Thủ tục công bố sử dụng dấu định lượng

13. QT.TCDLCL.13

  1. MỤC ĐÍCH

Quy định trình tự và cách thức thực hiện Thủ tục công bố sử dụng dấu định lượng.

  1. PHẠM VI

– Áp dụng đối với các Tổ chức, cá nhân muốn thực hiện Thủ tục công bố sử dụng dấu định lượng.

– Áp dụng đối với cán bộ, công chức thuộc Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Sở Khoa học và Công nghệ.

  1. CĂN CỨ PHÁP LÝ

– Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015

– Luật Đo lường ngày 11/11/2011;

–  Nghị định 86/2012/NĐ-CP ngày 19/10/2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đo lường;

– Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/4/2017 của Chính phủ về nhãn hàng hóa;

– Thông tư số 21/2014/TT-BKHCN ngày 15/7/2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về đo lường đối với lượng của hàng hóa đóng gói sẵn.

  1. TỪ NGỮ VIẾT TẮT
  • CCCM:  Công chức chuyên môn
  • BP TN&TKQ: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
  • Sở KH&CN:      Sở Khoa học và Công nghệ
  • Chi cục TĐC: Chi cục Tiêu Chuẩn Đo lường Chất Lượng
  1. NỘI DUNG
5.1 Điều kiện thực hiện Thủ tục hành chính
Cơ sở đáp ứng các điều kiện sau đây được chứng nhận đủ điều kiện sử dụng dấu định lượng trên nhãn của hàng đóng gói sẵn

– Đối với cơ sở sản xuất:

+ Được thành lập theo quy định của pháp luật.

+ Đã thiết lập, áp dụng và duy trì hệ thống quản lý định lượng theo quy định tại Điều 14 của Thông tư 21/2014/TT-BKHCN;

+ Kết quả đánh giá tại cơ sở đối với lượng của hàng đóng gói sẵn phải phù hợp với yêu cầu quy định tại Điều 4 và Điều 5 Thông tư 21/2014/TT-BKHCN.

– Đối với cơ sở nhập khẩu:

+ Phải thể hiện dấu định lượng trên nhãn hàng đóng gói sẵn nhóm 2.

+  Ban hành và thực hiện các biện pháp kiểm soát về đo lường để bảo đảm yêu cầu kỹ thuật đo lường đối với lượng của hàng đóng gói sẵn.

5.2 Thành phần hồ sơ Bản chính  

Bản sao

 

5.2.1  Bản công bố sử dụng dấu định lượng trên nhãn hàng đóng gói sẵn. x
5.3 Số lượng hồ sơ: 01 bộ
5.4 Thời gian xử lý
– Thời hạn kiểm tra và trả lời về tính đầy đủ và hợp lệ của hồ sơ: 03 ngày làm việc.

– Thời hạn bổ sung hồ sơ: 30 ngày.

– Thời hạn giải quyết sau khi hồ sơ hợp lệ, đầy đủ: 05 ngày làm việc

5.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả: Bộ phận TN&TKQ Sở KH&CN
5.6 Lệ phí: Không có thông tin
5.7 Quy trình xử lý công việc

 

Người thực hiện Lưu đồ Mô tả Thời gian (ngày)
BPTN&TKQ; CCCM  

 

– Tiếp nhận hồ sơ từ BPTN&TKQ. BPTN&TKQ chuyển hồ sơ cho CCCM giải quyết kèm theo phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ 1/2
CCCM

 

 

 

 

 

 

Hướng dẫn cho tổ chức, công dân bổ sung hồ sơ

 

– Kiểm tra tính pháp lý và đầy đủ của Hồ sơ:

+ Nếu hồ sơ chưa đúng quy định, CCCM Chi cục TĐC có văn bản yêu cầu bổ sung hồ sơ (trong thời hạn 30 ngày).

01
CCCM
Xử lý hồ sơ

 

 

– Khi hồ sơ công bố đầy đủ hợp lệ thì CCCM trực tiếp thẩm định hồ sơ báo cáo trình lãnh đạo Chi cục TĐC. 02
Lãnh đạo Chi cục TĐC

 

– Lãnh đạo Chi cục TĐC ký xác nhận, đóng dấu tiếp nhận vào bản công bố của cơ sở. 1/2
CCCM

 

CCCM bàn giao kết quả về BP TN&TKQ kèm theo phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. 1/2

 6. BIỂU MẪU

Thông tư số 21/2014/TT-BKHCN ngày 15/7/2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về đo lường đối với lượng của hàng hóa đóng gói sẵn.

STT Mã hiệu Tên Biểu mẫu
1. Mẫu 1. CBDĐL  Bản công bố sử dụng dấu định lượng trên nhãn hàng đóng gói sẵn
  1. HỒ SƠ LƯU
STT Hồ sơ lưu Trách nhiệm lưu Thời gian lưu Hình thức lưu
1 Bản công bố sử dụng dấu định lượng trên nhãn hàng đóng gói sẵn Chi cục TCĐLCL Vĩnh viễn Lưu trữ tại cơ quan

 Mẫu 1. CBDĐL
21/2014/TT-BKHCN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

BẢN CÔNG BỐ SỬ DỤNG DẤU ĐỊNH LƯỢNG
TRÊN NHÃN HÀNG ĐÓNG GÓI SẴN

Số: ………………

Tên cơ sở sản xuất, nhập khẩu:

Địa chỉ trụ sở chính:

Điện thoại: ………………………; Fax: ……………………; Email: ……………………………

Địa chỉ văn phòng giao dịch (nếu có): ……………………………………………………………

Địa chỉ nơi sản xuất (nếu khác với trụ sở chính) hoặc nơi nhập khẩu: ………………………

………………………………………………………………………………………………………..

CÔNG BỐ

Sử dụng dấu định lượng “V” trên nhãn hàng đóng gói sẵn sau đây:

TT Tên hàng đóng gói sẵn Lượng danh định (Qn) Khối lượng bao bì
Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng tỉnh …….. đã tiếp nhận bản
công bố. Lần tiếp nhận: ……………
……….., ngày … tháng … năm …
(Họ tên, chữ ký, đóng dấu)
……….., ngày … tháng … năm …
Người đứng đầu cơ sở sản xuất (nhập khẩu)
(Họ tên, chữ ký, đóng dấu)

 

 

Ghi chú: Bản công bố này gồm 02 bản, Cơ sở giữ 01 bản và Chi cục lưu 01 bản.