Quy trình giải quyết thủ tục hành chính liên quan đến Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai

MỤC LỤC

SỬA ĐỔI TÀI LIỆU

  1. MỤC ĐÍCH
  2. PHẠM VI
  3. TÀI LIỆU VIỆN DẪN
  4. ĐỊNH NGHĨA/VIẾT TẮT
  5. NỘI DUNG QUY TRÌNH
  6. BIỂU MẪU
  7. HỒ SƠ LƯU
Trách nhiệm Soạn thảo Xem xét Phê duyệt
Họ tên Nguyễn Quang Hưng Nguyễn Văn Phong Nguyễn Ngô Quyết
Chữ ký  

 

 

 

   
Chức vụ Chuyên viên Trưởng Phòng Giám đốc Sở

SỬA ĐỔI TÀI LIỆU

Yêu cầu sửa đổi/ bổ sung Trang / Phần liên quan việc sửa đổi Mô tả nội dung sửa đổi Lần ban hành/Lần sửa đổi Ngày ban hành
         
         
         
  1. MỤC ĐÍCH

          Quy định thống nhất nội dung, trình tự thực hiện giải quyết thủ tục hành chính liên quan đến Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai; Nhằm đảm bảo phù hợp với quy định của pháp luật. Quy trình còn là tài liệu để tuân thủ và thực hiện, là chuẩn mực để đánh giá kết quả thực hiện công việc.

  1. PHẠM VI

          Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến thủ tục cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai

Cán bộ, Công chức thuộc phòng Kỹ thuật an toàn Môi trường và các đơn vị liên quan thực hiện quy trình này.

  1. TÀI LIỆU VIỆN DẪN

          – Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015

          – Các văn bản pháp quy liên quan đề cập tại mục 5.1- Cơ sở pháp lý

  1. ĐỊNH NGHĨA/ VIẾT TẮT

          – TTHC: Thủ tục hành chính.

          – KTATMT : Kỹ thuật an toàn – Môi trường

          – TN&TKQ: Tiếp nhận và trả kết quả

          – BM: Biểu mẫu

          – QT01-MC: Quy trình giải quyết thủ tục hành chính Bộ phận một cửa

  1. NỘI DUNG QUY TRÌNH
  2. NỘI DUNG QUY TRÌNH
5.1 Cơ sở pháp lý
  – Luật Thương mại;

– Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Chính Phủ về kinh doanh khí;

5.2 Thành phần hồ sơ Bản chính Bản sao
  – Giấy đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận theo Mẫu số 12 tại Phụ lục kèm theo Nghị định 87/2018/NĐ-CP.;

– Giấy tờ, tài liệu liên quan chứng minh nội dung thay đổi;

x

 

 

 

 

 

 

x

5.3 Số lượng hồ sơ
  01 bộ
5.4 Thời gian xử lý
  07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
5.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
  Bộ phận một cửa/Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả – Sở Công Thương
5.6 Lệ phí
  Không
5.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu/Kết quả
B1 Nộp Hồ sơ đề nghị Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở; nộp qua đường bưu điện; nộp qua mạng điện tử Tổ chức/cá nhân Giờ hành chính Theo mục 5.2
B2 – Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả sau đây gọi tắt là “Bộ phận một cửa” tiếp nhận hồ sơ. Đối với hồ sơ được gửi theo đường Bưu điện thì Văn thư có trách nhiệm chuyển hồ sơ đến Bộ phận một cửa ngay trong ngày nhận được hồ sơ. Bộ phận một cửa tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ

Trường hợp hồ sơ không đủ theo danh mục quy định thì Bộ phận một cửa hướng dẫn đơn vị hoàn thiện hồ sơ bằng phiếu hướng dẫn hồ sơ (theo mẫu BM-QT.MC.01-02- phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ)

và ghi rõ nội dung hồ sơ cần bổ sung.

– Nếu hồ sơ hợp lệ và đủ điều kiện: Tiếp nhận và viết Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. Sau đó “Bộ phận một cửa” chuyển hồ sơ về phòng KTAT-MT ngay trong  ngày nhận hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả- Sở Công Thương 01 ngày làm việc -BM-QT.MC. 01-01. Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

– BM-QT.MC. 01-05. Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.

– BM-QT.MC. 01-07. Phiếu chuyển giao hồ sơ

B3 – Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng phòng KTAT-MT giao cho chuyên viên thụ lý, thẩm định, xử lý hồ sơ theo quy định

– Thẩm định hồ sơ: Chuyên viên được phân công tiến hành thẩm định hồ sơ, đối chiếu hồ sơ với nội dung quy định tại TTHC và các văn bản pháp luật khác có liên quan để dự thảo văn bản kết quả, báo cáo Lãnh đạo phòng kiểm tra trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt

– Lãnh đạo phòng

 

 

– Chuyên viên xử lý hồ sơ

04 ngày làm việc  

 

 

 

Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai

B4 – Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ, văn bản tờ trình:

+ Nếu đạt yêu cầu thì ký phê duyệt kêt quả;

+ Nếu chưa đạt thì cho ý kiến chỉ đạo để phòng KTATMT bổ sung hoàn chỉnh văn bản hồ sơ…

– Bộ phận “một cửa” tiếp nhận hồ sơ, văn bản đã được phê duyệt ghi vào BM-QT.MC.01-06 và trả kết quả cho Tổ chức, công dân

– Lãnh đạo Sở

 

 

 

 

 

 

– Bộ phận 1 cửa

01 ngày – Ký trình Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai, tài liệu liên quan

 

 

 

– Văn bản trả lời

B5 Lưu hồ sơ. – Phòng KTATMT

– Bộ phận 1 cửa

01 ngày – Hồ sơ lưu:

+ Mục 5.2

+ Kết quả TTHC

B6 Thống kê và theo dõi

Chuyên viên Sở CT có trách nhiệm thống kê các TTHC thực hiện tại đơn vị vào Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC

 

Chuyên viên Sở CT -BM-QT.MC. 01-05-Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

– BM.QT.MC. 01-06- Sổ theo dõi giải quyết hồ sơ

Lưu ý ·     Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ BM-QT.MC.01-05 phải được thực hiện tại từng bước công việc của mục 5.7

 

  1. BIỂU MẪU
TT Mã hiệu Tên biểu mẫu
1.        BM-QT.MC.01-01 Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
2.        BM-QT.MC.01-02 Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3.        BM-QT.MC.01-03 Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4.        BM-QT.MC.01-04 Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
5.        BM-QT.MC.01-05 Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
6.        BM-QT.MC.01-06 Sổ theo dõi giải quyết hồ sơ
7.        BM-QT.MC.01-07 Phiếu chuyển giao hồ sơ
  1. HỒ SƠ LƯU
TT Hồ sơ lưu
1.        Hồ sơ theo quy định tại mục 5.2 của TTHC đã nêu ở trên
2.        Giấy biên nhận hồ sơ
3.        Phiếu theo dõi quá trình xử lý công việc
4.        Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
5.        Sổ thống kê kết quả thực hiện thủ tục hành chính
Hồ sơ được lưu tại đơn vị xử lý chính, trực tiếp, thời gian lưu 10 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của cơ quan và lưu trữ theo quy định hiện hành.