QT-TNN-12 – Quy trình tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với trường hợp tổ chức, cá nhân đã được cấp giấy phép trước ngày nghị định số 82/2017/nđ-cp có hiệu lực thi hành

  SOẠN THẢO SOÁT XÉT PHÊ DUYỆT

Họ và tên

  Phan Thanh Hà Nguyễn Thanh Tuấn

Chữ ký

 

 

 

Chức vụ

Chuyên viên QMR/ Phó Giám Đốc Giám Đốc
Tài liệu này chỉ được sử dụng trong nội bộ Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Nguyên. Mọi sao chụp, in ấn, trích dẫn hoặc chuyển  giao phải được sự cho phép của người phê duyệt và người quản lý tài liệu.

BẢNG THEO DÕI SỬA ĐỔI

Ngày tháng

Trang, dòng sửa đổi

Nội dung sửa đổi

Lần ban hành

1.      MỤC ĐÍCH

Quy định trình tự, cách thức, trách nhiệm thực hiện Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với trường hợp tổ chức, cá nhân đã được cấp giấy phép trước ngày Nghị định số 82/2017/NĐ-CP có hiệu lực thi hành.

2.      PHẠM VI ÁP DỤNG

Áp dụng đối với hoạt động Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với trường hợp tổ chức, cá nhân đã được cấp giấy phép trước ngày Nghị định số 82/2017/NĐ-CP có hiệu lực thi hành.

  • Chuyên viên phụ trách chịu trách nhiệm phối hợp với các đơn vị có liên quan tham mưu cho lãnh đạo Sở TNMT tỉnh Thái Nguyên thực hiện quy trình này.

3.      TÀI LIỆU THAM KHẢO

  • Tiêu chuẩn TCVN ISO 9001: 2015.
  • Các văn bản pháp quy liên quan đề cập tại mục 5.8.

4.      ĐỊNH NGHĨA/ VIẾT TẮT

  • TNMT: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Nguyên
  • CQHCNN: Cơ quan hành chính nhà nước
  • CB/CV: Cán bộ/ Chuyên viên
  • BPMC: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

5. NỘI DUNG QUY TRÌNH

5.1 Điều kiện thực hiện Thủ tục hành chính
  Không quy định
5.2 Thành phần hồ sơ Bản chính Bản sao
  – Bản kê khai tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước theo phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 82/2017/NĐ-CP;

– Bản sao giấy phép khai thác, sử dụng tài nguyên nước.

x  
5.3 Số lượng hồ sơ
  02 bộ
5.4 Thời hạn giải quyết
  – Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước.

– Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, trong thời hạn 02 ngày làm việc, Sở Tài nguyên và Môi trường trả lại hồ sơ kèm theo văn bản giải thích rõ lý do;

– Thời hạn thẩm định hồ sơ và phê duyệt tiền cấp quyền:không quá 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tổ chức thẩm định hồ sơ tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước và trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước;

– Thời hạn gửi thông báo: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được quyết định phê duyệt tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước, Sở Tài nguyên và Môi trường gửi thông báo cho chủ giấy phép và Cục thuế địa phương nơi có công trình kèm theo quyết định phê duyệt tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước.

5.5 Nơi tiếp nhận hồ sơ
  Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
5.6 Lệ phí
  Không
5.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Diễn giải Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu
B1 Nộp hồ sơ Chủ giấy phép nộp hồ sơ cho Sở Tài nguyên và Môi trường qua đường bưu điện, nộp trực tuyến hoặc nộp trực tiếp Cá nhân/tổ chức Giờ hành chính  
B2 Tiếp nhận và chuyển hồ sơ Nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.:

a. Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ thì chuyên viên nhận hồ sơ và viết  giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (mẫu số 03); Lập phiếu theo dõi quá trình xử lý công việc (Mẫu số 02).

b. Trường hợp hồ sơ thiếu hoặc không đầy đủ thì chuyên viên tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn để người đến nộp hồ sơ bổ sung cho kịp thời. Nếu cần Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả viết phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 01)

Bộ phận TN&TKQ 01 ngày Mẫu số 01

Mẫu số 02

Mẫu số 03

 

B3 Thẩm định hồ sơ Ngay sau khi tiếp nhận hồ sơ, Chuyên viên phụ trách tiến hành thẩm định hồ sơ:

– Nếu hồ sơ hợp lệ, Sở Tài nguyên và Môi trường trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh  phê duyệt tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước.

– Nếu hồ sơ không hợp lệ báo cáo lãnh đạo Cơ quan, và làm công văn trả lời khách hàng (nếu cần), thông báo khách hàng bổ sung hồ sơ hoặc trả hồ sơ lại cho khách hàng.

– Đối với hồ sơ giải quyết quá hạn: Thông báo bằng văn bản xin lỗi cá nhân, tổ chức, trong đó nêu rõ lý do quá hạn và thời hạn trả kết quả lần sau.

Cơ quan/ bộ phận liên quan 30 ngày Mẫu 04
B4 Phê duyệt Sở Tài nguyên và Môi trường trình Lãnh đạo UBND cấp Tỉnh xem xét, quyết định.:

– Nếu không đồng ý, cho ý kiến chuyển lại cho chuyên viên Sở TNMT để trả lời cho tổ chức, cá nhân;

– Nếu đồng ý, ký phê duyệt. Chuyển kết quả cho Sở TNMT để trả cho khách hàng.

UBND Tỉnh Giờ hành chính  
B5 Trả kết quả Sở Tài nguyên và Môi trường gửi thông báo cho chủ giấy phép và Cục thuế địa phương nơi có công trình khai thác kèm theo quyết định phê duyệt tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước.

-Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tài nguyên và Môi trường trả kết quả cho công dân.

Thống kê và theo dõi, cuối mỗi tháng, Chuyên viên phụ trách có trách nhiệm thống kê các TTHC thực hiện tại phòng vào Sổ theo dõi hồ sơ (mẫu số 02).

BPTN&TKQ 05 ngày  
Lưu ý – Các bước và trình tự công việc có thể được thay đổi cho phù hợp với cơ cấu tổ chức và việc phân công nhiệm vụ cụ thể của mỗi CQHCNN

– Tổng thời gian phân bổ cho các bước công việc không vượt quá thời gian quy định hiện hành của thủ tục này.

5.8 Cơ sở pháp lý
  –          Luật tài nguyên nước năm 2012.

–          Nghị định số 201/2013/NĐ-CP của Chính phủ ngày 27/11/2013 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật tài nguyên nước.

–          Nghị định số 82/2017/NĐ-CP của Chính phủ ngày 17/7/2017 quy định về phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước.

–          Quyết định số 3954/QĐ-UBND ngày 24/12/2018 Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực tài nguyên nước, khí tượng thủy văn, địa chất và khoáng sản áp dụng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

6. BIỂU MẪU, PHỤ LỤC

TT Mã hiệu Tên Biểu mẫu
1.        Nghị định số 82/2017/NĐ-CP. Mẫu kê khai tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước: Phụ lục III
2.        Quy trình giải quyết TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông Mẫu số 01: Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ
3.        Mẫu số 02: Sổ theo dõi hồ sơ
4.        Mẫu số 03: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
5.        Mẫu số 04: Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

7. LƯU TRỮ HỒ SƠ

TT Tên hồ sơ
1.        Hồ sơ theo mục 5.2
2.        Hồ sơ kết quả giải quyết TTHC (Quyết định/Giấy phép/Văn bản phê duyệt/….)
3.        Công văn phúc đáp ( nếu có)
4.        Mẫu sổ theo dõi hồ sơ
5.        Mẫu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
6.        Mẫu phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Hồ sơ được lưu tại phòng  thời gian lưu theo quy định. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của Sở TNMT tỉnh Thái Nguyên.

QT-TNN-12 tinh tien cap quyen khai thac TNN..