Thủ tục kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.

16. QT.TCĐLCL.16 

  1. MỤC ĐÍCH

Quy định trình tự và cách thức thực hiện Thủ tục kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.

  1. PHẠM VI

– Áp dụng đối với các Tổ chức, cá nhân thực hiện Thủ tục kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.

– Áp dụng đối với cán bộ, công chức thuộc Sở Khoa học và Công nghệ, chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng

  1. CƠ SỞ PHÁP LÝ

– Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015

– Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21/11/2007.

– Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa.

– Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/4/2017 của Chính phủ về nhãn hàng hóa.

– Thông tư số 27/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định việc kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.

– Thông tư số 07/2017/ TT-BKHCN ngày 16/6/2017  của Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 27/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ Khoa học và Công nghệ.

– Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa.

  1. TỪ NGỮ VIẾT TẮT

CCCM:              Công chức chuyên môn

BP TN&TKQ:   Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

TCĐLCL        :   Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng

  1. NỘI DUNG QUY TRÌNHGIẢI QUYẾT TTHC
5.1 Điều kiện thực hiện Thủ tục hành chính
– Hàng hóa nhập khẩu vào Việt Nam thuộc danh mục hàng hóa có khả năng gây mất an toàn hoặc hàng hóa khác khi có dấu hiệu, nguy cơ gây mất an toàn thì người nhập khẩu phải đăng ký kiểm tra chất lượng trước khi đưa hàng hóa ra lưu thông trên thị trường

– Người nhập khẩu phải hoàn toàn chịu trách nhiệm về kết quả tự đánh giá sự phù hợp và bảo đảm hàng hóa phù hợp quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn công bố áp dụng. Trường hợp hàng hóa không phù hợp quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn công bố áp dụng, người nhập khẩu phải kịp thời báo cáo cơ quan kiểm tra, đồng thời tổ chức việc xử lý, thu hồi hàng hóa này theo quy định của pháp luật

5.2 Thành phần hồ sơ Bản chính Bản sao
  Giấy đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu (02 bản). x
  Hợp đồng (Contract), danh mục hàng hoá (nếu có) kèm theo (Packing list) x
  Bản sao (có xác nhận của người nhập khẩu) vận đơn, hóa đơn, tờ khai hàng hóa nhập khẩu x
  Chứng chỉ chất lượng của nước xuất khẩu (giấy chứng nhận chất lượng, kết quả thử nghiệm) (nếu có) x
  Giấy chứng nhận xuất xứ (nếu có), ảnh hoặc bản mô tả hàng hóa có các nội dung bắt buộc phải thể hiện trên nhãn hàng hóa và nhãn phụ (nếu nhãn chính chưa đủ nội dung theo quy định) x
   Chứng nhận lưu hành tự do CFS (nếu có). x
5.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
5.4 Thời gian xử lý
(1)  Đối với hàng hóa nhập khẩu có khả năng gây mất an toàn sẽ được kiểm tra theo quy định của quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng, trong đó quy định cụ thể một trong các trường hợp sau: Đánh giá dựa trên kết quả tự đánh giá của người nhập khẩu; đánh giá dựa trên kết quả đánh giá của tổ chức chứng nhận, tổ chức giám định đã đăng ký hoặc được thừa nhận

– Xác nhận người nhập khẩu đã đăng ký kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu. Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu.

(2)  Đối với hàng hóa nhập khẩu có khả năng gây mất an toàn sẽ được kiểm tra theo quy định của quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng, trong đó quy định được đánh giá dựa trên kết quả đánh giá của tổ chức chứng nhận được chỉ định

– Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu đáp ứng yêu cầu chất lượng; Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu không đáp ứng yêu cầu chất lượng. Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đăng ký kiểm tra chất lượng đầy đủ và hợp lệ.

– Trường hợp người nhập khẩu không hoàn thiện đầy đủ hồ sơ trong thời hạn quy định, nội dung Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu nêu rõ “Lô hàng không hoàn thiện đầy đủ hồ sơ”. Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ khi hết thời hạn bổ sung hồ sơ.

5.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Nộp trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quảcủa Sở Khoa học và Công nghệ; qua dịch vụ bưu chính hoặc qua dịch vụ công mức độ 3 (http://dvc.thainguyen.gov.vn).
5.6 Lệ phí
không
5.7 Quy trình xử lý công việc
Người thực hiện Lưu đồ Mô tả Thời gian (ngày)

 

BPTN&TKQ; CCCM
Tiếp nhận

Hồ sơ

 

BPTN&TKQ chuyển hồ sơ cho CCCM giải quyết kèm theo phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ 1/4
CBCM

 

 

 

 

 

 

 

Thẩm tra, xác minh hồ sơ
Hướng dẫn cho tổ chức, công dân bổ sung hồ sơ

 

– Kiểm tra tính pháp lý và đầy đủ của Hồ sơ

– Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, CCCM yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ (có hẹn thời gian giải quyết, trong vòng 15 ngày làm việc).

1/4
CCCM;Lãnh đạo phòng  

 

Xử lý hồ sơ

 

– Hồ sơ đầy đủ đối với Trường hợp Đánh giá theo kết quả chứng nhận, giám định của TCCN, TCGĐ được chỉ định: CCCM dự thảo thông báo kiểm tra nhà nước về hàng hóa nhập khẩu trình trưởng phòng xét duyệt

– CCCM kiểm tra Đăng ký kiểm tra hàng hóa nhập khẩu

1/4
Lãnh đạo Chi cục
Ký kết quả giải quyết

 

 

 

 

– Ký Đăng ký kiểm tra hàng hóa nhập khẩu

– Ký thông báo kiểm tra nhà nước về hàng hóa nhập khẩu( Trường hợp CBHQ theo kết quả chứng nhận, giám định của TCCN, TCGĐ được chỉ định

1/4
CCCM

 

Chuyến KQ về BPTN&TKQ

 

 

CCCM bàn giao kết quả về BP TN&TKQ kèm theo phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ 1/2

  1. BIỂU MẪU
TT Mã hiệu Tên Biểu mẫu
1.                     

– Đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu và cam kết chất lượng hàng hóa phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn công bố áp dụng theo quy định tại Mẫu số 01 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 74/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018

2.                     

– Phiếu tiếp nhận hồ sơ đăng ký kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu quy định tại Mẫu số 02 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 74/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018

3.                      – Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu quy định tại Mẫu số 03 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 74/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018

 7. HỒ SƠ LƯU

TT Hồ sơ lưu Trách nhiệm lưu Thời gian lưu Hình thức lưu
1 Hồ sơ đăng ký kiểm tra nhà nước chất lượng hàng hóa nhập khẩu thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ Chi cục TCĐLCL Vĩnh viễn Lưu trữ tại cơ quan
2 Thông báo kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu Chi cục TCĐLCL Vĩnh viễn Lưu trữ tại cơ quan
3 Công văn trao đổi (nếu có) Chi cục TCĐLCL Vĩnh viễn Lưu trữ tạicơ quan

Biểu mẫu

Mẫu số 01 Nghị định số 74/2018/NĐ-CP

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

ĐĂNG KÝ KIỂM TRA
NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG HÀNG HÓA NHẬP KHẨU

Kính gửi …………………………. (Tên Cơ quan kiểm tra) ……………………………….

Người nhập khẩu: ………………………………………………………………………………

Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………..

Điện thoại: …………………………………. Fax: …………………………………………….

Đăng ký kiểm tra chất lượng hàng hóa sau:

Số TT Tên hàng hóa, nhãn hiệu, kiểu loại Đặc tính kỹ thuật Xuất xứ,Nhà sản xuất Khối lượng/ số lượng Cửa khẩu nhập Thời gian nhập khẩu

Địa chỉ tập kết hàng hóa: ……………………………………………………………………….

Hồ sơ nhập khẩu gồm: ………………………………………………………………………….

Hợp đồng (Contract) số: …………………………………………………………………………

– Danh mục hàng hóa (Packing list):…………………………………………………………..

– Giấy chứng nhận hợp quy hoặc Giấy chứng nhận chất lượng lô hàng hóa nhập khẩu hoặc Chứng thư giám định chất lượng lô hàng hóa nhập khẩu: ………………  ..do ……….. Tổ chức……………… cấp ngày: …./…/… tại:………………………

– Giấy chứng nhận Hệ thống quản lý (nếu có) số: ……………………………….. do Tổ chức chứng nhận:……………..cấp ngày:  …….. /…/…… tại:…………………………………………..

– Hóa đơn (Invoice) số: ………………………………………………………………………….

– Vận đơn (Bill of Lading) số: …………………………………………………………………..

– Tờ khai hàng hóa nhập khẩu số: ……………………………………………………………..

– Giấy chứng nhận xuất xứ C/O (nếu có) số: ………………………………………………..

– Giấy Chứng nhận lưu hành tự do CFS (nếu có): ………………………………………….

– Ảnh hoặc bản mô tả hàng hóa, mẫu nhãn hàng nhập khẩu, nhãn phụ (nếu nhãn chính chưa đủ nội dung theo quy định).

Chúng tôi xin cam đoan và chịu trách nhiệm về tính hợp lệ, hợp pháp của các nội dung đã khai báo nêu trên về hồ sơ của lô hàng hóa nhập khẩu, đồng thời cam kết chấtlượng lô hàng hóa nhập khẩu phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật …………….. và tiêu chuẩncông bố áp dụng …………………………………………………………

(TÊN CƠ QUAN KIỂM TRA)

Vào sổ đăng ký: Số…/(Tên viết tắt của CQKT)

Ngày … tháng … năm …..
(Đại diện Cơ quan kiểm tra ký tên, đóng dấu)

….…. ngày … tháng … năm 20…..
(NGƯỜI NHẬP KHẨU)
(Ký tên, đóng dấu)

 Mẫu số 02

Nghị định số 74/2018/NĐ-CP

(TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN)
TÊN CƠ QUAN KIỂM TRA 
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
 
Số:       /(CQKT) …., ngày      tháng      năm 20…        

 

PHIẾU TIẾP NHẬN HỒ SƠ

ĐĂNG KÝ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HÀNG HÓA NHẬP KHẨU

STT HẠNG MỤC KIM TRA Có/Không Ghi chú
Không
1 Giấy đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu. £ £
2 Hợp đồng (Contract) (bản sao). £ £
3 Danh mục hàng hóa (Packing list) kèm theo hợp đồng (bản sao). £ £
4 Bản sao có chứng thực chứng chỉ chất lượng £ £
4.1. Giấy chứng nhận hợp quy £ £
4.2. Giấy chứng nhận chất lượng lô hàng £ £
4.3. Giấy giám định chất lượng lô hàng £ £
4.4. Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng £ £
5 Hóa đơn (Invoice) £ £
6 Vận đơn (Bill of Lading) £ £
7 Tờ khai hàng hóa nhập khẩu £ £
8 Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O-Certificate of Origin) £ £
9 Ảnh hoặc bản mô tả hàng hóa £ £
10 Giấy Chứng nhận lưu hành tự do CFS £ £
11 Mẫu nhãn hàng nhập khẩu đã được gắn dấu hợp quy £ £
12 Nhãn phụ (nếu nhãn chính chưa đủ nội dung theo quy định). £ £

KẾT LUẬN

£ Hồ sơ đầy đủ về số lượng: Tiếp nhận hồ sơ để kiểm tra các bước tiếp theo.

£ Hồ sơ không đầy đủ về số lượng: tiếp nhận hồ sơ nhưng cần bổ sung các mục:…………. trong thời gian 15 ngày. Sau khi hồ sơ đầy đủ thì kiểm tra các bước tiếp theo theo quy định.

NGƯỜI NỘP HỒ SƠ NGƯỜI KIỂM TRA HỒ SƠ

 

Mẫu số 03

Nghị định số 74/2018/NĐ-CP

(TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN)
TÊN CƠ QUAN KIỂM TRA
——-
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
 
Số:       /TB-…… …., ngày      tháng      năm 20…        

THÔNG BÁO

Kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu

_____________

Số TT Tên hàng hóa, nhãn hiệu, kiểu loại Đặc tính kỹ thuật Xuất xứ, Nhà sản xuất Khối lượng/ số lượng Đơn vị tính Ghi chú

– Cửa khẩu nhập:

– Thời gian nhập khẩu:

– Thuộc lô hàng có các chứng từ sau:

+ Hợp đồng số:

+ Danh mục hàng hóa số:

+ Hóa đơn số:

+ Vận đơn số:

+ Tờ khai hàng nhập khẩu số:

+ Giấy chứng nhận xuất xứ số (C/O):

+ Giấy chứng nhận lưu hành tự do CFS

– Người nhập khẩu:

– Giấy đăng ký kiểm tra số: ……….ngày ………tháng…….. năm 20 …………

– Căn cứ kiểm tra:

Tiêu chuẩn công bố áp dụng: ……………………………………

Quy chuẩn kỹ thuật:………………………….……………………

Quy định khác: ……………………………………….…………..

– Giấy chứng nhận hợp quy hoặc Giấy chứng nhận/giám định chất lượng lô hàng hóa nhập khẩu số:………. do tổ chức………… cấp ngày: …………/ ………/ ……….. tại: ……………………………………………………………………………….……

KẾT QUẢ KIỂM TRA

Ghi một trong các nội dung:

Đáp ứng yêu cầu chất lượng hàng hóa nhập khẩu

hoặc Không đáp ứng yêu cầu chất lượng hàng hóa nhập khẩu thì nêu lý do và

các yêu cầu khác nếu có

Hoặc Lô hàng không hoàn thiện đầy đủ hồ sơ

Hoặc Lô hàng đề nghị đánh giá sự phù hợp lại tại…….

Hoặc Lô hàng chờ CQKT tiến hành lấy mẫu và thử nghiệm.

  Nơi nhận:
– Người nhập khẩu;

– Hải quan cửa khẩu;
– Lưu: VT, (Viết tắt tên CQKT).
CƠ QUAN KIỂM TRA
(ký tên đóng dấu)