QT-ĐĐBĐ-01 – Quy trình cung cấp thông tin, dữ liệu đo đạc và bản đồ

  SOẠN THẢO SOÁT XÉT PHÊ DUYỆT

Họ và tên

Phan Thanh Hà Nguyễn Thanh Tuấn

Chữ ký

Chức vụ

Chuyên viên QMR/ Phó Giám Đốc Giám Đốc
Tài liệu này chỉ được sử dụng trong nội bộ Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Nguyên. Mọi sao chụp, in ấn, trích dẫn hoặc chuyển  giao phải được sự cho phép của người phê duyệt và người quản lý tài liệu.

BẢNG THEO DÕI SỬA ĐỔI

Ngày tháng

Trang, dòng sửa đổi

Nội dung sửa đổi

Lần ban hành

1.      MỤC ĐÍCH

Quy định trình tự, cách thức, trách nhiệm thực hiện Cung cấp thông tin, dữ liệu đo đạc và bản đồ.. 2.      PHẠM VI ÁP DỤNG

Áp dụng đối với hoạt động Cung cấp thông tin, dữ liệu đo đạc và bản đồ.

  • Chuyên viên phụ trách chịu trách nhiệm phối hợp với các đơn vị có liên quan tham mưu cho lãnh đạo Sở TNMT tỉnh Thái Nguyên thực hiện quy trình này.

3.      TÀI LIỆU THAM KHẢO

  • Tiêu chuẩn TCVN ISO 9001: 2015.
  • Các văn bản pháp quy liên quan đề cập tại mục 5.8.

4.      ĐỊNH NGHĨA/ VIẾT TẮT

  • TNMT: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Nguyên
  • CQHCNN: Cơ quan hành chính nhà nước
  • CB/CV: Cán bộ/ Chuyên viên
  • BPMC: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

5. NỘI DUNG QUY TRÌNH

5.1 Điều kiện thực hiện Thủ tục hành chính
  Không quy định
5.2 Thành phần hồ sơ Bản chính Bản sao
  – Giấy tờ yêu cầu:

+ Đối với cá nhân: Xuất trình giấy chứng minh nhân dân.

+ Đối với cơ quan, tổ chức: Xuất trình giấy giới thiệu.

– Người trực tiếp đến yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu điền đầy đủ thông tin và ký Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu đo đạc và bản đồ được lập theo mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 48/2015/TT-BTNMT ngày 12/11/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về quản lý, cung cấp và khai thác sử dụng thông tin, dữ liệu đo đạc và bản đồ.

x
5.3 Số lượng hồ sơ
  01 bộ
5.4 Thời hạn giải quyết
  – Khi nhận được thủ tục cung cấp thông tin, dữ liệu đo đạc và bản đồ hợp lệ, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm thực hiện việc cung cấp ngay trong ngày làm việc.

– Nếu khối lượng thông tin, dữ liệu quá lớn mà không thể thực hiện việc cung cấp trong ngày thì Sở Tài nguyên và Môi trường phải thông báo cụ thể về thời gian cung cấp

5.5 Nơi tiếp nhận hồ sơ
  Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
5.6 Lệ phí
– Mức phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ được quy định cụ thể tại Biểu mức thu phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ ban hành kèm theo Thông tư số 196/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ
5.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Diễn giải Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu
B1 Nộp hồ sơ  Cơ quan, tổ chức, cá nhân có nhu cầu sử dụng thông tin, dữ liệu đo đạc và bản đồ nộp hồ sơ yêu cầu tại Sở Tài nguyên và Môi trường Cá nhân/tổ chức Giờ hành chính
B2 Tiếp nhận và chuyển hồ sơ Nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.:

a. Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ thì chuyên viên nhận hồ sơ và viết  giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (mẫu số 03); Lập phiếu theo dõi quá trình xử lý công việc (Mẫu số 02).

b. Trường hợp hồ sơ thiếu hoặc không đầy đủ thì chuyên viên tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn để người đến nộp hồ sơ bổ sung cho kịp thời. Nếu cần Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả viết phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 01)

BPTN&TKQ 01 ngày Mẫu số 01

Mẫu số 02

Mẫu số 03

 

B3 Thẩm định hồ sơ Ngay sau khi tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, thẩm định hồ sơ:

– Nếu hồ sơ hợp lệ,  Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm thực hiện việc cung cấp thông tin, dữ liệu đo đạc và bản đồ.  Xác nhận nguồn gốc hợp pháp của thông tin, dữ liệu đo đạc và bản đồ khi có yêu cầu theo mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 48/2015/TT-BTNMT.

– Nếu hồ sơ không hợp lệ báo cáo lãnh đạo Cơ quan, và làm công văn trả lời khách hàng (nếu cần), thông báo khách hàng bổ sung hồ sơ hoặc trả hồ sơ lại cho khách hàng

Nếu khối lượng thông tin, dữ liệu quá lớn mà không thể thực hiện việc cung cấp trong ngày thì Sở Tài nguyên và Môi trường phải thông báo cụ thể về thời gian cung cấp. Trường hợp từ chối cung cấp thông tin, dữ liệu, cơ quan có trách nhiệm cung cấp phải trả lời cho tổ chức, cá nhân biết rõ lý do.

Cơ quan/ bộ phận liên quan 12 ngày Mẫu 04
B4 Phê duyệt Chuyên viên trình lên Lãnh đạo Sở TNMT xem xét, phê duyệt:

– Nếu không đồng ý, cho ý kiến chuyển lại cho Chuyên viên phụ trách để trả lời cho tổ chức, cá nhân;

– Nếu đồng ý, ký phê duyệt kết quả để trả cho khách hàng.

Lãnh đạo Sở TNMT 02 ngày
B5 Trả kết quả – Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả trả kết quả cho cá nhân/ tổ chức.

– Thống kê và theo dõi, cuối mỗi tháng, Chuyên viên phụ trách có trách nhiệm thống kê các TTHC thực hiện tại phòng vào Sổ theo dõi hồ sơ (mẫu số 02).

BPTN&TKQ .

 

 

 

 

 

 

 

01 ngày
Lưu ý – Các bước và trình tự công việc có thể được thay đổi cho phù hợp với cơ cấu tổ chức và việc phân công nhiệm vụ cụ thể của mỗi CQHCNN

– Tổng thời gian phân bổ cho các bước công việc không vượt quá thời gian quy định hiện hành của thủ tục này.

5.8 Cơ sở pháp lý
–          Nghị định số 45/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 của Chính phủ về hoạt động đo đạc và bản đồ.

–          Thông tư số 48/2015/TT-BTNMT ngày 12/11/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về quản lý, cung cấp và khai thác sử dụng thông tin, dữ liệu đo đạc và bản đồ.

–          Thông tư số 196/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ.

–          Quyết định số 2913/QĐ-UBND ngày 06/08/2018 của UBND tỉnh Thái Nguyên về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Đo đạc bản đồ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường Thái Nguyên.

6. BIỂU MẪU, PHỤ LỤC

TT Mã hiệu Tên Biểu mẫu
1.        Thông tư số 48/2015/TT-BTNMT ngày 12/11/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Mẫu số 01: Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu đo đạc và bản đồ
2.        Mẫu số 02: Bản xác nhận nguồn gốc hợp pháp của thông tin, dữ liệu đo đạc và bản đồ
3.        Quy trình giải quyết TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông Mẫu số 01: Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ
4.        Mẫu số 02: Sổ theo dõi hồ sơ
5.        Mẫu số 03: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
6.        Mẫu số 04: Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

7. LƯU TRỮ HỒ SƠ

TT Tên hồ sơ
1.        Hồ sơ theo mục 5.2
2.        Hồ sơ kết quả giải quyết TTHC (Quyết định/Giấy phép/Văn bản phê duyệt/….)
3.        Công văn phúc đáp ( nếu có)
4.        Mẫu sổ theo dõi hồ sơ
5.        Mẫu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
6.        Mẫu phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Hồ sơ được lưu tại phòng  thời gian lưu theo quy định. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của Sở TNMT tỉnh Thái Nguyên.

QT-ĐĐBĐ-01 Cung cap thong tin du lieu