QT-TNN-09 – Quy trình cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ

  SOẠN THẢO SOÁT XÉT PHÊ DUYỆT

Họ và tên

  Phan Thanh Hà Nguyễn Thanh Tuấn

Chữ ký

 

 

 

Chức vụ

Chuyên viên QMR/ Phó Giám Đốc Giám Đốc
Tài liệu này chỉ được sử dụng trong nội bộ Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Nguyên. Mọi sao chụp, in ấn, trích dẫn hoặc chuyển  giao phải được sự cho phép của người phê duyệt và người quản lý tài liệu.

BẢNG THEO DÕI SỬA ĐỔI

Ngày tháng

Trang, dòng sửa đổi

Nội dung sửa đổi

Lần ban hành

1.      MỤC ĐÍCH

Quy định trình tự, cách thức, trách nhiệm thực hiện Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ.

2.      PHẠM VI ÁP DỤNG

Áp dụng đối với hoạt động Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ.

  • Chuyên viên phụ trách chịu trách nhiệm phối hợp với các đơn vị có liên quan tham mưu cho lãnh đạo Sở TNMT tỉnh Thái Nguyên thực hiện quy trình này.

3.      TÀI LIỆU THAM KHẢO

  • Tiêu chuẩn TCVN ISO 9001: 2015.
  • Các văn bản pháp quy liên quan đề cập tại mục 5.8.

4.      ĐỊNH NGHĨA/ VIẾT TẮT

  • TNMT: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Nguyên
  • CQHCNN: Cơ quan hành chính nhà nước
  • CB/CV: Cán bộ/ Chuyên viên
  • BPMC: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

5. NỘI DUNG QUY TRÌNH

5.1 Điều kiện thực hiện Thủ tục hành chính
  – Có quyết định thành lập tổ chức của cấp có thẩm quyền hoặc một trong các loại giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đối với tổ chức hoặc giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh đối với nhóm cá nhân, hộ gia đình do cơ quan có thẩm quyền cấp.

 – Người đứng đầu tổ chức (Giám đốc hoặc Tổng Giám đốc) hoặc người chịu trách nhiệm chính về kỹ thuật của tổ chức, cá nhân hành nghề (sau đây gọi chung là người chịu trách nhiệm chính về kỹ thuật) phải đáp ứng các điều kiện sau:

+ Đối với hành nghề khoan nước dưới đất quy mô nhỏ:

Có trình độ chuyên môn tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc các ngành địa chất (địa chất thăm dò, địa chất thủy văn, địa chất công trình, địa kỹ thuật), khoan hoặc công nhân khoan có tay nghề bậc 3/7 hoặc tương đương trở lên; đã trực tiếp tham gia thiết kế, lập báo cáo hoặc thi công khoan ít nhất 03 (ba) công trình khoan nước dưới đất.

Trường hợp không có một trong các văn bằng quy định nêu trên thì đã trực tiếp thi công ít nhất 05 (năm) công trình khoan nước dưới đất;

+ Đối với hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa:

Có trình độ chuyên môn tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc các ngành địa chất (địa chất thăm dò, địa chất thủy văn, địa chất công trình, địa kỹ thuật), khoan; đã trực tiếp tham gia lập đề án, báo cáo thăm dò, thiết kế hệ thống giếng khai thác hoặc chỉ đạo thi công ít nhất 03 (ba) công trình khoan nước dưới đất có lưu lượng từ 200 m3/ngày đêm trở lên;

5.2 Thành phần hồ sơ Bản chính Bản sao
  – Đơn đề nghị cấp phép hành nghề khoan dưới đất;

– Bản sao có chứng thực hoặc bản sao chụp có xác nhận của cơ quan cấp quyết định thành lập tổ chức hoặc giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh của tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép; trường hợp chỉ có bản sao chụp thì phải kèm bản chính để đối chiếu;

– Bản sao có chứng thực hoặc bản sao chụp có xác nhận của cơ quan cấp văn băng, chứng chỉ của người chịu trách nhiệm chính về kỹ thuật và hợp đồng lao động đối với trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép hợp đồng lao động với người chịu trách nhiệm chính về kĩ thuật; trường hợp chỉ có bản sao chụp thì phải kèm bản chính để đối chiếu;

– Bản khai kinh nghiệm chuyên môn trong hoạt động khoan nước dưới đất của người chịu trách nhiệm chính về kỹ thuật của tổ chức, cá nhân đè nghị cấp phép.

x  
5.3 Số lượng hồ sơ
  01 bộ
5.4 Thời hạn giải quyết
  – Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Trong thời gian ba (03) ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ.

– Thời hạn thẩm định hồ sơ: Trong thời hạn mười lăm (15) ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm thẩm định hồ sơ và trình Ủy ban nhân dân tỉnh.

– Thời hạn trả giấy phép: Trong thời hạn ba (03) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ trình cấp phép, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định cấp phép hành nghề.

5.5 Nơi tiếp nhận hồ sơ
  Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
5.6 Lệ phí
  – Phí thẩm định hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất: 1.100.000 đồng/hồ sơ
5.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Diễn giải Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu
B1 Nộp hồ sơ ổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tới Sở Tài nguyên và Môi trường địa phương nơi đăng kí địa chỉ thường trú của tổ chức, cá nhân. Cá nhân/tổ chức Giờ hành chính  
B2 Tiếp nhận và chuyển hồ sơ Nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.:

a. Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ thì chuyên viên nhận hồ sơ và viết  giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (mẫu số 03); Lập phiếu theo dõi quá trình xử lý công việc (Mẫu số 02).

b. Trường hợp hồ sơ thiếu hoặc không đầy đủ thì chuyên viên tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn để người đến nộp hồ sơ bổ sung cho kịp thời. Nếu cần Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả viết phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 01)

Bộ phận TN&TKQ 02 ngày Mẫu số 01

Mẫu số 02

Mẫu số 03

 

B3 Thẩm định hồ sơ Ngay sau khi tiếp nhận hồ sơ, Chuyên viên phụ trách tiến hành thẩm định hồ sơ:

– Nếu hồ sơ hợp lệ, đủ điều kiện Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm thẩm định và trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định cấp phép

– Nếu hồ sơ không hợp lệ báo cáo lãnh đạo Cơ quan, và làm công văn trả lời khách hàng (nếu cần), thông báo khách hàng bổ sung hồ sơ hoặc trả hồ sơ lại cho khách hàng.

+ Trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa để hoàn thiện hồ sơ, Sở Tài nguyên và Môi trường gửi văn bản thông báo cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép nêu rõ nội dung cần bổ sung, hoàn thiện.

– Đối với hồ sơ giải quyết quá hạn: Thông báo bằng văn bản xin lỗi cá nhân, tổ chức, trong đó nêu rõ lý do quá hạn và thời hạn trả kết quả lần sau.

Cơ quan/ bộ phận liên quan 15ngày Mẫu 04
B4 Phê duyệt Sở Tài nguyên và Môi trường trình Lãnh đạo UBND cấp Tỉnh xem xét, quyết định.:

– Nếu không đồng ý, cho ý kiến chuyển lại cho chuyên viên Sở TNMT để trả lời cho tổ chức, cá nhân;

– Nếu đồng ý, ký phê duyệt. Chuyển kết quả cho Sở TNMT để trả cho khách hàng.

UBND Tỉnh Giờ hành chính  
B5 Trả kết quả Sở Tài nguyên và Môi trường thông báo cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép thực hiện nghĩa vụ tài chính và nhận giấy phép.

-Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tài nguyên và Môi trường trả kết quả cho công dân.

Thống kê và theo dõi, cuối mỗi tháng, Chuyên viên phụ trách có trách nhiệm thống kê các TTHC thực hiện tại phòng vào Sổ theo dõi hồ sơ (mẫu số 02).

BPTN&TKQ 2 ngày  
Lưu ý – Các bước và trình tự công việc có thể được thay đổi cho phù hợp với cơ cấu tổ chức và việc phân công nhiệm vụ cụ thể của mỗi CQHCNN

– Tổng thời gian phân bổ cho các bước công việc không vượt quá thời gian quy định hiện hành của thủ tục này.

5.8 Cơ sở pháp lý
  –          Luật tài nguyên nước năm 2012.

–          Nghị định số 201/2013/NĐ-CP ngày 27/11/2013 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật tài nguyên nước.

–          Nghị định số 60/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định một số điều kiện đầu tư kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường.

–          Thông tư số 40/2014/TT-BTNMT ngày 11/7/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định việc hành nghề khaon nước dưới đất.

–          Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

–          Quyết định số 49/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND tỉnh Thái Nguyên quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất; phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt; phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi; phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

–          Quyết định số 1110/QĐ-UBND ngày 03/05/2018 Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực tài nguyên nước, địa chất và khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường và UBND cấp huyện trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

6. BIỂU MẪU, PHỤ LỤC

TT Mã hiệu Tên Biểu mẫu
1.        Thông tư số 40/2014/TT-BTNMT. Đơn đề nghị cấp phép hành nghề khoan dưới đất: Mẫu số 1
2.        Bản khai kinh nghiệm chuyên môn trương hoạt động khoan nước dưới đất của người chịu trách nhiệm chính về kỹ thuật của tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép: Mẫu số 2
3.        Giấy phép hành nghề khoan dưới đất: Mẫu số 3
4.        Quy trình giải quyết TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông Mẫu số 01: Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ
5.        Mẫu số 02: Sổ theo dõi hồ sơ
6.        Mẫu số 03: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
7.        Mẫu số 04: Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

7. LƯU TRỮ HỒ SƠ

TT Tên hồ sơ
1.        Hồ sơ theo mục 5.2
2.        Hồ sơ kết quả giải quyết TTHC (Quyết định/Giấy phép/Văn bản phê duyệt/….)
3.        Công văn phúc đáp ( nếu có)
4.        Mẫu sổ theo dõi hồ sơ
5.        Mẫu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
6.        Mẫu phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Hồ sơ được lưu tại phòng  thời gian lưu theo quy định. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của Sở TNMT tỉnh Thái Nguyên.

QT-TNN-09 CGP hanh nghe khoan nuoc…