Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả chứng nhận hợp chuẩn của tổ chức chứng nhận(bên thứ ba)

9. QT.TCDLCL.09

  1. MỤC ĐÍCH

Quy định trình tự và cách thức thực hiện Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả chứng nhận hợp chuẩn của tổ chức chứng nhận.

  1. PHẠM VI

– Áp dụng đối với thủ tục hành chính, với các Tổ chức, cá nhân có nhu cầu thực hiện Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả chứng nhận hợp chuẩn của tổ chức chứng nhận.

– Áp dụng đối với cán bộ, công chức thuộc Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Sở Khoa học và Công nghệ.

  1. CĂN CỨ PHÁP LÝ

– Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015

– Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21/11/2007.

Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29/6/2006.

– Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.

– Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa.

– Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật.

– Thông tư số 183/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính quy địnhmức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy đăng ký công bố hợp chuẩn, hợp quy.

– Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN ngày 31/03/2017 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật.

  1. TỪ NGỮ VIẾT TẮT
  • CCCM:      Công chức chuyên môn
  • BP TN&TKQ: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
  • Sở KH&CN:      Sở Khoa học và Công nghệ
  • Chi cục TĐC: Chi cục Tiêu Chuẩn Đo lường Chất Lượng
  1. NỘI DUNG
5.1 Điều kiện thực hiện Thủ tục hành chính
Tổ chức, cá nhân có nhu cầu đăng ký công bố sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ, quá trình, môi trường phù hợp với tiêu chuẩn tương ứng.
5.2 Thành phần hồ sơ Bản chính Bản sao

Sao y bản chính, Công chứng

5.2.1 + Bản công bố hợp chuẩn (theo Mẫu 2. CBHC/HQ tại Phụ lục III Thông tư 28/2012/TT-BKHCN); x  
5.2.2 + Bản sao y bản chính giấy tờ chứng minh về việc thực hiện sản xuất, kinh doanh của tổ chức, cá nhân công bố hợp chuẩn (Giấy đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Đăng ký hộ kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy tờ khác theo quy định của pháp luật).   x
5.2.3 + Bản sao y bản chính tiêu chuẩn sử dụng làm căn cứ để công bố.   x
5.2.4 + Bản sao y bản chính Giấy chứng nhận hợp chuẩn do tổ chức chứng nhận đã đăng ký cấp kèm theo mẫu dấu hợp chuẩn.   x
5.2.5 Trong quá trình xem xét hồ sơ, nếu cần thiết sẽ xem xét, đối chiếu với bản gốc hoặc yêu cầu bản sao có chứng thực. x x
5.3 Số lượng hồ sơ: 02 bộ (01 bộ nộp cho Chi cục; 01 bộ do tổ chức, cá nhân lưu).
5.4 Thời gian xử lý
– Ðối với hồ sơ đăng ký công bố hợp chuẩn không đầy đủ, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký công bố hợp chuẩn, Chi cụcthông báo bằng văn bản đề nghị bổ sung các loại giấy tờ theo quy định. Sau thời hạn15 ngày làm việc kể từ ngày gửi văn bản đề nghị mà hồ sơ đăng ký công bố hợp chuẩn không được bổ sung đầy đủ theo quy định, Chi cục có quyền huỷ bỏ việc xử lý đối với hồ sơ này.

– Ðối với hồ sơ đăng ký công bố hợp chuẩn đầy đủ theo quy định, trong thời gian 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký công bố hợp chuẩn, Chi cục phải tổ chức kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ đăng ký công bố hợp chuẩn để xử lý như sau:

+ Trường hợp hồ sơ đăng ký công bố hợp chuẩn đầy đủ và hợp lệ, Chi cục Tiêu chuẩn ban hành Thông báo tiếp nhận hồ sơ đăng ký công bố hợp chuẩn cho tổ chức, cá nhân công bố hợp chuẩn.

+ Trường hợp hồ sơ đăng ký công bố hợp chuẩn đầy đủ nhưng không hợp lệ, Chi cục thông báo bằng văn bản cho cho tổ chức, cá nhân công bố hợp chuẩn về lý do không tiếp nhận hồ sơ.

5.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả: Bộ phận TN&TKQ Sở KH&CN
5.6 Lệ phí: 150.000 đồng/giấy đăng ký.
5.7 Quy trình xử lý công việc

Người thực hiện Lưu đồ Mô tả Thời gian (ngày)

 

BPTN&TKQ; CCCM  

 

Tiếp nhận hồ sơ từ BPTN&TKQ. BPTN&TKQ chuyển hồ sơ cho CBCM giải quyết kèm theo phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ 1/2
CCCM

 

 

 

 

 

 

Tiếp nhận Hồ sơ
Kiểm tra  hồ sơ
Hướng dẫn cho tổ chức, công dân bổ sung hồ sơ

 

 

+ Kiểm tra tính pháp lý và đầy đủ của Hồ sơ

+ Trường hợp hồ sơ đăng ký công bố hợp chuẩn không đầy đủ theo quy định, trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký công bố hợp chuẩn, Chi cục thông báo bằng văn bản đề nghị bổ sung các loại giấy tờ theo quy định tới tổ chức, cá nhân công bố hợp chuẩn ( có hạn giải quyết trong vòng 15 ngày)

02
CCCM;Lãnh đạo phòng  

Xử lý hồ sơ

 

 

– CCCM dự thảo Thông báo tiếp nhận hồ sơ đăng ký công bố hợp chuẩn/Công văn từ chối

– Lãnh đạo phòng xét duyệt dự thảo thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy/ Công văn từ chối

 

01
Lãnh đạo Chi cục
Ký kết quả giải quyết

 

Ký kết  quả giải quyết 01
CCCM, Văn thư chi cục

 

Chuyến KQ về BPTN&TKQ

 

 

CCCM bàn giao kết quả về BP TN&TKQ kèm theo phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ 1/2

 6. BIỂU MẪU

Áp dụng biểu mẫu theo Thông tư 28/2012/TT-BKHCN.

STT Mã hiệu Tên Biểu mẫu
1. Mẫu 2. CBHC/HQ Bản công bố hợp chuẩn
  1. HỒ SƠ LƯU
STT Hồ sơ lưu Trách nhiệm lưu Thời gian lưu Hình thức lưu
1. Bản công bố hợp chuẩn Phòng QLTCCĐL Vĩnh viễn Lưu trữ tại cơ quan

Mẫu 2. CBHC/HQ
28/2012/TT-BKHCN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————-
 BẢN CÔNG BỐ HỢP CHUẨN/HỢP QUY

Số ………………………….

Tên tổ chức, cá nhân: ……… ……………………………………………………………………………

Địa chỉ: ……………………………………………………..………………………………………………

Điện thoại: ………………………………Fax: ……………………………………………………………

E-mail: ……………………………………………………..………………………………………………

CÔNG BỐ:

Sản phẩm, hàng hóa, quá trình, dịch vụ, môi trường (tên gọi, kiểu, loại, nhãn hiệu, đặc trưng kỹ thuật,… )

…………………………..………………………………………..…………………………………………

……………………………………………………………………..………………………………………..

Phù hợp với tiêu chuẩn/quy chuẩn kỹ thuật (số hiệu, ký hiệu, tên gọi)

…………………………..………………………………………..…………………………………………

……………………………………………………………………..………………………………………..

Thông tin bổ sung (căn cứ công bố hợp chuẩn/hợp quy, phương thức đánh giá sự phù hợp…):

……………………………………………………..…………………………………………………………

……………………………………………………..…………………………………………………………

……………………………………………………..…………………………………………………………

…..(Tên tổ chức, cá nhân) …. cam kết và chịu trách nhiệm về tính phù hợp của …. (sản phẩm, hàng hóa, quá trình, dịch vụ, môi trường)…….. do mình sản xuất, kinh doanh, bảo quản, vận chuyển, sử dụng, khai thác.

…………., ngày …… tháng …… năm ….
Đại diện Tổ chức, cá nhân
(Ký tên, chức vụ, đóng dấu)