Giải quyết thủ tục hành chính liên quan đến cấp lại thẻ an toàn điện của địa phương cho các đối tượng thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công thương

MỤC LỤC

SỬA ĐỔI TÀI LIỆU

  1. MỤC ĐÍCH
  2. PHẠM VI
  3. TÀI LIỆU VIỆN DẪN
  4. ĐỊNH NGHĨA/VIẾT TẮT
  5. NỘI DUNG QUY TRÌNH
  6. BIỂU MẪU
  7. HỒ SƠ LƯU
Trách nhiệm Soạn thảo Xem xét Phê duyệt
Họ tên Lê Văn Phong Nguyễn Thu Hương Nguyễn Ngô Quyết
Chữ ký  

 

 

 

Chức vụ Chuyên viên Phó trưởng phòng Giám đốc Sở

SỬA ĐỔI TÀI LIỆU

Yêu cầu sửa đổi/ bổ sung Trang / Phần liên quan việc sửa đổi Mô tả nội dung sửa đổi Lần ban hành/Lần sửa đổi Ngày ban hành
  1. MỤC ĐÍCH

          Quy định thống nhất nội dung, trình tự thực hiện giải quyết thủ tục hành chính liên quan đến Cấp lại thẻ an toàn điện của địa phương cho các đối tượng thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương; Nhằm đảm bảo phù hợp với quy định của pháp luật và yêu cầu của Tổ chức, công dân. Quy trình còn là tài liệu để tuân thủ và thực hiện, là chuẩn mực để đánh giá kết quả thực hiện công việc.

  1. PHẠM VI

          Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến thủ tục hành chính Cấp lại thẻ an toàn điện của địa phương cho các đối tượng thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương, thuộc thẩm quyền  giải quyết của Sở Công Thương

Cán bộ, Công chức, viên chức thuộc phòng Quản lý Năng lượng và các đơn vị liên quan thực hiện quy trình này.

  1. TÀI LIỆU VIỆN DẪN

          – Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015

          – Các văn bản pháp quy liên quan đề cập tại mục 5.1- Cơ sở pháp lý

  1. ĐỊNH NGHĨA/ VIẾT TẮT

          – TTHC: Thủ tục hành chính.

          – QLNL : Quản lý năng lượng

          – BM: Biểu mẫu

          – QT: Quy trình

          – MC: Một cửa

  1. NỘI DUNG QUY TRÌNH
5.1 Cơ sở pháp lý
– Luật Điện lực số 28/2004/QH11 ngày 03/12/2001

– Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực số 24/2012/QH13 ngày 20/11/2012;

– Nghị định số 14/2014/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực;

– Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số nội dung về an toàn điện.

5.2 Thành phần hồ sơ Bản chính Bản sao
  – Văn bản đề nghị của người sử dụng lao động: Ghi đầy đủ họ tên, công việc và bậc an toàn hiện tại của người lao động;

– Nộp 02 ảnh (2×3) cm và thẻ an toàn điện cũ (nếu có) của người lao động.

 

X

 

5.3 Số lượng hồ sơ
 01 bộ
5.4 Thời gian xử lý
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
5.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận một cửa/Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả – Sở Công Thương
5.6 Lệ phí
Không
5.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu/Kết quả
B1 Nộp Hồ sơ đề nghị Cấp lại thẻ an toàn điện trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở…; nộp qua đường bưu điện; nộp qua mạng điện tử Tổ chức/cá nhân Giờ hành chính Theo mục 5.2
B2 Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả sau đây gọi tắt là “Bộ phận một cửa” tiếp nhận hồ sơ. Đối với hồ sơ được gửi theo đường Bưu điện thì Văn thư có trách nhiệm chuyển hồ sơ đến Bộ phận một cửa ngay trong ngày nhận được hồ sơ. Bộ phận một cửa tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ

– Nếu hồ sơ chưa hợp lệ, Sở Công Thương có văn bản yêu cầu người sử dụng lao động bổ sung hồ sơ; nếu hồ sơ hợp lệ, Sở Công Thương xem xét các điều kiện thực tế khác để Cấp lại thẻ an toàn điện

– Trường hợp từ chối Cấp lại thẻ an toàn điện, Sở Công Thương có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.

Bộ phận một cửa – Sở CT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Giờ hành chính

 

 

 

 

 

 

 

 

– 02 ngày

BM.QT.MC.01.01

BM.QT.MC.01.02

 

B3 Hồ sơ hợp lệ, phòng QLNL trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt

– Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ, văn bản tờ trình; Nếu đạt yêu cầu thì ký phê duyệt kêt quả; Nếu chưa đạt thì cho ý kiến chỉ đạo để phòng QLNL  bổ sung hoàn chỉnh văn bản hồ sơ…

Phòng QLNL, Sở CT ≤ 10 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ Ký trình Dự thảo công văn, tài liệu liên quan
B4 Tiếp nhận và trả kết quả:

– Bộ phận “một cửa” tiếp nhận hồ sơ, văn bản đã được phê duyệt ghi vào BM02-QT01-MCvà trả kết quả cho Tổ chức, công dân

Bộ phận một cửa Theo quy định Ký duyệt công văn, tài liệu liên quan
B5 Lưu hồ sơ. – Bộ phận một cửa

– Phòng QLNL

 

 

– Hồ sơ lưu:

+ Mục 5.2

+ Hồ sơ thẩm định

 

 

B6 Thống kê và theo dõi

Chuyên viên Sở CT có trách nhiệm thống kê các TTHC thực hiện tại đơn vị vào Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC

 

Chuyên viên Sở CT BM.QT.MC.01.05

BM.QT.MC.01.06

Lưu ý ·     Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ được thực hiện tại từng bước công việc của mục 5.7
  1. BIỂU MẪU
TT Mã hiệu Tên Biểu mẫu
1.        BM.QT.MC.01.01 Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
2.        BM.QT.MC.01.02 Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung và hoàn thiện hồ sơ
3.        BM.QT.MC.01.03 Mẫu phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4.        BM.QT.MC.01.05 Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
5.        BM.QT.MC.01.06 Sổ theo dõi giải quyết hồ sơ
6.        BM.QT.MC.01.07 Phiếu chuyển giao hồ sơ
7.        BM.QT.QLNL.11.08 Mẫu đề nghị cấp lại thẻ an toàn điện
  1. HỒ SƠ CẦN LƯU
TT Hồ sơ lưu
1.        Hồ sơ liên quan đến Cấp lại thẻ an toàn điện của địa phương theo quy định tại mục 5.2 của TTHC đã nêu ở trên
2.        Giấy tiếp nhận hồ sơ
3.        Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
4.        Sổ theo dõi giải quyết hồ sơ
5.        Sổ thống kê kết quả thực hiện thủ tục hành chính
Hồ sơ được lưu tại đơn vị xử lý chính, trực tiếp, thời gian lưu 2 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của cơ quan và lưu trữ theo quy định hiện hành.