QT.02 – QLVT – Giải quyết thủ tục hành chính cấp mới, cấp đổi, cấp lại đăng ký xe máy chuyên dùng

MỤC LỤC

SỬA ĐỔI TÀI LIỆU

  1. MỤC ĐÍCH
  2. PHẠM VI
  3. TÀI LIỆU VIỆN DẪN
  4. ĐỊNH NGHĨA/VIẾT TẮT
  5. NỘI DUNG QUY TRÌNH
  6. BIỂU MẪU
  7. HỒ SƠ CẦN LƯU
  Soạn thảo Xem xét Phê duyệt
Họ tên Trần Thanh Tùng Lê Hải Linh Nguyễn Tiến Vinh
Chữ ký  

 

   
Chức vụ Chuyên viên Trưởng phòng QMR – P.Giám đốc

SỬA ĐỔI TÀI LIỆU

Yêu cầu sửa đổi/ bổ sung Trang / Phần liên quan việc sửa đổi Mô tả nội dung sửa đổi Lần ban hành / Lần sửa đổi Ngày ban hành
         
         
         
         
         
         
         
  1. MỤC ĐÍCH

Sở Giao thông Vận tải tỉnh Thái Nguyên thiết lập quy trình này nhằm mục đích thống nhất cách thức và trình tự thực hiện thủ tục hành chính liên quan đến cấp mới, cấp đổi hoặc cấp lại đăng ký xe máy chuyên dùng; Nhằm đảm bảo phù hợp với quy định của pháp luật và yêu cầu của cá nhân, Tổ chức. Quy trình còn là tài liệu cho chuyên viên mới, là tài liệu để tuân thủ và thực hiện, là chuẩn mực để đánh giá kết quả thực hiện công việc.

  1. PHẠM VI
  • Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có nhu cầu giải quyết Giải quyết thủ tục Hành chính liên quan đến cấp, đổi hoặc cấp lại phù hiệu, biển hiệu , thuộc thẩm quyền  giải quyết của phòng Quản lý Vận tải, Phương tiện và Người lái, bao gồm:
 STT

trong Bộ TTHC

Tên thủ tục hành chính

33 Thủ tục cấp đăng ký xe máy chuyên dùng lần đầu
34 Thủ tục sang tên chủ sở hữu xe máy chuyên dùng trong cùng một tỉnh
35 Thủ tục di chuyển đăng ký tại Sở Giao thông vận tải nơi xe máy chuyên dùng đã đăng ký
36 Thủ tục đăng ký sang tên chủ sở hữu xe máy chuyên dùng tại Sở Giao thông vận tải nơi chuyển đến.
37 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký có thời hạn xe máy chuyên dùng
38 Thủ tục đổi, cấp lại, cấp đăng ký tạm thời xe máy chuyên dùng
39 Thủ tục xóa sổ xe máy chuyên dùng

 

  • Cán bộ, Công chức, viên chức thuộc phòng Quản lý Vận tải, Phương tiện và Người lái và các đơn vị liên quan thực hiện quy trình này.
  1. TÀI LIỆU VIỆN DẪN
  • Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015
  • Các văn bản pháp quy liên quan đề cập tại mục 5.8- Cơ sở pháp lý 
  1. ĐỊNH NGHĨA/ VIẾT TẮT
  • TTHC: Thủ tục hành chính
  • Sở GTVT: Sở Giao thông vận tải
  1. NỘI DUNG QUY TRÌNH
5.1 Điều kiện thực hiện Thủ tục hành chính
  Theo quy định của các thủ tục hành chính có liên quan
5.2 Thành phần hồ sơ
Tổ chức cá nhân cần nộp đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định của bộ thủ tục hành chính tương ứng với từng trường hợp của các thủ tục hành chính liên quan được Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên công bố.
Chú ý: Khi thực hiện thủ tục hành chính cần xuất trình hồ sơ cá nhân phù hợp của người xin cấp phép để đối chiếu
5.3 Số lượng hồ sơ
  Theo quy định cụ thể cho từng Thủ tục hành chính
5.4 Thời gian xử lý
  Theo quy định cụ thể cho từng Thủ tục hành chính    
5.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
  Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả , Sở Giao thông vận tải
5.6 Lệ phí
  Không
5.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu/Kết quả
B1 Nộp hồ sơ:

Tổ chức/Công dân nộp hồ sơ tại bộ phận một cửa của Sở Giao thông vận tải tỉnh Thái Nguyên

Tổ chức/Công dân Giờ hành chính Mục 5.2

 

 

B2 Bộ phận tiếp nhận, kiểm tra, thẩm định hồ sơ:

– Nếu hồ sơ hợp lệ và đủ điều kiện: Tiếp nhận và viết Phiếu biên nhận hồ sơ, hẹn ngày lấy kết quả.

– Nếu hồ sơ chưa hợp lệ thì bộ phận tiếp nhận hồ sơ sẽ hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định..

Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả “Bộ phận một cửa” Giờ hành chính – BM-MCLT-01– Giấy biên nhận hồ sơ

 

 

B3 Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. “Bộ phận một cửa” Giờ hành chính BM-MCLT-02– Phiếu theo dõi quá trình xử lý công việc.
B4 Giao việc

-Giao cho cán bộ chuyên môn thẩm định hồ sơ

Trưởng phòng Giờ hành chính BM-MCLT-02– Phiếu theo dõi quá trình xử lý công việc.
B5 Thẩm định hồ sơ :

– Trường hợp hồ sơ không phù hợp, cần giải trình /hoặc yêu cầu bổ sung thêm, thông báo bằng văn bản cho người nộp hồ sơ.

– Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu cầu, thực hiện bước tiếp theo.

Phòng Chuyên môn Theo quy định BM-MCLT-02– Phiếu theo dõi quá trình xử lý công việc.
B6 Kiểm tra kết quả thẩm định

– Đối với các hồ sơ hợp lệ chuyên viên trình lãnh đạo phòng kiểm tra. Nếu không đạt yêu cầu chuyên viên xem xét thẩm định lại, nếu đạt tiến hành các bước tiếp theo

Trưởng phòng chuyên môn Theo quy định BM-MCLT-02– Phiếu theo dõi quá trình xử lý công việc
B7 Lãnh đạo Sở ký duyệt

– Hồ sơ sau khi thẩm định trình lãnh đạo xem xét phê duyệt.

Lãnh đạo Sở Theo quy định BM-MCLT-02– Phiếu theo dõi quá trình xử lý công việc
B8 Tiếp nhận và trả kết quả

– Bộ phận một cửa tiếp nhận hồ sơ thẩm định đã được phê duyệt ghi vào BM-MCLT-02 và trả kết quả cho tổ chức, công dân

Bộ phận một cửa liên thông Theo quy định BM-MCLT-02– Phiếu theo dõi quá trình xử lý công việc
B9 Lưu hồ sơ. Bộ phận một cửa

– Người được giao

  – Hồ sơ lưu:

+ Mục 5.2

+ Hồ sơ thẩm định

B10 Thống kê và theo dõi Bộ phận một cửa   BM-MCLT-03

Sổ theo dõi thực hiện thủ tục hành chính

Lưu ý ·      Phiếu theo dõi quá trình xử lý công việc – BM-MCLT-02 phải được thực hiện tại từng bước công việc của mục 5.7;
5.8 Cơ sở pháp lý ( Theo quy định cho từng thủ tục Hành chính )

– Luật Giao thông đường bộ số 23/2008/QH12 ngày 13 tháng 11 năm 2008;

– Nghị định số 12/2017/NĐ-CP ngày 10/02/2017 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

– Nghị định 86/2014/NĐ-CP ngày 10/9/2014 của Thủ tướng Chính phủ về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng ôtô;

– Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT ngày 7/11/2014 của Bộ Giao thông Vận tải quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ.

Thông tư số 60/2015/TT-BGTVT ngày 02/11/2015 của Bộ Giao Thông Vận tải sửa đổi Thông tư 63/2014/TT-BGTVT quy định về tổ chức, quản lý hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành.

 

  1. BIỂU MẪU
TT Mã hiệu Tên Biểu mẫu
1.      Mẫu thủ tục hành chính
2.    BM-MCLT-01 Mẫu Phiếu biên nhận hồ sơ
3.    BM-MCLT-02 Mẫu Phiếu theo dõi quá trình xử lý công việc
4.     BM-MCLT-03 Sổ theo dõi thực hiện thủ tục hành chính

 

  1. HỒ SƠ LƯU
TT                                                      Hồ sơ lưu     
1.     Hồ sơ mục 5.2
2.     Phiếu biên nhận hồ sơ
3.     Phiếu theo dõi quá trình xử lý công việc
4.     Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
5.     Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
6.     Các văn bản liên quan