thảo công văn, tài liệu liên quan
B7 Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho bộ phận 1 cửa Tổ chuyên môn giúp việc 01 ngày BM-QT.MC.01-05

BM-QT.QLCN.01

B8 Tiếp nhận và trả kết quả:

– Bộ phận “một cửa” tiếp nhận hồ sơ, văn bản đã được phê duyệt và trả kết quả cho Tổ chức, công dân

Bộ phận một cửa 01 ngày BM-QT.MC.01-01

BM-QT.MC.01-06

BM-QT.QLCN.01

B9 Lưu hồ sơ Sở Công Thương – Hồ sơ lưu:

+ Mục 5.2

+ Hồ sơ thẩm định

 

  1. BIỂU MẪU
TT Mã số Tên biểu mẫu
1 BM-QT.MC.01-01 Giấy tiếp hận hồ sơ và hẹn trả kết quả
2 BM-QT.MC.01-02 Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3 BM-QT.MC.01-05 Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
4 BM-QT.MC.01-06 Sổ theo dõi giải quyết hồ sơ
5 BM-QT.MC.01-07 Phiếu chuyển giao hồ sơ
6 BM-QT.QLCN.01 Giấy chứng nhận sản phẩm CNNT tiêu biểu cấp tỉnh

 

  1. HỒ SƠ CẦN LƯU
TT Tên hồ sơ Nơi lưu Thời gian lưu
1 Giấy tiếp hận hồ sơ và hẹn trả kết quả BPMC 1 năm
2 Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ BPMC 1 năm
3 Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ BPMC, phòng CM 1 năm
4 Sổ theo dõi giải quyết hồ sơ BPMC, phòng CM 1 năm
5 Phiếu chuyển giao hồ sơ BPMC, phòng CM 1 năm
6 Giấy chứng nhận sản phẩm CNNT tiêu biểu cấp tỉnh (Bản sao) BPMC, phòng CM