Giải quyết thủ tục hành chính liên quan đến cấp giấy phép hoạt động phân phối điện đến cấp điện áp 35kV tại địa phương cho các đối tượng thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công thương

MỤC LỤC

SỬA ĐỔI TÀI LIỆU

  1. MỤC ĐÍCH
  2. PHẠM VI
  3. TÀI LIỆU VIỆN DẪN
  4. ĐỊNH NGHĨA/VIẾT TẮT
  5. NỘI DUNG QUY TRÌNH
  6. BIỂU MẪU
  7. HỒ SƠ LƯU
Trách nhiệm Soạn thảo Xem xét Phê duyệt
Họ tên Lê Văn Phong Nguyễn Thu Hương Nguyễn Ngô Quyết
Chữ ký  

 

 

 

Chức vụ Chuyên viên Phó trưởng phòng Giám đốc Sở

SỬA ĐỔI TÀI LIỆU

Yêu cầu sửa đổi/ bổ sung Trang / Phần liên quan việc sửa đổi Mô tả nội dung sửa đổi Lần ban hành/Lần sửa đổi Ngày ban hành
  1. MỤC ĐÍCH

          Quy định thống nhất nội dung, trình tự thực hiện giải quyết thủ tục hành chính liên quan đến Cấp giấy phép hoạt động phân phối điện đến cấp điện áp 35 kV tại địa phương cho các đối tượng thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương; Nhằm đảm bảo phù hợp với quy định của pháp luật và yêu cầu của Tổ chức, công dân. Quy trình còn là tài liệu để tuân thủ và thực hiện, là chuẩn mực để đánh giá kết quả thực hiện công việc.

  1. PHẠM VI

          Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến thủ tục hành chính Cấp giấy phép hoạt động phân phối điện đến cấp điện áp 35 kV tại địa phương cho các đối tượng thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương, thuộc thẩm quyền  giải quyết của Sở Công Thương

Cán bộ, Công chức, viên chức thuộc phòng Quản lý Năng lượng và các đơn vị liên quan thực hiện quy trình này.

  1. TÀI LIỆU VIỆN DẪN

          – Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015

          – Các văn bản pháp quy liên quan đề cập tại mục 5.1- Cơ sở pháp lý

  1. ĐỊNH NGHĨA/ VIẾT TẮT

          – TTHC: Thủ tục hành chính.

          – QLNL : Quản lý năng lượng

          – BM: Biểu mẫu

          – QT: Quy trình

          – MC: Một cửa

  1. NỘI DUNG QUY TRÌNH
5.1 Cơ sở pháp lý
– Nghị định 137/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013 của Chính Phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Điện lực và Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Điện lực, Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính Phủ sửa đổi một số nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;

– Thông tư số 36/2018/TT-BCT ngày 16/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về trình tự, thủ tục cấp, thu hồi giấy phép hoạt động điện lực;

– Thông tư số 167/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực.

5.2 Thành phần hồ sơ Bản chính Bản sao
  – Văn bản đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực theo Mẫu 01 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 36/2018/TT-BCT.

– Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận thành lập của tổ chức đề nghị cấp giấy phép.

– Danh sách trích ngang người trực tiếp quản lý kỹ thuật, đội ngũ trưởng ca vận hành theo Mẫu 3b quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 36/2018/TT-BCT;

– Bản sao bằng tốt nghiệp, thẻ an toàn điện, giấy chứng nhận vận hành được cấp điều độ có quyền điều khiển cấp cho người có tên trong danh sách theo Quy trình điều độ hệ thống điện quốc gia do Bộ Công Thương ban hành.

– Danh mục các hạng mục công trình lưới điện chính do tổ chức đang quản lý. Trường hợp mua bán, sáp nhập, bàn giao không hoàn vốn tài sản lưới điện phải có Biên bản nghiệm thu theo quy định hoặc Biên bản bàn giao tài sản.

– Bản sao tài liệu về đảm bảo điều kiện phòng cháy, chữa cháy theo quy định.

-Bản sao Thoả thuận đấu nối hoặc Hợp đồng đấu nối vào hệ thống điện quốc gia; Bản đồ ranh giới lưới điện và phạm vi hoạt động.

 

X

 

 

 

 

 

 

X

 

 

 

 

          

 

 

 

X

 

X

 

 

 

 

 

 

 

X

 

 

 

X

X

5.3 Số lượng hồ sơ
 01 bộ
5.4 Thời gian xử lý
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
5.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận một cửa/Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả – Sở Công Thương
5.6 Lệ phí
Phí thẩm định: 800.000 đồng theo quy định tại Thông tư số 167/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực.
5.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu/Kết quả
B1 Nộp Hồ sơ đề nghị Cấp giấy phép hoạt động phân phối điện đến cấp điện áp 35 kV tại địa phương  trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở…; nộp qua đường bưu điện; nộp qua mạng điện tử Tổ chức/cá nhân Giờ hành chính Theo mục 5.2
B2 Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả sau đây gọi tắt là “Bộ phận một cửa” tiếp nhận hồ sơ. Đối với hồ sơ được gửi theo đường Bưu điện thì Văn thư có trách nhiệm chuyển hồ sơ đến Bộ phận một cửa ngay trong ngày nhận được hồ sơ. Bộ phận một cửa tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ

– Nếu hồ sơ hợp lệ và đủ điều kiện: Tiếp nhận và viết Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả

– Trường hợp hồ sơ không đủ theo danh mục quy định thì trong thời hạn 03 ngày, Bộ phận một cửa hướng dẫn đơn vị hoàn thiện hồ sơ bằng phiếu hướng dẫn hồ sơ và ghi rõ nội dung hồ sơ cần bổ sung.

– Trong thời hạn 05 ngày làm việc tính từ ngày nhận được yêu cầu bổ sung, sửa dổi số liệu, tài liệu và các thông tin liên quan của cơ quan cấp giấy phép hoạt động điện lực, tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép phải bổ sung, sửa đổi số liệu, tài liệu, các thông tin liên quan và trả lời bằng văn bản.

– Trong thời hạn 60 ngày tính từ ngày cơ quan cấp giấy phép hoạt động điện lực có văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung mà tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép không sửa đổi, bổ sung hồ sơ và trả lời bằng văn bản, cơ quan cấp giấy phép hoạt động điện lực có quyền trả lại hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực.

Bộ phận một cửa – Sở CT Giờ hành chính

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

– 03 ngày

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

– 05 ngày

 

 

 

 

 

 

 

 

– 60 ngày

BM.QT.MC.01.01

BM.QT.MC.01.02

 

B3 Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn

“Bộ phận một cửa” chuyển hồ sơ về phòng Quản lý Năng lượng (ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ)

Bộ phận một cửa – Sở CT Giờ hành chính BM.QT.MC.01.07
B4 Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng phòng QLNL giao viêc cho cán bộ chuyên môn thu lý, thẩm định, xử lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng QLNL Giờ hành chính
B5 Thẩm định hồ sơ:

– Chuyên viên được phân công tiến hành thẩm đinh hồ sơ, đối chiếu hồ sơ với nội dung quy định tại TTHC và các văn bản pháp quy khác có liên quan để dự thảo văn bản kết quả, báo cáo Lãnh đao phòng kiểm tra trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.

– Trong quá trình thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế nếu thấy tổ chức, cá nhân chưa đáp ứng đủ điều kiện theo quy định, cơ quan cấp giấy phép có quyền yêu cầu tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép bổ sung để đáp ứng điều kiện hoặc từ chối cấp giấy phéo bằng văn bản (nêu rõ lý do).

Chuyên viên phòng QLNL 15 ngày  

 

 

 

 

 

 

B6 Kiểm tra, ký duyệt kết quả thẩm định:

– Đối với các hồ sơ hợp lệ chuyên viên trình lãnh đạo phòng kiểm tra, trước khi trinh lãnh đạo Sở ký phê duyệt.

Nếu không đạt, lãnh đạo phòng yêu cầu chuyên viên xem xét thẩm định lại.

Lãnh đạo phòng QLNL Theo quy định Dự thảo công văn, tài liệu liên quan
B7 Lãnh đạo Sở ký phê duyệt

– Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ, văn bản tờ trình; Nếu đat yêu cầu thì ký phê duyệt kêt quả; Nếu chưa đạt thì cho ý kiến chỉ đạo để phòng QLNL  bổ sung hoàn chỉnh văn bản hồ sơ…

Lãnh đạo Sở Theo quy định Ký trình Dự thảo công văn, tài liệu liên quan
B8 Tiếp nhận và trả kết quả:

– Bộ phận “một cửa” tiếp nhận hồ sơ, văn bản đã được phê duyệt ghi Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ và Sổ theo dõi giải quyết hồ sơ và trả kết quả cho Tổ chức, công dân

Bộ phận một cửa Theo quy định Ký duyệt công văn, tài liệu liên quan
B9 Lưu hồ sơ. – Bộ phận một cửa

– Phòng QLNL

– Hồ sơ lưu:

+ Mục 5.2

+ Hồ sơ thẩm định

B10 Thống kê và theo dõi

Chuyên viên Sở CT có trách nhiệm thống kê các TTHC thực hiện tại đơn vị vào Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC

 

Chuyên viên Sở CT BM.QT.MC.01.05

BM.QT.MC.01.06

Lưu ý ·     Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ được thực hiện tại từng bước công việc của mục 5.7
  1. BIỂU MẪU
TT Mã hiệu Tên Biểu mẫu
1.        BM.QT.MC.01.01 Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
2.        BM.QT.MC.01.02 Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung và hoàn thiện hồ sơ
3.        BM.QT.MC.01.03 Mẫu phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4.        BM.QT.MC.01.05 Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
5.        BM.QT.MC.01.06 Sổ theo dõi giải quyết hồ sơ
6.        BM.QT.MC.01.07 Phiếu chuyển giao hồ sơ
7.        BM.QT.QLNL.03.08 Mẫu đề nghị cấp, sửa đổi  bổ sung giấy phép hoạt động điện lực
8.        BM.QT.QLNL.03.08 Mẫu danh sách trích ngang cán bộ quản lý, vận hành

 

  1. HỒ SƠ CẦN LƯU
TT Hồ sơ lưu
1.        Hồ sơ liên quan đến Cấp giấy phép hoạt động phân phối điện đến cấp điện áp 35 kV tại địa phươngtheo quy định tại mục 5.2 của TTHC đã nêu ở trên
2.        Giấy tiếp nhận hồ sơ
3.        Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
4.        Sổ theo dõi giải quyết hồ sơ
5.        Sổ thống kê kết quả thực hiện thủ tục hành chính
Hồ sơ được lưu tại đơn vị xử lý chính, trực tiếp, thời gian lưu 2 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của cơ quan và lưu trữ theo quy định hiện hành.