QT.ATBX.07: Thủ tục phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ và hạt nhân cấp cơ sở (đối với công việc sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế)

(File Quy trình Phê duyệt KHUP)

  1. MỤC ĐÍCH

Quy định trình tự và cách thức thực hiện Thủ tục phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ và hạt nhân cấp cơ sở tại cơ sở y tế có sử dụng thiết bị X-quang.

  1. PHẠM VI

– Áp dụng đối với thủ tục hành chính, với các Tổ chức, cá nhân có nhu cầu thực hiện Thủ tục phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ và hạt nhân cấp cơ sở.

– Áp dụng đối với cán bộ, công chức thuộc Sở Khoa học và Công nghệ

  1. TÀI LIỆU VIỆN DẪN

– Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015

– Luật Năng lượng nguyên tử ngày 03/6/2008;

– Nghị định số 07/2010/NĐ-CP ngày 25/01/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử;

– Thông tư số 08/2010/TT-BKHCN ngày 22/7/2010 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc hướng dẫn khai báo, cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ và cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ;

– Thông tư số 25/2014/TT-BKHCN ngày 08/10/2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định việc chuẩn bị ứng phó và ứng phó sự cố bức xạ và hạt nhân, lập và phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ và hạt nhân;

– Thông tư số 287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực Năng lượng nguyên tử.

  1. TỪ NGỮ VIẾT TẮT

– CCCM: Công chức chuyên môn

– BP TN&TKQ: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

  1. NỘI DUNG QUY TRÌNHGIẢI QUYẾT TTHC
5.1 Điều kiện thực hiện Thủ tục hành chính
Bản kế hoạch phải có chữ ký của người đứng đầu cơ sở và đóng dấu đỏ vào bìa phụ, ghi rõ số phiên bản, số trang và ngày tháng lập kế hoạch, có dấu giáp lai các trang và đóng bìa cứng
5.2 Thành phần hồ sơ Bản chính Bản sao
  Công văn đề nghị phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ cấp cơ sở (bản chính) x  
  Kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ cấp cơ sở x  
5.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ hồ sơ
5.4 Thời gian xử lý
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
5.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Nộp trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quảcủa Sở Khoa học và Công nghệ; qua dịch vụ bưu chính hoặc qua dịch vụ công mức độ 3 (http://dvc.thainguyen.gov.vn).
5.6 Phí
500.000 đồng
5.7 Quy trình xử lý công việc
Người thực hiện Lưu đồ Mô tả Thời gian (ngày)
BPTN&TKQ;CCCM BPTN&TKQ chuyển hồ sơ cho CCCM giải quyết kèm theo phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ 01
CCCM Kiểm tra tính pháp lý của hồ sơ, nếu chưa đầy đủ yêu cầu tổ chức/ cá nhân bổ sung hồ sơ (gọi điện/trực tiếp/văn bản) trong vòng 05 ngày làm việc 06
Lãnh đạo phòng
Xử lý hồ sơ

 

 

 

CCCM dự thảo quyết định phê duyệt

01
Lãnh đạo Sở  

 

Giám đốc Sởký quyết địnhphê duyệt 01
CCCM CCCM bàn giao kết quả về BP TN&TKQ kèm theo phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ 01
  1. BIỂU MẪU: Không
  2. HỒ SƠ LƯU
STT Hồ sơ lưu Trách nhiệm lưu Thời gian lưu
1. Hồ sơ đề nghị phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ và hạt nhân cấp cơ sở Phòng QLCh.N 01 năm
2. Quyết định phê duyệt Phòng QLCh.N 01 năm
3. Công văn trao đổi (nếu có) Phòng QLCh.N 01 năm

* Ghi chú: Sau một năm kể từ năm công việc kết thúc hồ sơ, tài liệu từ các đơn vị, phòng nộp vào Lưu trữ cơ quan