Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sử dụng dấu định lượng trên nhãn của hàng đóng gói sẵn trên địa bàn tỉnh

15. QT.TCDLCL.15

  1. MỤC ĐÍCH

Quy định trình tự và cách thức thực hiện Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sử dụng dấu định lượng trên nhãn của hàng đóng gói sẵn trên địa bàn tỉnh.

  1. PHẠM VI

– Áp dụng đối với các Tổ chức, cá nhân muốn thực hiện Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sử dụng dấu định lượng trên nhãn của hàng đóng gói sẵn trên địa bàn tỉnh.

– Áp dụng đối với cán bộ, công chức thuộc Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Sở Khoa học và Công nghệ.

  1. CĂN CỨ PHÁP LÝ

– Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015.

– Luật Đo lường ngày 11/11/2011;

– Nghị định 86/2012/NĐ-CP ngày 19/10/2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đo lường;

– Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/4/2017 của Chính phủ về nhãn hàng hóa;

– Thông tư số 21/2014/TT-BKHCN ngày 15/7/2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về đo lường đối với lượng của hàng hóa đóng gói sẵn

  1. TỪ NGỮ VIẾT TẮT
  • CCCM:  Công chức chuyên môn
  • BP TN&TKQ: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
  • Sở KH&CN:      Sở Khoa học và Công nghệ
  • Chi cục TĐC: Chi cục Tiêu Chuẩn Đo lường Chất Lượng
  1. NỘI DUNG
5.1 Điều kiện thực hiện Thủ tục hành chính
– Yêu cầu đối với cơ sở sản xuất hàng đóng gói sẵn:

+ Được thành lập theo quy định của pháp luật.

+ Có đủ cơ sở vật chất kỹ thuật đáp ứng các yêu cầu sau đây:

Có đủ phương tiện định lượng hàng đóng gói sẵn (đối với cơ sở sản xuất hàng đóng gói sẵn), phương tiện đo để tự đánh giá sự phù hợp về lượng của hàng đóng gói sẵn (đối với cơ sở thực hiện tự đánh giá sự phù hợp về lượng của hàng đóng gói sẵn); các phương tiện đo được định kỳ kiểm định, hiệu chuẩn theo quy định;

Có mặt bằng làm việc, điều kiện môi trường và điều kiện khác theo quy định.

+ Có đủ nhân viên kỹ thuật thực hiện các biện pháp kiểm soát về đo lường quy định.

+ Ban hành và thực hiện các biện pháp kiểm soát về đo lường đối với phương tiện đo, phương tiện định lượng, việc thực hiện phép để bảo đảm yêu cầu kỹ thuật đo lường đối với lượng của hàng đóng gói sẵn.

+ Lưu giữ đầy đủ hồ sơ kết quả kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo, hồ sơ đánh giá kỹ thuật đo lường đối với lượng của hàng đóng gói sẵn (do cơ sở tự đánh giá hoặc do Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng chứng nhận theo quy định.

– Yêu cầu đối với cơ sở nhập khẩu hàng đóng gói sẵn:

+ Phải thể hiện dấu định lượng trên nhãn hàng đóng gói sẵn nhóm 2.

+ Ban hành và thực hiện các biện pháp kiểm soát về đo lường để bảo đảm yêu cầu kỹ thuật đo lường đối với lượng của hàng đóng gói sẵn

5.2 Thành phần hồ sơ Bản chính Bản sao

 

5.2.1  Đề nghị chứng nhận đủ điều kiện sử dụng dấu định lượng trên nhãn hàng đóng gói sẵn (Mẫu 2.ĐNCN tại Phụ lục V Thông tư số 21/2014/TT-BKHCN) x
5.2.2  Bản sao quyết định thành lập hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp do cơ quan có thẩm quyền cấp x
5.2.3 Văn bản của người đứng đầu cơ sở quy định các biện pháp kiểm soát về đo lường để đảm bảo yêu cầu kỹ thuật đo lường đối với lượng của hàng đóng gói sẵn x
5.2.4 Hồ sơ kết quả kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo; hồ sơ đánh giá kỹ thuật đo lường đối với lượng của hàng đóng gói sẵn; hồ sơ kết quả thực hiện các biện pháp kiểm soát về đo lường khác theo quy định. x
5.3 Số lượng hồ sơ: 01 bộ
5.4 Thời gian xử lý
– Thời hạn kiểm tra và trả lời về tính đầy đủ và hợp lệ của hồ sơ: 05 ngày làm việc.

– Thời hạn hủy bỏ xử lý hồ sơ sau khi tổ chức đề nghị không bổ sung hồ sơ đầy đủ theo quy định kể từ ngày thông báo: 90 ngày.

– Thời hạn ra quyết định thành lập đoàn đánh giá và tiến hành đánh giá tại cơ sở: 30 ngày làm việc.

– Thời hạn giải quyết sau khi kết thúc đánh giá tại cơ sở: 15 ngày làm việc

5.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả: Bộ phận TN&TKQ Sở KH&CN
5.6 Lệ phí: Không có thông tin
5.7 Quy trình xử lý công việc
Người thực hiện Lưu đồ Mô tả Thời gian (ngày)
BPTN&TKQ; CCCM  

 

– Tiếp nhận hồ sơ từ BPTN&TKQ. BPTN&TKQ chuyển hồ sơ cho CCCM giải quyết kèm theo phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ 1/2
CCCM

 

 

 

 

 

 

Hướng dẫn cho tổ chức, công dân bổ sung hồ sơ

 

 

– Kiểm tra tính pháp lý và đầy đủ của Hồ sơ:

Trong thời gian 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng tiến hành kiểm tra hồ sơ.

+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân những nội dung cần bổ sung, hoàn chỉnh. Sau thời hạn 90 ngày kể từ ngày Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng gửi thông báo, nếu tổ chức, cá nhân không bổ sung đầy đủ theo quy định, Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng có quyền hủy bỏ việc xử lý hồ sơ.

03
CCCM;Lãnh đạo phòng

Xử lý hồ sơ

 

 

 

+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Trong thời hạn 30 ngày làm việc sau khi có kết quả kiểm tra hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định, Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thành lập đoàn đánh giá tại cơ sở và tiến hành đánh giá theo quy định đối với cơ sở sản xuất hàng đóng gói sẵn.  15
Lãnh đạo Cơ quan chỉ định

 

 

 

 

Trong thời hạn 15 ngày làm việc, căn cứ kết quả đánh giá tại cơ sở đạt yêu cầu, Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sử dụng dấu định lượng cho cơ sở (Mẫu 4.GCN tại phụ lục V Thông tư số 21/2014/TT-BKHCN). 02
CCCM

 

CCCM bàn giao kết quả về BP TN&TKQ kèm theo phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. 1/2

 6. BIỂU MẪU

Thông tư số 21/2014/TT-BKHCN ngày 15/7/2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về đo lường đối với lượng của hàng hóa đóng gói sẵn

STT Mã hiệu Tên Biểu mẫu
1. Mẫu 2.ĐNCN  Đề nghị chứng nhận đủ điều kiện sử dụng dấu định lượng trên nhãn hàng đóng gói sẵn
  1. HỒ SƠ LƯU
STT Hồ sơ lưu Trách nhiệm lưu Thời gian lưu Hình thức lưu
1. Hồ sơ đề nghị chứng nhận đủ điều kiện sử dụng dấu định lượng trên nhãn hàng đóng gói sẵn (Thành phần hồ sơ đề nghị theo mục 5.2). Chi cục TCĐLCL Vĩnh viễn Lưu trữ tại cơ quan
2. Giấy chứng nhận đủ điều kiện sử dụng dấu định lượng trên nhãn của hàng đóng gói sẵn. Chi cục TCĐLCL Vĩnh viễn Lưu trữ tại cơ quan

 Mẫu 2. ĐNCN

21/2014/TT-BKHCN

TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN
TÊN CƠ SỞ ĐỀ NGHỊ 

Số: ……….

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
 

……….., ngày  tháng  năm 20…

ĐỀ NGHỊ CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN SỬ DỤNG DẤU ĐỊNH LƯỢNG TRÊN NHÃN HÀNG ĐÓNG GÓI SẴN

Kính gửi: (Tên cơ quan chứng nhận)

  1. Cơ sở đề nghị: ………………  (tên cơ sở đề nghị)………………………….. thuộc: ……………………………………………………………………………………………………………………

– Địa chỉ trụ sở chính([1]): …………………………………………………………………………………….

– Điện thoại: ………………………………………………………………………………………………………..

– Fax: ………………………………………..; E-mail: ………………………………………………………….

– Địa chỉ văn phòng giao dịch (nếu có): ………………………………………………………………..

– Địa chỉ nơi sản xuất (nếu khác với trụ sở chính) hoặc nơi nhập khẩu: ………………..

– Đăng ký kinh doanh số…………… Ngày cấp …………… Nơi cấp ……………………………….

  1. Đề nghị chứng nhận đủ điều kiện sử dụng dấu định lượng trên nhãn hàng đóng gói sẵn sau đây khi (sản xuất hoặc nhập khẩu) ([2]):
TT Tên hàng đóng gói sẵn Lượng danh định (Qn) Khối lượng bao bì Ghi chú
  1. Danh sách phương tiện đo dùng để xác định lượng của hàng đóng gói sẵn:
TT Tên thiết bị, phương tiện đo Nơi sản xuất Số sản xuất Phạm vi đo Cấp/độ chính xác Nơi KĐ/HC Hiệu lực KĐ/HC đến
  1. Mặt bằng làm việc và điều kiện môi trường:

Tổng diện tích dùng cho đóng gói, xác định lượng hàng đóng gói sẵn: ………..

Điều kiện môi trường: (nhiệt độ, độ ẩm,…)

Các điều kiện khác: (nếu có)

  1. Danh sách nhân viên kỹ thuật
TT Họ và tên Năm sinh Trình độ học vấn Kinh nghiệm công tác Ghi chú
  1. (Tên cơ sở đề nghị) cam kết bảo đảm lượng của hàng đóng gói sẵn phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật đo lường và chấp hành đầy đủ các quy định về việc chứng nhận đủ điều kiện sử dụng dấu định lượng trên nhãn hàng đóng gói sẵn theo Thông tư số 21/2014/TT-BKHCN./.

 Hồ sơ kèm theo:

Bản sao (có xác nhận sao y bản chính của cơ sở) giấy chứng nhận hiệu chuẩn, kiểm định của phương tiện đo, thiết bị định lượng.

Nơi nhận:

– Như trên;

– Lưu: VT;…

Người đứng đầu cơ sở đề nghị
(Họ tên, chữ ký, đóng dấu)

([1]): Ghi rõ theo đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập.

([2]): Ghi rõ sản xuất hoặc nhập khẩu.