QT. KHCN. 11: Thủ tục Thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người

sơ đồTTHC.09

Bảng theo dõi sửa đổi:

Lần sửa đổi Vị trí Nội dung sửa đổi Ngày sửa đổi Ghi chú

 Phân phối:

TT Đơn vị SL   TT Đơn vị SL
1 Giám đốc Sở 1 6

Phòng Quản lý CN&TTCN

1

2 Phó Giám đốc Sở 3 7

Phòng Kế hoạch -Tài chính

1

3 Văn phòng Sở 1 8

Phòng Quản lý KH&CN cơ sở

1

4 Thanh tra Sở 1 9

Phòng Quản lý Chuyên ngành

1

5

Phòng Quản lý Khoa học

1

10

Chi cục Tiêu chuẩn – Đo lường – Chất lượng

1

11

Trung tâm Phát triển Khoa học và Công nghệ

1

 

Trách nhiệm Soạn thảo Xem xét Phê duyệt
Họ tên Phạm Thu Hồng Tạ Ngọc Minh Phạm Quốc Chính
Chữ ký  

 

 

Chức vụ Công chức chuyên môn phòng QLKH Trưởng phòng QLKH Giám đốc Sở
  1. MỤC ĐÍCH

Quy định trình tự và cách thức thực hiện Thủ tục thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người.

  1. PHẠM VI

– Áp dụng đối với các Tổ chức, cá nhân muốn thực hiện Thủ tục thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người.

– Áp dụng đối với cán bộ, công chức thuộc Sở Khoa học và Công nghệ

  1. CƠ SỞ PHÁP LÝ

–  Luật Khoa học và Công nghệ số 29/2013/QH13 ngày 18/06/2013;

Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Khoa học và Công nghệ;

– Thông tư 02/2015/TT-BKHCN ngày 06/03/2015 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định việc đánh giá và thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước.

  1. TỪ NGỮ VIẾT TẮT
  • CCCM: Công chức chuyên môn
  • BP TN&TKQ: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
  • Phòng QLKH: Phòng Quản lý Khoa học
  • KH&CN: Khoa học và Công nghệ
  1. NỘI DUNG QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT TTHC
5.1 Điều kiện thực hiện Thủ tục hành chính
Không
5.2 Thành phần hồ sơ Bản chính Bản sao
  Giấy đề nghị đánh giá, thẩm định của tổ chức, cá nhân ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ.  

x

  Văn bản cho phép ứng dụng của tổ chức, cá nhân chủ trì kết quả thực hiện nhiệm vụ x

 

  Tài liệu về kết quả thực hiện nhiệm vụ: Thuyết minh nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã được phê duyệt (nếu có); Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ và các tài liệu kèm theo; Quyết định thành lập Hội đồng nghiệm thu kết quả nghiên cứu và Biên bản đánh giá của Hội đồng nghiệm thu các cấp (nếu có). x

 

  Thuyết minh chi tiết việc ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ vào sản xuất, đời sống.  

x

 

  Bản sao Dự án đầu tư ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ (nếu có). x

 

   Bản sao quyết định thành lập, đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ (đối với tổ chức khoa học và công nghệ) hoặc đăng ký hoạt động sản xuất, kinh doanh (đối với doanh nghiệp) của tổ chức đăng ký ứng dụng; Bản sao Chứng minh thư nhân dân đối với cá nhân đăng ký ứng dụng.  

x

 

  Bản chính tóm tắt hoạt động khoa học và công nghệ, sản xuất kinh doanh của tổ chức, cá nhân đăng ký ứng dụng.  

x

 

  Bản sao Giấy xác nhận kết quả thực hiện nhiệm (nếu có). x

 

  Bản sao Giấy xác nhận thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ đã được cấp (nếu có). x

 

  Các tài liệu khác có liên quan.

 

x

 

5.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ hồ sơ
5.4 Thời gian xử lý
45 ngày làm việc làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
5.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Nộp trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quảcủa Sở Khoa học và Công nghệ hoặc qua dịch vụ bưu chính
5.6 Phí
– Do tổ chức, cá nhân đề nghị chi trả.

– Mức chi áp dụng theo Quyết định số 37/2015/QĐ-UBND ngày 25/11/2015.

5.7 Quy trình xử lý công việc
Người thực hiện Lưu đồ Mô tả Thời gian (ngày)

 

BPTN&TKQ;CCCM

 

 

 

BPTN&TKQ chuyển hồ sơ cho CCCM giải quyết kèm theo phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ 1
CCCM

 

 

 

 

 

 

 

 

Hướng dẫn cho tổchức, công dân bổ sung hồ sơ

 

 

+ Kiểm tra tính pháp lý của Hồ sơ

+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ tính pháp lý, CCCM thông báo trực tiếp/gọi điện hoặc soạn văn bản yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ

30
Lãnh đạo phòng  

 

Xử lý hồ sơ

 

– CCCM báo cáo kết quả kiểm tra hồ sơ đầu vào của tổ chức, cá nhân, báo cáo Trưởng phòng xem xét duyệt hồ sơ đầu vào.

– Đối với những kết quả thực hiện nhiệm vụ mà Sở Khoa học và Công nghệ không đủ điều kiện thẩm định, Sở Khoa học và Công nghệ gửi công văn (kèm theo hồ sơ) đề nghị Bộ Khoa học và Công nghệ thực hiện đánh giá và thẩm định, đồng thời thông báo cho tổ chức, cá nhân đề nghị biết về cơ quan thực hiện thẩm định.

– Đối với trường hợp không xác nhận có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.

10
CCCM soạn Giấy xác nhận thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ
Giám đốc Sở Giám đốc Sở ký Giấy xác nhận thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ 3
CCCM

 

 

 

 

CCCM bàn giao kết quả về BP TN&TKQ kèm theo phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ 1
  1. BIỂU MẪU
STT Mã hiệu Tên Biểu mẫu
1. Phụ lục 1-GĐN Giấy đề nghị đánh giá, thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước
2. Phụ lục 2 – VBCPSD

Văn bản cho phép sử dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ

3. Phụ lục 7 – TMUDKQ Thuyết minh chi tiết việc ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước vào sản suất và đời sống
  1. HỒ SƠ LƯU
STT Hồ sơ lưu Trách nhiệm lưu Thời gian lưu
1. Giấy đề nghị đánh giá, thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước Phòng QLKH 01 năm
2. Văn bản cho phép sử dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ Phòng QLKH 01 năm
3. Thuyết minh chi tiết việc ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước vào sản suất và đời sống Phòng QLKH 01 năm
4. Giấy xác nhận thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ Phòng QLKH 01 năm

* Ghi chú: Sau một năm kể từ năm công việc kết thúc hồ sơ, tài liệu từ các đơn vị, phòng nộp vào Lưu trữ cơ quan

Phụ lục 1 GĐN

02/2015/TT-BKHCN

 CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐÁNH GIÁ, THẨM ĐỊNH

KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ KHÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Kính gửi: (Tên cơ quan có thẩm quyền đánh giá, thẩm định)

Căn cứ Thông tư số ……/2015/TT-BKHCN  ngày … tháng … năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệquy định việc đánh giá và thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước;

……………(Tên tổ chức, cá nhân)….. đề nghị:

£ Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ.

£ Thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ.

£ Đặc cách xác nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ.

Thông tin về kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ:

Tên kết quả thực hiện nhiệm vụ:……………………………………………

Lĩnh vực khoa học và công nghệ:…………………………………………..

Lĩnh vực ứng dụng:………………………………………………………….

Thông tin về tổ chức, cá nhân đề nghị[1]:

Tên tổ chức đề nghị:…………………………………………………………

£ Là đơn vị chủ trì thực hiện nhiệm vụ.

£ Là đơn vị ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ.

Địa chỉ:……………………………………………………………….

Điện thoại……………………………………….Fax…………………

Website:………………………………………………………………

 

Họ tên người đề nghị:………………………………………………………

£ Là cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ

£ Là cá nhân ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ:

Địa chỉ:…………………………………………………………………

Điện thoại:…………………Email:……………………………………

Tổ chức/cá nhân cam kết:

  1. Tính chính xác và trung thực của hồ sơ gửi kèm theo;
  2. Tuân thủ các quy định pháp luật về sở hữu trí tuệ và các quy định pháp luật khác có liên quan;
  3. Đảm bảo kinh phí đánh giá, thẩm định theo đúng quy định.

Liệt kê hồ sơ gửi kèm theo (Quy định tại Điều 8, Điều 13, Điều 20 Thông tư này):

-………………….

-………………….

………, ngày…… tháng …… năm….
    TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Họ và tên, chữ ký;đóng dấu nếu là tổ chức)

 

 Phụ lục2 VBCPSD

02/2015/TT-BKHCN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

VĂN BẢN CHO PHÉP SỬ DỤNG KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ

Kính gửi: (Tên cơ quan có thẩm quyền đánh giá, thẩm định)

Chúng tôi là (Tên tổ chức chủ trì kết quả thực hiện nhiệm vụ;địa chỉ; điện thoại; email… ) hoặc (Cá nhân chủ trì kết quả thực hiện nhiệm vụ; địa chỉ; số chứng minh thư; điện thoại…) là chủ trì nhiệm vụ (Tên nhiệm vụ):

  1. Đồng ý cho: Tổ chức/cá nhân (Tên/Thông tin) được sử dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ nêu trên để ứng dụng vào sản suất và đời sống tại …(Tên tỉnh, thành phố ứng dụng).
  2. Kết quả thực hiện nhiệm vụ trên đã được thực hiện đánh giá, thẩm định như sau (liệt kênếu có):

– Được cấp Giấy xác nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ                          £

– Được cấp Giấy xác nhận thẩm định lần 1 tại tỉnh, thành phố…£

– Được cấp Giấy xác nhận thẩm định lần 2 tại tỉnh, thành phố…£

– ……………………………………………………………………

Chúng tôi cam kết về tính chính xác của các thông tin trên.

                                                           TỔ CHỨC/CÁ NHÂN CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ

(Họ, tên, chữ ký; đóng dấu nếu là tổ chức)

Phụ lục7 TMUDKQ

02/2015/TT-BKHCN

THUYẾT MINH CHI TIẾT VIỆC ỨNG DỤNG KẾT QUẢ THỰC HIỆN

NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ KHÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC VÀO SẢN SUẤT VÀ ĐỜI SỐNG

I. THÔNG TIN CHUNG

1 Tên kết quả nhiệm vụ: …………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………..
2 Thời gian nghiên cứu: ………. tháng
(Từ tháng   … /năm … đến tháng  …  /năm …)

 

3 Tổ chức/cá nhân chủ trì kết quả nhiệm vụ
Họ và tên:…………………………………………………………………………………………………….

Ngày, tháng, năm sinh: ……………………….. Giới tính:  Nam     / Nữ:

Chức danh khoa học: ………………………………………….Chức vụ………………………………..

Điện thoại tổ chức: ……………………. Nhà riêng: …………….. Mobile:  ………………………

Fax: ………………………………… E-mail: …………………………………………………………………

Nơi công tác:…………………………………………………………………………………………………..

Địa chỉ tổ chức:………………………………………………………………………………………………..

Địa chỉ nhà riêng: …………………………………………………………………………………………….

II. MỤC ĐÍCH, NỘI DUNG KH&CN VÀ PHƯƠNG ÁN TỔ CHỨC THỰC HIỆN ỨNG DỤNG

4 Tổ chức, cá nhân ứng dụng kết quả nhiệm vụ
Tên tổ chức, cá nhân: …………………………………………………………………………………………

Điện thoại: ……………………………….. Fax: ……………………………………………………………

Website: ……………………………………………………………………………………………………..

Địa chỉ ứng dụng: ……………………………………………………………………………………………

Số tài khoản: ………………………………………………………………………………………………

Kho bạc nhà nước/Ngân hàng: ……………………………………………………………………………

Tên cơ quan chủ quản: ……………………………………………………………………………………..

 5. Lĩnh vực ảnh hưởng:

-Lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh

– Môi trường

– Tính mạng, sức khỏe con người

– Khác

6. Địa điểm ứng dụng:     Toàn quốc ;           Liên tỉnh  ;                 Tỉnh…….
7 Mục đích ứng dụng
………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

8 Tổng quan tình hình nghiên cứu ứng dụng, luận giải về mục tiêu và những nội dung ứng dụng
8.1. Tổng quan tình hình nghiên cứu ứng dụng(Phân tích, đánh giá tình hình nghiên cứu ứng dụng trong nước thuộc lĩnh vực nghiên cứu của kết quả nhiệm vụ, đặc biệt phải nêu cụ thể được những kết quả nhiệm vụ KH&CN có liên quan đến lĩnh vực ứng dụng)

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

 

8.2 Luận giải về việc đặt ra mục tiêu và những nội dung cần nghiên cứu ứng dụng

(Luận giải  và cụ thể hoá mục tiêu đặt ra của kết quả nghiên cứu và những nội dung cần thực hiện để đạt được mục tiêu đề ra)

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………..

9 Phương án phối hợp với các cơ sở sản xuất trong nước
(Trình bày rõ phương án phối hợp: các cơ sở sản xuất hoặc những người sử dụng kết quả nghiên cứu; khả năng đóng góp về nhân lực, tài chính, cơ sở hạ tầng-nếu có)

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

10 Phương án hợp tác quốc tế (nếu có)
(Trình bày rõ phương án phối hợp: tên đối tác nước ngoài; nội dung hợp tác, hình thức thực hiện. Phân tích rõ lý do cần hợp tác và dự kiến kết quả hợp tác, tác động của hợp tác đối với kết quả nghiên cứu )

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

11 Khả năng ứng dụng
       11.1 Khả năng về thị trường(Nhu cầu thị trường trong và ngoài nước, nêu tên và nhu cầu khách hàng cụ thể nếu có; điều kiện cần thiết để có thể đưa sản phẩm ra thị trường)

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

11.2 Khả năng về ứng dụng các kết quả nghiên cứu vào sản xuất kinh doanh (Khả năng cạnh tranh về giá thành và chất lượng sản phẩm)

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

11.3 Khả năng liên doanh liên kết với các doanh nghiệp trong quá trình sản xuất

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

12 Phạm vi và địa chỉ (dự kiến) ứng dụng các kết quả nghiên cứu
………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

13 Sản phẩm khi ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ
13.1. Mô tả đặc tính của sản phẩm

(Mô tả một số đặc tính nổi bật, cơ bản của sản phẩm)

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

13.2. Tiêu chuẩn kỹ thuật, chất lượng sản phẩm

(Kê khai đầy đủ, phù hợp với những kết quả đã nêu tại mục 13.1)

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

 

13.3. Tính ưu việt của sản phẩm

  (Đánh giá một số chỉ tiêu kinh tế – kỹ thuật của các sản phẩm, công nghệ của nhiệm vụ so với các sản phẩm tương tự trong và ngoài nước; so sánh với các phương án tương tự để đánh giá hiệu quả của nhiệm vụ như: trình độ khoa học và công nghệ, tính phù hợp, hiệu quả kinh tế, …)

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

13.4. Tiềm năng ứng dụng, thương mại hóa của sản phẩm 

(Khả năng về thị trường, khả năng về kinh tế, …)

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

14 Tác động và lợi ích mang lại của kết quả nghiên cứu
14.1 Đối với lĩnh vực KH&CN có liên quan

(Nêu những dự kiến đóng góp vào các lĩnh vực khoa học công nghệ ở trong nước và quốc tế)

……………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………………

14.2. Đối với lợi ích quốc gia; quốc phòng an ninh; môi trường; sức khỏe con người;kinh tế – xã hội

(Nêu những tác động dự kiến của kết quả nghiên cứu đối với sự phát triển kinh tế – xã hội; an ninh quốc phòng; môi trường và sức khỏe con người)

……………………………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………

14.3. Dự báo rủi do và phương án khắc phục khi ứng dụng kết quả nhiệm vụ KH&CN vào sản xuất và đời sống.

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

15. Kết luận và kiến nghị

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

[1] Trường hợp tổ chức đề nghị đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ: kê khai thông tin về tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ và cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ.