QT.KHCN.16: Thủ tục đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng NSNN và nhiệm vụ KH&CN do quỹ của Nhà nước trong lĩnh vực KH&CN tài trợ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, TP trực thuộc trung ương

(File Quy trình Thủ tục đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng NSNN)

Bảng theo dõi sửa đổi:

Lần sửa đổi Vị trí Nội dung sửa đổi Ngày sửa đổi Ghi chú

Phân phối:

TT Đơn vị SL   TT Đơn vị SL
1 Giám đốc Sở 1 7

Phòng Kế hoạch -Tài chính

1

2 Phó Giám đốc Sở 3 8

Phòng Quản lý KH&CN cơ sở

1

3 Văn phòng Sở 1 9

Phòng Quản lý Chuyên ngành

1

4 Thanh tra Sở 1 10

Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

1

5

Phòng Quản lý Khoa học

1 11

Trung tâm Phát triển khoa học và công nghệ

1
6

Phòng Quản lý CN&TTCN

1

 

Trách nhiệm Soạn thảo Xem xét Phê duyệt
Họ tên
Chữ ký  

 

 

Chức vụ

 

 MỤC ĐÍCH

  • Hướng dẫn đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng NSNN và nhiệm vụ KH&CN do quỹ của Nhà nước trong lĩnh vực KH&CN tài trợ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, TP trực thuộc Trung ương.
  1. PHẠM VI

– Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ, tổ chức được giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ.

– Áp dụng đối với cán bộ, công chức thuộc Sở Khoa học và Công nghệ

  1. TÀI LIỆU VIỆN DẪN

– Luật khoa học và công nghệ ngày 18/6/2013.

-Nghị định số 11/2014/NĐ-CP của Chính phủ về hoạt động thông tin khoa học và công nghệ;

-Thông tư số 14/2014/TT-BKHCN ngày 11/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về việc thu thập, đăng ký, lưu giữ và công bố thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ.

– Quyết định số 1977/QĐ-UBND ngày 09/9/2014 của UBND tỉnh Thái Nguyên về việc chỉ định Tổ chức thực hiện chức năng đầu mối thông tin khoa học và công nghệ cấp tỉnh

  1. ĐỊNH NGHĨA/ VIẾT TẮT

“Kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ” là tập hợp tài liệu về kết quả thu được từ hoạt động nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ của nhiệm vụ khoa học và công nghệ, bao gồm: báo cáo tổng hợp kết quả thực hiện nhiệm vụ, báo cáo tóm tắt kết quả thực hiện nhiệm vụ; phụ lục tổng hợp các số liệu điều tra, khảo sát; bản đồ, bản vẽ, ảnh, tài liệu đa phương tiện; phần mềm.

– KH&CN: Khoa học và công nghệ.

– QLNN: Quản lý nhà nước.

– CSDL: Cơ sở dữ liệu.

– Sở KH&CN: Sở Khoa học và Công nghệ Thái Nguyên

– BP TN&TKQ: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

– CBCM: Cán bộ chuyên môn

  1. NỘI DUNG
5.1 Điều kiện thực hiện Thủ tục hành chính:
–   Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhiệm vụ khoa học và công nghệ được nghiệm thu chính thức, tổ chức chủ trì nhiệm vụ có trách nhiệm đăng ký và giao nộp kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ tại cơ quan có thẩm quyền về đăng ký và lưu giữ kết quả thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ

– Đối với các kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có đăng ký bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp:

+ Trường hợp kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã đăng ký bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp trước khi được cơ quan quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ nghiệm thu chính thức, thực hiện đăng ký kết quả trong thời hạn 30 ngày làm việc kể từ ngày được đánh giá nghiệm thu chính thức.

+ Trường hợp kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ đăng ký bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp sau khi được nghiệm thu chính thức, thực hiện đăng ký kết quả trong thời gian 05 ngày làm việc kể từ khi nộp đơn đăng ký bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp, nhưng không muộn hơn 60 ngày kể từ ngày được nghiệm thu chính thức.

5.2 Thành phần hồ sơ Bản chính Bản sao
01 Phiếu đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ sử dụng ngân sách nhà nước (Mẫu 5 Thông tư số 14/2014/TT-BKHCN ngày 11/6/2014) x  
-01 bản giấy Báo cáo tổng hợp kết quả thực hiện nhiệm vụ (đã hoàn thiện sau khi nghiệm thu chính thức); x  
– 01 bản điện tử Báo cáo tổng hợp kết quả thực hiện nhiệm vụ, Báo cáo tóm tắt kết quả thực hiện nhiệm vụ. 01 bản điện tử Phụ lục tổng hợp số liệu điều tra, khảo sát, bản đồ, bản vẽ, ảnh, tài liệu đa phương tiện, phần mềm (nếu có). Bản điện tử phải sử dụng định dạng Portable Document (.pdf) và phải sử dụng phông chữ tiếng Việt Unicode (Time New Roman) theo tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN 6909:2001). Bản điện tử phải thể hiện đúng với bản giấy, được ghi trên đĩa quang và không được đặt mật khẩu; x  
– 01 bản sao Biên bản họp Hội đồng nghiệm thu chính thức kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ, văn bản xác nhận về sự thoả thuận của các tác giả về việc sắp xếp thứ tự tên trong danh sách tác giả thực hiện nhiệm vụ (nếu có), Đơn đăng ký bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp (nếu có) kèm theo bản chính để đối chiếu khi giao nộp;   x
– 01 Phiếu mô tả công nghệ theo Mẫu 8 (Thông tư số 14/2014/TT-BKHCN ngày 11/6/2014) đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ mà sản phẩm bao gồm quy trình công nghệ x  
5.3 Số lượng hồ sơ
–   01 bộ hồ sơ

– Đối với hồ sơ đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, tổ chức chủ trì nhiệm vụ có trách nhiệm nộp thêm 01 Báo cáo tổng hợp kết quả thực hiện nhiệm vụ (bản giấy và bản điện tử), Báo cáo tóm tắt kết quả thực hiện nhiệm vụ (bản điện tử) cho Sở Khoa học và Công nghệ để gửi về Cục Thông tin khoa học và công nghệ quốc gia

5.4 Thời gian xử lý
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
5.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Nộp trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ
5.6 Phí
Không thu lệ phí

 

5.7 Quy trình xử lý công việc
Vào sổ, lập mã, dán nhãn

Người thực hiện

Lưu đồ Mô tả Thời gian (ngày)
BPTN&TKQ;CCCM Tiếp nhận hồ sơ – BPTN&TKQ chuyển hồ sơ cho CBCM giải quyết kèm theo phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

 

 

1/2
CBCM Thẩm tra, xác minh hồ sơ –  CBCM trực tiếp kiểm tra thành phần hồ sơ.

–   Nếu chưa đủ yêu cầu bổ sung (thông báo trực tiếp/gọi điện hoặc công văn) (thời gian giải quyết, trong vòng 05 ngày làm việc)

3
Lãnh đạo phòng Xử lý hồ sơ –  CBCM soạn thảo giấy chứng nhận theo (Mẫu 10)

–  Trình giám đốc Trung tâm Phát triển KH&CN ký.

1/2
Lãnh đạo Trung tâm Ký kết quả giải quyết –   Giám đốc Trung tâm ký Giấy chứng nhận

 

 

 

 

 

1/2

 

CBCM Chuyến KQ về BPTN&TKQ  -CBCM bàn giao kết quả về BP TN&TKQ kèm theo phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ 1/2
  1. BIỂU MẪU
STT Mã hiệu Tên Biểu mẫu
1. Mẫu 5 Phiếu đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước
2. Mẫu 8 Phiếu mô tả công nghệ
3. Mẫu 9 Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
4. Mẫu 10 Giấy chứng nhận đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước
  1. HỒ SƠ LƯU
STT Hồ sơ lưu Trách nhiệm lưu Thời gian lưu
1. Hồ sơ cấp giấy chứng nhận Trung tâm Phát triển KH&CN 1 năm
2. Giấy chứng nhận đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước Trung tâm Phát triển KH&CN 1 năm

 

* Ghi chú: Sau một năm kể từ năm công việc kết thúc hồ sơ, tài liệu từ các đơn vị, phòng nộp vào Lưu trữ cơ quan

 Mẫu 5

14/2014/TT-BKHCN

 

CƠ QUAN CHỦ QUẢN

CỦA TỔ CHỨC CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ([1])

TỔ CHỨC CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ([2])

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

              

…………, ngày….. tháng …. năm……..

(Đối với nhiệm vụ có mang nội dung bí mật nhà nước, đóng dấu xác định độ mật của nhiệm vụ tại đây)  

PHIẾU ĐĂNG KÝ

KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC


1. Tên nhiệm vụ ([3])
2. Cấp quản lý nhiệm vụ:   o Quốc gia      o Bộ         o Tỉnh            o Cơ sở
3. Mức độ bảo mật: o Bình thường           o Mật       o Tối mật        o Tuyệt mật
4. Mã số nhiệm vụ (nếu có):
5. Thuộc chương trình/đề tài/dự án (nếu có):

Mã số chương trình/đề tài/dự án (nếu có):

6. Tổ chức chủ trì nhiệm vụ:

Họ và tên thủ trưởng:

Địa chỉ:                                                                         Tỉnh/thành phố:

Điện thoại:                                                                     Fax:

Website:   

 7. Cơ quan cấp trên trực tiếp của tổ chức chủ trì:

Địa chỉ:

     Điện thoại:                                            Website (nếu có):   

8. Chủ nhiệm nhiệm vụ:

Họ và tên:                                                              Giới tính:

Trình độ học vấn:                                                  Chức danh khoa học:

Chức vụ:

Điện thoại:                                                             Fax:

E-mail:

 

 9. Tổng kinh phí  (triệu đồng) :

Trong đó, từ ngân sách Nhà nước (triệu đồng):

10. Thời gian thực hiện:      tháng, bắt đầu từ tháng …  / …

kết thúc: … /….

 11. Danh sách cá nhân tham gia nhiệm vụ (ghi họ tên, chức danh khoa học và học vị):([4])

               

 

12. Hội đồng đánh giá nghiệm thu chính thức được thành lập theo Quyết định số………

ngày…. tháng … năm …. của:……………………………………………………………………….([5])

13. Họp nghiệm thu chính thức ngày … tháng … năm … tại:

14. Sản phẩm giao nộp (ghi số lượng cụ thể):

14.1. Báo cáo tổng hợp kết quả thực hiện nhiệm vụ (quyển + bản điện tử):
14.2. Báo cáo tóm tắt kết quả thực hiện nhiệm vụ (bản điện tử)

14.3. Phụ lục (quyển + bản điện tử):

14.4. Bản đồ (quyển, tờ):
14.5. Bản vẽ (quyển, tờ):
14.6. Ảnh (quyển, chiếc):

14.7. Tài liệu đa phương tiện:

14.8. Phần mềm (bao gồm cả mã nguồn mở):
14.9. Tài liệu khác:

 

15. Ngày …… tháng ……. năm ……. đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
 

XÁC NHẬN CỦA TỔ CHỨC CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ

(Thủ trưởng ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

 

CHỦ NHIỆM NHIỆM VỤ

(Ký và ghi rõ họ tên)

 

 

Mẫu 8

14/2014/TT-BKHCN

CƠ QUAN CHỦ QUẢN CỦA TỔ CHỨC CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ([6])

TỔ CHỨC CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ([7])

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

…………, ngày….. tháng …. năm……..

PHIẾU MÔ TẢ CÔNG NGHỆ

  1. Tên công nghệ:
  2. Thuộc nhiệm vụ khoa học và công nghệ:
  3. Tổ chức chủ trì nhiệm vụ (nếu có):
  4. Cơ quan chủ quản của tổ chức chủ trì nhiệm vụ (nếu có):
  5. Đơn vị quản lý nhiệm vụ:
  6. Chủ nhiệm nhiệm vụ:
  7. Tên sản phẩm:

8 Mô tả (sơ lược quy trình sản xuất; sản phẩm và đặc tính kỹ thuật; lĩnh vực áp dụng; yêu cầu nguyên vật  liệu; yêu cầu nhà xưởng, nhiên liệu…; yêu cầu nhân lực ):

  1. Công suất, sản lượng:
  2. Mức độ triển khai (nếu có):
  3. Số liệu kinh tế (đơn giá thành phẩm, giá thiết bị, phí đào tạo, phí vận hành, phí bản quyền, phí bí quyết, tỷ lệ xuất khẩu sản phẩm…nếu có):
  4. Hình thức chuyển giao (chìa khóa trao tay, liên doanh, bán thiết bị, bán li-xăng …):
  5. Dạng tài liệu (công nghệ, dự án, tiến bộ kỹ thuật…) :
  6. 14. Địa chỉ liên hệ :

 


XÁC NHẬN CỦA TỔ CHỨC CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ(Thủ trưởng ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
CHỦ NHIỆM NHIỆM VỤ                                              (Ký và ghi rõ họ tên)

 

 

 

Mẫu 9

14/2014/TT-BKHCN

 

TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN CƠ QUAN ĐĂNG KÝ([8])

TÊN CƠ QUAN ĐĂNG KÝ([9])

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

…………, ngày….. tháng …. năm……..

 

GIẤY BIÊN NHẬN HỒ SƠ ĐĂNG KÝ

KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

 

  1. Tên nhiệm vụ:………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

  1. Tổ chức chủ trì nhiệm vụ:………………………………………………………………………………. ……..
  2. Họ và tên người nộp hồ sơ:…………………………………………………………………………….. ……..
  3. Điện thoại liên hệ: …………………………………………………………………………………………. ……..
  4. Tình trạng hồ sơ:
STT Thành phần trong hồ sơ Hợp lệ Chưa hợp lệ (Ghi rõ nội dung cần sửa đổi, bổ sung)
5.1 Phiếu đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
5.2 Báo cáo tổng hợp (Bản giấy)
5.3 Tài liệu dạng điện tử (đĩa CD/DVD)

– Báo cáo tổng hợp

– Báo cáo tóm tắt

5.4 Phụ lục (quyển + bản điện tử):
5.5 Bản đồ (quyển, tờ):
5.6 Ảnh (quyển, chiếc):
5.7 Tài liệu đa phương tiện
5.8 Phần mềm (bao gồm cả mã nguồn):
5.9 Bản sao Biên bản họp Hội đồng nghiệm thu chính thức
5.10 Xác nhận về việc sắp xếp thứ tự tên trong danh sách tác giả thực hiện nhiệm vụ
5.11 Chứng từ xác nhận nộp đơn đăng ký bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp (nếu có)
5.12 Văn bản chứng nhận kết quả đã được thẩm định của cơ quan quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ (đối với kết quả thực hiện nhiệm vụ không sử dụng ngân sách nhà nước)
  1. Thời hạn đề nghị bổ sung hồ sơ (nếu có): ……………………………………………………….
  2. Ngày hẹn trả Giấy chứng nhận:……………………………………………………………………….

 

Ghi chú: Đề nghị mang theo giấy này khi đến bổ sung hồ sơ hoặc lấy Giấy chứng nhận. NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ

(Ký và ghi rõ họ tên)

 

 

 

Mẫu 10

14/2014/TT-BKHCN

TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN

CỦA CƠ QUAN ĐĂNG KÝ([10])

TÊN CƠ QUAN ĐĂNG KÝ([11])

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

 

 

GIẤY CHỨNG NHẬN

ĐĂNG KÝ KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

 

Số đăng ký:…………………………..

Tên nhiệm vụ: ………………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

Cấp nhiệm vụ: ………………………………………………………………………………………………………………..

Tổ chức chủ trì nhiệm vụ: ………………………………………………………………………………………………

Chủ nhiệm nhiệm vụ: …………………………………………………………………………………………………….

Cơ quan chủ quản của tổ chức chủ trì nhiệm vụ: ……………………………………………………………

Cá nhân tham gia: …………………………………………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………………………………………………….

Hội đồng đánh giá nghiệm thu chính thức kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ được thành lập theo Quyết định số:  …  ngày … tháng… năm……………………………………………………………..

của:………………………………………………………………………………………………………………………….. ([12])

Họp ngày …….tháng……..năm……tại …………………………………………………………………………….

đã đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ./.

 

Hồ sơ lưu tại:

Tên cơ quan đăng ký:

Địa chỉ:

Số hồ sơ lưu:

…………., ngày ….. tháng …  năm…..

QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ NGƯỜI KÝ

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

 

 ([1]) Ghi tên bộ, ngành hoặc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương là cơ quan chủ quản của tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ.

([2]) Ghi tên đầy đủ của tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ

([3]) Ghi đúng như tên nhiệm vụ được ghi trong quyết định phê duyệt hoặc hợp đồng thực hiện nhiệm vụ.

([4]) Ghi đúng theo thứ tự trong văn bản xác nhận về sự thoả thuận của các tác giả về việc sắp xếp thứ tự tên trong danh sách tác giả thực hiện nhiệm vụ (nếu có) hoặc theo thứ tự do chủ nhiệm nhiệm vụ quy định.

([5]) Ghi tên cơ quan ban hành quyết định thành lập Hội đồng đánh giá, nghiệm thu.

([6]) Ghi tên bộ, ngành hoặc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương là cơ quan chủ quản của tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ.

([7]) Ghi tên đầy đủ của tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ.

([8]) Ghi tên bộ chủ quản hoặc Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chủ quản của cơ quan cấp đăng ký tại bộ, ngành hoặc địa phương.

([9]) Ghi tên đầy đủ của cơ quan đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ.

([10]) Ghi tên bộ chủ quản hoặc Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chủ quản của cơ quan cấp đăng ký tại bộ, ngành hoặc địa phương.

([11]) Ghi tên đầy đủ của cơ quan đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ.

([12]) Chức danh của thủ trưởng cơ quan nhà nước quản lý về khoa học và công nghệ có thẩm quyền.