QT-TNN-16 – Quy trình thẩm định, phê duyệt phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước đối với hồ chứa thủy điện và hồ chứa thủy lợi

  SOẠN THẢO SOÁT XÉT PHÊ DUYỆT

Họ và tên

  Phan Thanh Hà Nguyễn Thanh Tuấn

Chữ ký

 

 

 

Chức vụ

Chuyên viên QMR/ Phó Giám Đốc Giám Đốc
Tài liệu này chỉ được sử dụng trong nội bộ Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Nguyên. Mọi sao chụp, in ấn, trích dẫn hoặc chuyển  giao phải được sự cho phép của người phê duyệt và người quản lý tài liệu.

BẢNG THEO DÕI SỬA ĐỔI

Ngày tháng

Trang, dòng sửa đổi

Nội dung sửa đổi

Lần ban hành

1.      MỤC ĐÍCH

Quy định trình tự, cách thức, trách nhiệm thực hiện Thẩm định, phê duyệt phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước đối với hồ chứa thủy điện và hồ chứa thủy lợi.

2.      PHẠM VI ÁP DỤNG

Áp dụng đối với hoạt động Thẩm định, phê duyệt phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước đối với hồ chứa thủy điện và hồ chứa thủy lợi.

  • Chuyên viên phụ trách chịu trách nhiệm phối hợp với các đơn vị có liên quan tham mưu cho lãnh đạo Sở TNMT tỉnh Thái Nguyên thực hiện quy trình này.

3.      TÀI LIỆU THAM KHẢO

  • Tiêu chuẩn TCVN ISO 9001: 2015.
  • Các văn bản pháp quy liên quan đề cập tại mục 5.8.

4.      ĐỊNH NGHĨA/ VIẾT TẮT

  • TNMT: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Nguyên
  • CQHCNN: Cơ quan hành chính nhà nước
  • CB/CV: Cán bộ/ Chuyên viên
  • BPMC: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

5. NỘI DUNG QUY TRÌNH

5.1 Điều kiện thực hiện Thủ tục hành chính
  Không quy định
5.2 Thành phần hồ sơ Bản chính Bản sao
  Số lượng phương án: không quy định. x  
5.3 Số lượng hồ sơ
  02 bộ
5.4 Thời hạn giải quyết
  – Thời hạn kiểm tra phương án: Trong thời gian mười (10) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được phương án cắm mốc giới của tổ chức quản lý, vận hành hồ chứa, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm xem xét, kiểm tra phương án.

– Thời hạn thẩm định, lấy ý kiến các cơ quan liên quan, phê duyệt phương án: Trong thời hạn ba mươi (30) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được phương án có đầy đủ nội dung, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm lấy ý kiến và tổng hợp ý kiến, gửi tổ chức quản lý, vận hành hồ chứa để hoàn thiện và trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.

5.5 Nơi tiếp nhận hồ sơ
  Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
5.6 Lệ phí
  Không quy định
5.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Diễn giải Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu
B1 Nộp hồ sơ Nộp phương án: Tổ chức quản lý, vận hành hồ chứa phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi có hồ chứa xây dựng phương án cắm mốc giới và gửi phương án cắm mốc giới tới Sở Tài nguyên và Môi trường. Cá nhân/tổ chức Giờ hành chính  
B2 Tiếp nhận và chuyển hồ sơ Kiểm tra phương án: Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm xem xét, kiểm tra phương án với các nội dung sau::

– Nếu phương án đạt yêu cầu:

+ Thông số cơ bản của hồ chứa;

+ Hiện trạng quản lý, sử dụng đất quanh hồ chứa;

+ Xác định phạm vi cụ thể của hành lang bảo vệ hồ chứa trên sơ đồ mặt bằng;

+ Tọa độ, địa danh hành chính của các mốc giới, khoảng cách của các mốc giới trên bản đồ địa hình tỷ lệ 1/25.000 đến 1/2.000;

+ Phương án huy động nhân lực, vật tư, vật liệu, thi công, giải phóng mặt bằng trên thực địa;

+ Tiến độ cắm mốc, bàn giao mốc giới, kinh phí thực hiện.

– Nếu hồ sơ không đầy đủ hoặc phương án chưa đạt yêu cầu thì chuyên viên tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn để người đến nộp hồ sơ bổ sung cho kịp thời..Nếu cần Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả viết phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 01)

Bộ phận TN&TKQ 10 ngày Mẫu số 01

Mẫu số 02

Mẫu số 03

 

B3 Thẩm định hồ sơ Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm xem xét,:

– Nếu phương án đạt yêu cầu:

Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm lấy ý kiến của Sở Công Thương, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi có hồ chứa, các cơ quan, đơn vị có liên quan.

Trong trường hợp cần thiết, Sở Tài nguyên và Môi trường trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thành lập Hội đồng thẩm định phương án cắm mốc.

+ Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp ý kiến và gửi tổ chức quản lý, vận hành hồ chứa để hoàn thiện. Tổ chức quản lý, vận hành hồ chứa có trách nhiệm tiếp thu, giải trình các ý kiến thẩm định, hoàn thiện hồ sơ. .

Sở Tài nguyên và Môi trường trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt phương án cắm mốc

– Nếu hồ sơ không hợp lệ, phương án chưa đạt yêu cầu báo cáo lãnh đạo Cơ quan, và làm công văn trả lời khách hàng (nếu cần), thông báo khách hàng bổ sung hồ sơ hoặc trả hồ sơ lại cho khách hàng.

– Đối với hồ sơ giải quyết quá hạn: Thông báo bằng văn bản xin lỗi cá nhân, tổ chức, trong đó nêu rõ lý do quá hạn và thời hạn trả kết quả lần sau.

Cơ quan/ bộ phận liên quan 30 ngày Mẫu 04
B4 Phê duyệt Sở Tài nguyên và Môi trường trình Lãnh đạo UBND cấp Tỉnh xem xét, quyết định.:

– Nếu không đồng ý, cho ý kiến chuyển lại cho chuyên viên Sở TNMT để trả lời cho tổ chức, cá nhân;

– Nếu đồng ý, ký phê duyệt. Chuyển kết quả cho Sở TNMT để trả cho khách hàng.

UBND Tỉnh Giờ hành chính  
B5 Trả kết quả -Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tài nguyên và Môi trường trả kết quả cho công dân.

Thống kê và theo dõi, cuối mỗi tháng, Chuyên viên phụ trách có trách nhiệm thống kê các TTHC thực hiện tại phòng vào Sổ theo dõi hồ sơ (mẫu số 02).

BPTN&TKQ 02 ngày  
Lưu ý – Các bước và trình tự công việc có thể được thay đổi cho phù hợp với cơ cấu tổ chức và việc phân công nhiệm vụ cụ thể của mỗi CQHCNN

– Tổng thời gian phân bổ cho các bước công việc không vượt quá thời gian quy định hiện hành của thủ tục này.

5.8 Cơ sở pháp lý
  –           Luật tài nguyên nước năm 2012.

–          Nghị định số 43/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 của Chính phủ quy định lập, quản lý hành lang bảo vệ nguồn nước.

–          Quyết định số 3954/QĐ-UBND ngày 24/12/2018 Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực tài nguyên nước, khí tượng thủy văn, địa chất và khoáng sản áp dụng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

6. BIỂU MẪU, PHỤ LỤC

TT Mã hiệu Tên Biểu mẫu
1.        Quy trình giải quyết TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông Mẫu số 01: Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ
2.        Mẫu số 02: Sổ theo dõi hồ sơ
3.        Mẫu số 03: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
4.        Mẫu số 04: Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

7. LƯU TRỮ HỒ SƠ

TT Tên hồ sơ
1.        Hồ sơ theo mục 5.2
2.        Hồ sơ kết quả giải quyết TTHC (Quyết định/Giấy phép/Văn bản phê duyệt/….)
3.        Công văn phúc đáp ( nếu có)
4.        Mẫu sổ theo dõi hồ sơ
5.        Mẫu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
6.        Mẫu phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Hồ sơ được lưu tại phòng  thời gian lưu theo quy định. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của Sở TNMT tỉnh Thái Nguyên.

QT-TNN-16 tham dinh phe duyet phuong an…