Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả chứng nhận hợp chuẩn của tổ chức chứng nhận(bên thứ nhất)

10. QT.TCDLCL.10

1. MỤC ĐÍCH

Quy định trình tự và cách thức thực hiện Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả chứng nhận hợp chuẩn của tổ chức chứng nhận(bên thứ nhất).

  1. PHẠM VI

– Áp dụng đối với thủ tục hành chính, với các Tổ chức, cá nhân có nhu cầu thực hiện Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả chứng nhận hợp chuẩn của tổ chức chứng nhận(bên thứ nhất).

– Áp dụng đối với cán bộ, công chức thuộc Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Sở Khoa học và Công nghệ.

  1. CĂN CỨ PHÁP LÝ

– Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015

– Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21/11/2007.

Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29/6/2006.

– Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.

– Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa.

– Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật.

– Thông tư số 183/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính quy địnhmức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy đăng ký công bố hợp chuẩn, hợp quy.

– Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN ngày 31/03/2017 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật.

  1. TỪ NGỮ VIẾT TẮT
  • CCCM:      Công chức chuyên môn
  • BP TN&TKQ: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
  • Sở KH&CN:      Sở Khoa học và Công nghệ
  • Chi cục TĐC: Chi cục Tiêu Chuẩn Đo lường Chất Lượng
  1. NỘI DUNG
5.1 Điều kiện thực hiện Thủ tục hành chính
Tổ chức, cá nhân có nhu cầu đăng ký công bố sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ, quá trình, môi trường phù hợp với tiêu chuẩn tương ứng.
5.2 Thành phần hồ sơ Bản chính Bản sao

(Công chứng hay các xác nhận của cơ quan)

5.2.1 + Bản công bố hợp chuẩn (Mẫu 2. CBHC/HQ tại Phụ lục III Thông tư 28/2012/TT-BKHCN); X  
5.2.2 + Bản sao y bản chính giấy tờ chứng minh về việc thực hiện sản xuất, kinh doanh của tổ chức, cá nhân công bố hợp chuẩn (Giấy đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy tờ khác theo quy định của pháp luật);   X
5.2.3 + Bản sao y bản chính tiêu chuẩn sử dụng làm căn cứ để công bố;   x
5.2.4

 

+ Trường hợp tổ chức, cá nhân công bố hợp chuẩn chưa được tổ chức chứng nhận đã đăng ký cấp giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn về hệ thống quản lý (ISO 9001, ISO 22000, HACCP…), thì hồ sơ đăng ký công bố hợp chuẩn của tổ chức, cá nhân phải có quy trình sản xuất kèm theo kế hoạch kiểm soát chất lượng được xây dựng, áp dụng (Mẫu 1. KHKSCL tại Phụ lục III Thông tư 28/2012/TT-BKHCN) và kế hoạch giám sát hệ thống quản lý; x  
5.2.5 + Trường hợp tổ chức, cá nhân công bố hợp chuẩn được tổ chức chứng nhận đã đăng ký cấp giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn về hệ thống quản lý (ISO 9001, ISO 22000, HACCP…), thì hồ sơ công bố hợp của tổ chức, cá nhân phải có bản sao y bản chính Giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn về hệ thống quản lý còn hiệu lực;   x
5.2.6 + Báo cáo đánh giá hợp chuẩn (Mẫu 5. BCĐG tại Phụ lục III Thông tư 28/2012/TT-BKHCN) kèm theo bản sao y bản chính Phiếu kết quả thử nghiệm mẫu trong vòng 12 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ công bố hợp chuẩn của tổ chức thử nghiệm đã đăng ký.

Trong quá trình xem xét hồ sơ, nếu cần thiết sẽ xem xét, đối chiếu với bản gốc hoặc yêu cầu bổ sung bản sao có chứng thực.

x  

 

 

5.3 Số lượng hồ sơ: 02 bộ (01 bộ nộp cho Chi cục; 01 bộ do tổ chức, cá nhân lưu).
5.4 Thời gian xử lý
Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ:

+ Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định, trong thời hạn 03 ngày làm việc, Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng (sau đây viết tắt là Chi cục) thông báo bằng văn bản đến tổ chức, cá nhân công bố hợp chuẩn đề nghị bổ sung các loại giấy tờ theo quy định. Sau 15 ngày làm việc kể từ ngày gửi văn bản mà hồ sơ đăng ký công bố hợp chuẩn không được bổ sung đầy đủ theo quy định, Chi cục có quyền hủy bỏ việc xử lý đối với hồ sơ này.

+ Trường hợp hồ sơ công bố hợp chuẩn đầy đủ và hợp lệ, Chi cục ban hành Thông báo tiếp nhận hồ sơ đăng ký công bố hợp chuẩn cho tổ chức, cá nhân công bố hợp chuẩn.

+ Trường hợp hồ sơ đăng ký công bố hợp chuẩn đầy đủ nhưng không hợp lệ,Chi cục thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân công bố hợp chuẩn về lý do không tiếp nhận hồ sơ.

Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng chuyển kết quả giải quyết về Sở Khoa học và Công nghệ.

– Ðối với hồ sơ đăng ký công bố hợp chuẩn không đầy đủ, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký công bố hợp chuẩn, Chi cụcthông báo bằng văn bản đề nghị bổ sung các loại giấy tờ theo quy định. Sau thời hạn15 ngày làm việc kể từ ngày gửi văn bản đề nghị mà hồ sơ đăng ký công bố hợp chuẩn không được bổ sung đầy đủ theo quy định, Chi cục có quyền huỷ bỏ việc xử lý đối với hồ sơ này.

– Ðối với hồ sơ đăng ký công bố hợp chuẩn đầy đủ theo quy định, trong thời gian 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký công bố hợp chuẩn, Chi cục phải tổ chức kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ đăng ký công bố hợp chuẩn để xử lý như sau:

+ Trường hợp hồ sơ đăng ký công bố hợp chuẩn đầy đủ và hợp lệ, Chi cục Tiêu chuẩn ban hành Thông báo tiếp nhận hồ sơ đăng ký công bố hợp chuẩn cho tổ chức, cá nhân công bố hợp chuẩn.

+ Trường hợp hồ sơ đăng ký công bố hợp chuẩn đầy đủ nhưng không hợp lệ, Chi cục thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân công bố hợp chuẩn về lý do không tiếp nhận hồ sơ.

5.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả: Bộ phận TN&TKQ Sở KH&CN
5.6 Lệ phí: 150.000 đồng/giấy đăng ký.
5.7 Quy trình xử lý công việc

 

Người thực hiện Lưu đồ Mô tả Thời gian (ngày)

 

BPTN&TKQ; CCCM  

 

Tiếp nhận hồ sơ từ BPTN&TKQ. BPTN&TKQ chuyển hồ sơ cho CBCM giải quyết kèm theo phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ 01
CCCM

 

 

 

 

 

 

Hướng dẫn cho tổ chức, công dân bổ sung hồ sơ

 

 

+ Kiểm tra tính pháp lý và đầy đủ của Hồ sơ

+ Trường hợp hồ sơ đăng ký công bố hợp chuẩn không đầy đủ theo quy định, trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký công bố hợp chuẩn, Chi cục thông báo bằng văn bản đề nghị bổ sung các loại giấy tờ theo quy định tới tổ chức, cá nhân công bố hợp chuẩn ( có hạn giải quyết trong vòng 15 ngày)

02
CCCM;Lãnh đạo phòng  

Xử lý hồ sơ

 

 

– CCCM dự thảo Thông báo tiếp nhận hồ sơ đăng ký công bố hợp chuẩn/Công văn từ chối

– Lãnh đạo phòng xét duyệt dự thảo thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy/ Công văn từ chối

 

01
Lãnh đạo Chi cục

 

Ký kết  quả giải quyết 01
CCCM, Văn thư chi cục

 

Chuyến KQ về  BPTN&TKQ

 

 

CCCM bàn giao kết quả về BP TN&TKQ kèm theo phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ 1/2
  1. 6. BIỂU MẪU

Áp dụng biểu mẫu theo Thông tư 28/2012/TT-BKHCN.

STT Mã hiệu Tên Biểu mẫu
1. Mẫu 1. KHKSCL Kế hoạch kiểm soát chất lượng
2. Mẫu 2. CBHC/HQ Bản công bố hợp chuẩn
3. Mẫu 5. BCĐG Mẫu báo cáo đánh giá hợp chuẩn
  1. HỒ SƠ LƯU
STT Hồ sơ lưu Trách nhiệm lưu Thời gian lưu Hình thức lưu
1. Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp chuẩn.

 

Phòng QLTCCĐL  

Vĩnh viễn

Lưu trữ tại cơ quan

 Mẫu 1. KHKSCL
28/2012/TT-BKHCN

KẾ HOẠCH KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG

Sản phẩm/hàng hóa/dịch vụ/quá trình/môi trường: ……………………………….

Các quá trình sản xuất cụ thể Kế hoạch kiểm soát chất lượng
Các chỉ tiêu giám sát/kiểm soát Tiêu chuẩn/quy chuẩn kỹ thuật Tần suất lấy mẫu/cỡ mẫu Thiết bị thử nghiệm/kiểm tra Phương pháp thử/kiểm tra Biểu ghi chép Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
…………., ngày …… tháng …… năm ..….
Đại diện tổ chức
(ký tên, đóng dấu)

 

Mẫu 2. CBHC/HQ
28/2012/TT-BKHCN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————-
 

BẢN CÔNG BỐ HỢP CHUẨN/HỢP QUY

Số ………………………….

Tên tổ chức, cá nhân: ……… ……………………………………………………………………………

Địa chỉ: ……………………………………………………..…………………………………………………..

Điện thoại: ………………………………Fax: ……………………………………………………………..

E-mail: ……………………………………………………..………………………………………………….

CÔNG BỐ:

Sản phẩm, hàng hóa, quá trình, dịch vụ, môi trường (tên gọi, kiểu, loại, nhãn hiệu, đặc trưng kỹ thuật,… )

…………………………..………………………………………..…………………………………………

……………………………………………………………………..………………………………………..

Phù hợp với tiêu chuẩn/quy chuẩn kỹ thuật (số hiệu, ký hiệu, tên gọi)

…………………………..………………………………………..…………………………………………

……………………………………………………………………..………………………………………..

Thông tin bổ sung (căn cứ công bố hợp chuẩn/hợp quy, phương thức đánh giá sự phù hợp…):

……………………………………………………..…………………………………………………………

……………………………………………………..…………………………………………………………

……………………………………………………..…………………………………………………………

…..(Tên tổ chức, cá nhân) …. cam kết và chịu trách nhiệm về tính phù hợp của …. (sản phẩm, hàng hóa, quá trình, dịch vụ, môi trường)…….. do mình sản xuất, kinh doanh, bảo quản, vận chuyển, sử dụng, khai thác.
…………., ngày …… tháng …… năm ….
Đại diện Tổ chức, cá nhân
(Ký tên, chức vụ, đóng dấu) 

Mẫu 5. BCĐG
28/2012/TT-BKHCN

TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN (nếu có)
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
——–
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————-
Số: …………….. ………, ngày … tháng …. năm …..

BÁO CÁO

ĐÁNH GIÁ HỢP CHUẨN/HỢP QUY

  1. Ngày đánh giá:………………………………………………………………………………………
  2. Địa điểm đánh giá:………………………………………………………………………………….
  3. Tên sản phẩm:……………………………………………………………………………………….
  4. Số hiệu tiêu chuẩn /quy chuẩn kỹ thuật áp dụng:…………………………………………….
  5. Tên tổ chức thử nghiệm sản phẩm:………………………………………………………………
  6. Đánh giá về kết quả thử nghiệm theo tiêu chuẩn /quy chuẩn kỹ thuật áp dụng và hiệu lực việc áp dụng, thực hiện quy trình sản xuất:……………………………………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………………….

  1. Các nội dung khác (nếu có):………………………………………………………………………..
  2. Kết luận:

 Sản phẩm phù hợp tiêu chuẩn/quy chuẩn kỹ thuật.

 Sản phẩm không phù hợp tiêu chuẩn/quy chuẩn kỹ thuật.

Người đánh giá
(ký và ghi rõ họ tên)
Xác nhận của lãnh đạo tổ chức, cá nhân
(ký tên, chức vụ, đóng dấu)