Thủ tục đăng ký kiểm tra nhà nước về đo lường đối với phương tiện đo, lượng của hàng đóng gói sẵn nhập khẩu

Thủ tục: QT.TCDLCL.17

  1. MỤC ĐÍCH

Quy định trình tự và cách thức thực hiện Thủ tục đăng ký kiểm tra nhà nước về đo lường đối với phương tiện đo, lượng của hàng đóng gói sẵn nhập khẩu.

  1. PHẠM VI

– Áp dụng đối với các Tổ chức, cá nhân muốn thực hiện Thủ tục đăng ký kiểm tra nhà nước về đo lường đối với phương tiện đo, lượng của hàng đóng gói sẵn nhập khẩu.

– Áp dụng đối với cán bộ, công chức thuộc Sở Khoa học và Công nghệ

  1. CĂN CỨ PHÁP LÝ
  • Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015
  • Các văn bản pháp quy liên quan:

+ Luật Đo lường ngày 11/11/ 2011;

+  Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21/11/2007.

+ Nghị định số 86/2012/NĐ-CP ngày 19/10/2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đo lường;

+ Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa.

+ Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/4/2017 của Chính phủ về nhãn hàng hóa.

+ Thông tư số 28/2013/TT-BKHCN ngày 17/12/2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định kiểm tra nhà nước về đo lường.

+ Thông tư số 27/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định việc kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.

+ Thông tư số 07/2017/ TT-BKHCN ngày 16/6/2017  của Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 27/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ Khoa học và Công nghệ.

  1. TỪ NGỮ VIẾT TẮT
  • CCCM:  Công chức chuyên môn
  • BP TN&TKQ: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
  • Sở KH&CN:      Sở Khoa học và Công nghệ
  • Chi cục TĐC: Chi cục Tiêu Chuẩn Đo lường Chất Lượng
  1. NỘI DUNG
5.1 Điều kiện thực hiện Thủ tục hành chính
Không
5.2 Thành phần hồ sơ Bản chính  

Bản sao

5.2.1  Giấy “Đăng ký kiểm tra nhà nước về đo lường” x
5.2.2 Bản chính hoặc bản sao có kèm bản chính để đối chiếu: Hợp đồng, tờ khai hàng hóa nhập khẩu; danh mục hàng hóa (packing list); giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) (nếu có); thuyết minh kỹ thuật của phương tiện đo (bằng tiếng Anh hoặc tiếng Việt hoặc cả hai thứ tiếng) (trường hợp nhập khẩu phương tiện đo). x
5.3 Số lượng hồ sơ: 01 bộ
5.4 Thời gian xử lý
Thời hạn lập phiếu tiếp nhận hồ sơ đăng ký và vào sổ đăng ký: Ngay tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ.

– Trường hợp hồ sơ đăng ký không đầy đủ, hợp lệ: Sở Khoa học và Công nghệ xác nhận các hạng mục hồ sơ không đầy đủ, không hợp lệ trong phiếu tiếp nhận hồ sơ đăng ký kiểm tra nhà nước về đo lường và yêu cầu cơ sở nhập khẩu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ trong thời hạn 05 ngày làm việc. Trường hợp quá thời hạn trên mà vẫn chưa bổ sung đủ hồ sơ thì cơ sở nhập khẩu phải có văn bản gửi cơ quan kiểm tra nêu rõ lý do và thời gian hoàn thành. Các bước kiểm tra tiếp theo chỉ được thực hiện sau khi cơ sở nhập khẩu hoàn thiện đầy đủ hồ sơ;

– Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan kiểm tra thông báo bằng văn bản cho cơ sở nhập khẩu về việc kiểm tra đối với phương tiện đo, lượng của hàng đóng gói sẵn khi nhập khẩu;

– Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày cơ sở nhập khẩu nhận được văn bản thông báo, Sở Khoa học và Công nghệ phải hoàn thành việc kiểm tra và ra thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về đo lường gửi cho cơ sở nhập khẩu.

5.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả: Bộ phận TN&TKQ Sở KH&CN
5.6 Lệ phí: Không có thông tin
5.7 Quy trình xử lý công việc
Người thực hiện Lưu đồ Mô tả Thời gian (ngày)
BPTN&TKQ; CCCM  

 

– Tiếp nhận hồ sơ từ BPTN&TKQ. BPTN&TKQ chuyển hồ sơ cho CCCM giải quyết kèm theo phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.

CCCM lập phiếu tiếp nhận hồ sơ đăng ký và vào sổ đăng ký: Ngay tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ.

1/2
CCCM

 

 

 

 

 

 

Hướng dẫn cho tổ chức, công dân bổ sung hồ sơ

 

 

– Kiểm tra tính pháp lý và đầy đủ của Hồ sơ:

+ Trường hợp hồ sơ đăng ký không đầy đủ, hợp lệ: Chi cục TĐC xác nhận các hạng mục hồ sơ không đầy đủ, không hợp lệ trong phiếu tiếp nhận hồ sơ đăng ký kiểm tra nhà nước về đo lường và yêu cầu tổ chức, cá nhân nhập khẩu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ

+ Trường hợp quá thời hạn 05 ngày làm việc mà vẫn chưa bổ sung đủ hồ sơ thì cơ sở nhập khẩu phải có văn bản gửi cơ quan kiểm tra nêu rõ lý do và thời gian hoàn thành. Các bước kiểm tra tiếp theo chỉ được thực hiện sau khi cơ sở nhập khẩu hoàn thiện đầy đủ hồ sơ.

02
CCCM
Xử lý hồ sơ

 

 

 

– Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Chi cục TĐC thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân nhập khẩu về việc kiểm tra đối với phương tiện đo, lượng của hàng đóng gói sẵn khi nhập khẩu;– Sau khi tổ chức, cá nhân nhập khẩu nhận được văn bản thông báo, Chi cục TĐC hoàn thành việc kiểm tra kiểm tra nhà nước về đo lường. 10
Lãnh đạo Chi cục TĐC

 

– Lãnh đạo Chi cục TĐC ký thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về đo lường. 1/2
CCCM

 

CCCM bàn giao kết quả về BP TN&TKQ kèm theo phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. 1/2

 6. BIỂU MẪU

Thông tư số 28/2013/TT-BKHCN ngày 17/12/2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định kiểm tra nhà nước về đo lường.

STT Mã hiệu Tên Biểu mẫu
1. ·         Mẫu 1. ĐKKT Đăng ký kiểm tra nhà nước về đo lường
  1. HỒ SƠ LƯU
STT Hồ sơ lưu Trách nhiệm lưu Thời gian lưu Hình thức lưu
1 Hồ sơ đề nghị đăng ký kiểm tra nhà nước về đo lường đối với phương tiện đo, lượng của hàng đóng gói sẵn nhập khẩu (Thành phần hồ sơ đề nghị theo mục 5.2). Chi cục TCĐLCL Vĩnh viễn Lưu trữ tại cơ quan
2 Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về đo lường Chi cục TCĐLCL Vĩnh viễn Lưu trữ tại cơ quan

 Mẫu 1. ĐKKT

28/2013/TT-BKHCN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

ĐĂNG KÝ KIỂM TRA NHÀ NƯỚC VỀ ĐO LƯỜNG

Kính gửi: ……………………… (Tên Cơ quan kiểm tra) ………………………

Cơ sở nhập khẩu: …………………………………………………………

Địa chỉ: ………………………………………………………………………………

Điện thoại: …………………………………………. Fax: …………………………

Đăng ký kiểm tra nhà nước về đo lường đối với (phương tiện đo, lượng của hàng đóng gói sẵn) sau:

Số TT Tên đối tượng, nhãn hiệu, kiểu loại Đặc tính kỹ thuật Xuất xứ, Nhà sản xuất Khối lượng/ số lượng Cửa khẩu nhập Thời gian nhập khẩu

Địa điểm lưu giữ (phương tiện đo, hàng đóng gói sẵn):………………………………

Hồ sơ kèm theo gồm có các bản sao (có xác nhận sao y bản chính của cơ sở nhập khẩu) sau đây:

□ Hợp đồng (Contract) số:

□ Danh mục hàng hóa (Packing list): ………………………………………………

□ Tờ khai hàng hóa nhập khẩu số: …………………………………………………

□ Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) số: …………………………………………………

Chúng tôi xin cam đoan và chịu trách nhiệm các đối tượng nhập khẩu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật đo lường quy định.

 Vào sổ đăng ký: số:….. / (1)
Ngày … tháng … năm …
ĐẠI DIỆN CƠ QUAN KIỀM TRA
(ký tên, đóng dấu)
…, ngày… tháng … năm….
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ NHẬP KHẨU
(ký tên, đóng dấu)

 (1): Viết tắt tên cơ quan kiểm tra.