Đăng ký tham dự sơ tuyển, xét tặng Giải thưởng chất lượng Quốc gia

7. QT.TCĐLCL.07

  1. MỤC ĐÍCH

Quy định trình tự và cách thức thực hiện Thủ tục đăng ký tham dự sơ tuyển, xét tặng giải thưởng chất lượng quốc gia

  1. PHẠM VI

– Áp dụng đối với các Tổ chức, cá nhân muốn thực hiện Thủ tục xét tặng giải thưởng chất lượng quốc gia

– Áp dụng đối với cán bộ, công chức chuyên môn thuộc Sở Khoa học và Công nghệ, cán bộ công chức chuyên môn thuộc chi cục Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng

  1. CƠ SỞ PHÁP LÝ

– Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015

– Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21/11/2007.

– Nghị định 132/2008/ NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa.

– Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa.

  1. TỪ NGỮ VIẾT TẮT

CCCM:              Công chức chuyên môn

BP TN&TKQ:   Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

TCĐLCL:          Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng

HĐST:               Hội đồng sơ tuyển

  1. NỘI DUNG QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT TTHC
5.1 Điều kiện thực hiện Thủ tục hành chính
– Tổ chức, doanh nghiệp đủ điều kiện tham dự Giải thưởng Chất lượng Quốc gia là các tổ chức, doanh nghiệp có tư cách pháp nhân đã hoạt động sản xuất, kinh doanh và dịch vụ liên tục tại Việt Nam và không vi phạm các quy định của pháp luật trong thời gian ít nhất 36 tháng, tính đến ngày 01 tháng 5 của năm tham dự.

– Trường hợp tổ chức, doanh nghiệp đã đạt Giải Vàng Chất lượng Quốc gia, nếu đáp ứng điều kiện trên đây thì sau 03 năm kể từ năm được Thủ tướng Chính phủ tặng Giải Vàng Chất lượng Quốc gia tiếp tục được tham dự lại Giải thưởng Chất lượng Quốc gia.

– Trường hợp tổ chức, doanh nghiệp đã đạt Giải Thưởng Chất lượng Quốc gia, nếu đáp ứng điều kiện nêu trên thì được tiếp tục tham dự lại Giải thưởng Chất lượng Quốc gia.

5.2 Thành phần hồ sơ Bản chính Bản sao
  Đơn đăng ký tham dự Giải thưởng chất lượng quốc gia. x
  Báo cáo giới thiệu chung về tổ chức, doanh nghiệp. x
  Báo cáo tự đánh giá theo bảy tiêu chí của Giải thưởng Chất lượng Quốc gia. x
  Tài liệu chứng minh về việc áp dụng hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến bản sao y bản chính (có ký tên, đóng dấu của tổ chức, doanh nghiệp), chứng chỉ hoặc tài liệu liên quan x
  Tài liệu chứng minh về sự phù hợp của sản phẩm, hàng hóa chính với các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật tương ứng  (bản sao y bản chính) x
  Báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc kế hoạch bảo vệ môi trường được phê duyệt và các kết quả quan trắc hằng năm hoặc báo cáo giám sát môi trường định kỳ theo quy định của pháp luật trong 03 năm gần nhất (bản sao y bản chính). x
  Xác nhận kết quả thực hiện nghĩa vụ thuế với Nhà nước và thực hiện chế độ bảo hiểm xã hội đối với người lao động hằng năm trong 03 năm gần nhất (bản sao y bản chính) x
  Các tài liệu chứng minh khác về kết quả hoạt động sản xuất, kinh doanh của tổ chức, doanh nghiệp trong 3 năm gần nhất, nếu có (bản sao y bản chính). x
5.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ và 01 đĩa CD
5.4 Thời gian xử lý
 03 tháng (tháng 5- tháng 8 hàng năm)
5.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Nộp trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ hoặc qua dịch vụ bưu chính
5.6 Lệ phí
Không
5.7 Quy trình xử lý công việc
Người thực hiện Lưu đồ Mô tả Thời gian (ngày)

 

BPTN&TKQ; CCCM
Tiếp nhận

Hồ sơ

 

BPTN&TKQ chuyển hồ sơ cho CCCM giải quyết kèm theo phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ 1
CCCM

 

 

 

 

 

 

Thẩm tra, xác minh hồ sơ
Hướng dẫn cho tổ chức, công dân bổ sung hồ sơ
Kiểm tra hồ sơ
Kiểm tra hồ sơ
Kiểm tra hồ sơ
Kiểm tra hồ sơ

 

 

+ Kiểm tra tính pháp lý của Hồ sơ

+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ tính pháp lý, CCCM thông báo trực tiếp/gọi điện hoặc soạn văn bản yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ (có hẹn thời gian giải quyết, trong vòng 15 ngày làm việc)

Kiểm tra hồ sơ
Kiểm tra hồ sơ
Kiểm tra hồ sơ
Kiểm tra hồ sơ
15
Lãnh đạo phòng, lãnh đạo chi cục
Xử lý hồ sơ

 

 

– Chi cục TCĐLCL tham mưu cho Giám đốc Sở thành lập Hội đồng sơ tuyển.

– HĐST đánh giá hồ sơ và đánh giá tại tổ chức, doanh nghiệp.

– Căn cứ vào kết quả đánh giá HĐST lập:

– Văn bản kết quả đánh giá và các thông tin phản hồi khác cho tổ chức, doanh nghiệp.

– Văn bản đề nghị của HĐST kèm theo danh sách các tổ chức, doanh nghiệp được đề xuất trao giải gửihội đồng quốc gia

60
HĐST
 

Ký kết quả giải quyết

 

 

HĐST ký kết quả đánh giá 01
CCCM

 

Chuyến KQ về BPTN&TK

 

CCCM bàn giao kết quả về BPTN&TKQ kèm theo phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ 01
  1. BIỂU MẪU
TT Mã hiệu Tên Biểu mẫu
1.                Đơn đăng ký tham dự Giải thưởng chất lượng quốc gia theo quy định tại Mẫu số 19 (Phụ lục của Nghị định số 74/2018/NĐ-CP)

 

  1. HỒ SƠ LƯU
TT Hồ sơ lưu Trách nhiệm lưu Thời gian lưu Hình thức lưu
1.                 Hồ sơ đầu vào:      
1.1 Hồ sơ đề nghị Chi cục TCĐLCL Vĩnh viễn Lưu trữ tại cơ quan
2.                 Kết quả thực hiện thủ tục:      
2.1  Thông báo bằng văn bản kết quả đánh giá và các thông tin phản hồi khác cho tổ chức, doanh nghiệp sau khi có kết quả đánh giá của hội đồng sơ tuyển. Chi cục TCĐLCL Vĩnh viễn Lưu trữ tại cơ quan
2.2  Văn bản đề nghị của hội đồng sơ tuyển kèm theo danh sách các tổ chức, doanh nghiệp được đề xuất trao giải gửihội đồng quốc gia thông qua cơ quan thường trực Giải thưởng chất lượng quốc gia. Chi cục TCĐLCL Vĩnh viễn Lưu trữ tại cơ quan
2.3 -Thông báo của Tổng cục TCĐLCL cho Sở Khoa học và Công nghệ, HĐST bằng văn bản kết quả thẩm định hồ sơ xét thưởng có đủ điều kiện để đề xuất với Hội đồng quốc gia danh sách các tổ chức, doanh nghiệp trình Bộ Khoa học và Công nghệ xem xét, đề nghị Thủ tướng Chính phủ trao tặng Giải thưởng chất lượng quốc gia và tặng bằng khen của Thủ tướng Chính phủ. Chi cục TCĐLCL Vĩnh viễn Lưu trữ tại cơ quan

 Biểu mẫu

Mẫu 19

Nghị định số 74/2018/NĐ-CP

ĐƠN ĐĂNG KÝ THAM DỰ
GIẢI THƯỞNG CHẤT LƯỢNG QUỐC GIA NĂM 20……

  1. Tên tổ chức, doanh nghiệp:

Tên giao dịch:…………………………………………………………………………………………….

Tên tiếng Anh:…………………………………………………………………………………………….

  1. Địa chỉ trụ sở chính:………………………………………………………………………………….

Điện thoại:………………………………………………………………………………………………..  Fax:…………………………………………………………………………………………………………

Email:……………………………………………..Website:……………………………………………..Mã số thuế:………………………………………………………………………………………………………..

Số tài khoản:……………………………………………………………………………………………..

Tại Ngân hàng:…………………………………………………………………………………………….

  1. Họ và tên Thủ trưởng tổ chức, doanh nghiệp:…………………………………………………..

Điện thoại:………………………………………..; di động:…………………………………………..

Fax:………………………………………………..   Email: …………………………………………….

  1. Họ và tên người liên hệ:……………………………………………………………………………..

Chức vụ:…………………………………………. Đơn vị:………………………………………………

Điện thoại:………………………………………..; di động:……………………………………………

Fax:………………………………………………..   Email: …………………………………………….

  1. Lĩnh vực hoạt động chính:……………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………………….

  1. Nếu tổ chức, doanh nghiệp trực thuộc một tổ chức, doanh nghiệp khác, xin cung cấp
    các thông tin sau:

Tên tổ chức, doanh nghiệp mà đơn vị trực thuộc:………………………………………………….

Địa chỉ:……………………………………………………………………………………………………

Điện thoại:………………………………………………………………………………………………..  Fax:………………………………………………………………………………………………………..

Email:……………………………………………..Website:…………………………………………….

  1. Số lượng nhân viên chính thức trong 3 năm gần nhất, kể cả năm tham dự (có hợp đồng lao động từ 01 năm trở lên):

Năm 20………………            Năm 20………………           Năm 20………………

  1. Các năm đạt Giải thưởng Chất lượng Việt Nam/Giải thưởng Chất lượng Quốc gia:

……………………………………………………………………………………………………………….

  1. Doanh thu trong 3 năm gần nhất, kể cả năm tham dự:

Năm 20……………… triệu VNĐ                Năm 20……………… triệu VNĐ

Năm 20……………… triệu VNĐ (ước tính của năm tham dự)

  1. Các địa điểm sản xuất, kinh doanh chính:……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
  1. Các hệ thống quản lý đang áp dụng:

ISO 9001 £          ISO 14001  £         ISO 22000  £           GMP                £

HACCP   £          ISO 17025  £         SA 8000      £          OHSAS 18001 £

Khác:………………………………………………………………………………………………………..

Chúng tôi cam đoan những thông tin trên là hoàn toàn chính xác.

………., ngày ………  tháng …….. năm……..

LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC/DOANH NGHIỆP

                                                                       (ký tên, đóng dấu)